Dựng trung điểm M của bán kính OA, vẽ cung tròn tâm M, bán kính MC, cung tròn cắt OB tại N. Từ C≡2 vẽ cung tròn bán kính CN cắt đường tròn tâm O tại 1 và 3. Với bán kính CN ta xác định các đỉnh còn lại 4 và 5. • CN là độ dài của cạnh ngũ giác đều nội tiếp. • ON là độ dài của cạnh thập giác đều nội tiếp.
Trang 1Đồ họa kỹ thuật
TS GV Trương Đắc Dũng
Bộ môn Cơ kỹ thuật
Khoa Xây dựng
Trang 2Chủ đề 1: Tiêu chuẩn về cách trình bày bản vẽ
Chủ đề 2: Vẽ hình học
Chủ đề 3: Phép chiếu vuông góc
Chủ đề 4: Biễu diễn vật thể
Chủ đề 5: Vẽ quy ước các mối ghép,
Các công cụ dựng hình và ghi chú trong Autocad.
Nội dung môn học
Trang 3Chủ đề 2
VẼ HÌNH HỌC
Trang 42.1 Chia đều đoạn thẳng 2.2 Chia đều đường tròn 2.3 Vẽ độ dốc, độ côn
2.4 Vẽ nối tiếp 2.5 Vẽ một số đường cong hình học
Nội dung
Trang 5Dùng phương pháp tỷ lệ dựa theo tính chất các đường thẳng song
• Nối điểm F với điểm B, sau đó dùng
êke kết hợp thước trượt kẻ các đường
thẳng song song với FB qua các điểm
Trang 6a) Chia đường tròn làm ba, sáu phần bằng nhau
• Lấy một điểm trên đường tròn
giao với trục đường tròn
• Vẽ cung tròn với bán kính bằng
với đường tròn đó có tâm là
điểm vừa mới xác định
• Cung tròn này cắt đường tròn
tại hai điểm 2, 3
Trang 7a) Chia đường tròn làm ba, sáu phần bằng nhau
• Lấy hai điểm trên đường tròn
giao với trục đường tròn
• Vẽ hai cung tròn với bán kính
bằng với đường tròn đó có tâm
là điểm vừa mới xác định
• Cung tròn này cắt đường tròn
Trang 8D
B
a) Chia đường tròn làm năm, mười phần bằng nhau
Chia đường tròn làm năm phần
• Dựng trung điểm M của bán
kính OA, vẽ cung tròn tâm M,
• CN là độ dài của cạnh ngũ giác
đều nội tiếp
• ON là độ dài của cạnh thập giác
đều nội tiếp
N M
2.2 Chia đều đường tròn
2
1 3
Trang 9a) Vẽ độ dốc
Độ dốc i của đường thẳng AB đối
với đường thẳng AC là tan của góc
Trang 11b) Vẽ độ côn
Độ côn K là tỷ số giữa hiệu đường kính hai mặt cắt vuông góc của
hình nón tròn xoay với khoảng cách giữa hai mặt cắt đó
1:5
Trang 121 Tiếp tuyến với một đường tròn.
• Đi qua điểm nằm trên đường
• Tiếp tuyến chung trong.
• Tiếp tuyến chung ngoài.
1 Vẽ nối tiếp cung tròn với hai đường thẳng
• Hai đường thẳng song song.
• Hai đường thẳng vuông góc.
Trang 13a) Vẽ tiếp tuyến với một đường tròn
a
O
C
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 14a) Vẽ tiếp tuyến với một đường tròn
Trang 15b) Vẽ tiếp tuyến chung với hai đường tròn
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 16b) Vẽ tiếp tuyến chung với hai đường tròn
Vẽ tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (O1, R1) và (O1, R2):
Trang 17b) Vẽ tiếp tuyến chung với hai đường tròn
Trang 18b) Vẽ tiếp tuyến chung với hai đường tròn
Vẽ tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn (O1, R1) và (O1, R2):
Trang 19b) Vẽ tiếp tuyến chung với hai đường tròn
Trang 20c) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp với hai đường thẳng
• Kẻ đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng d1, d2,
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 21❖ Hai đường thẳng bất kỳ
• Kẻ hai đường thẳng song
song d1, d2 và cách d1, d2
khoảng R
• Hai đường thẳng vừa vẽ
cắt nhau tại O, tâm của
Trang 22❖ Hai đường thẳng vuông góc
c) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp với hai đường thẳng
R30
R30A
Trang 23• Đường tròn và đường thẳng vừa mới vẽ cắt nhau tại O, tâm
đường tròn nối tiếp
• Xác định tiếp điểm T1, T2: OO1∩ (O1,R1) = T1 và T2 là giao
điểm của đường thẳng vuông góc với d và đi qua O
• Vẽ (O,R) nối T1 và T2
d) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp với một đoạn thẳng và một cung tròn khác
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 24d) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp với một đoạn thẳng và một cung tròn khác
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 25d) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp với một đoạn thẳng và một cung tròn khác
• Đường tròn và đường thẳng vừa mới vẽ cắt nhau tại O,
tâm đường tròn nối tiếp
• Xác định tiếp điểm T1, T2: OO1∩ (O1,R1) = T1 và T2 là
giao điểm của đường thẳng vuông góc với d và đi qua O
• Vẽ (O,R) nối T1 và T2
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 26d) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp với một đoạn thẳng và một cung tròn khác
Ví dụ: Vẽ nối tiếp cung tròn(O1, 30) với đường thẳng dbởi cung tròn (O, 80) TXT
Trang 27e) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp hai cung tròn khác
Trang 28e) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp hai cung tròn khác
R30 R50
40) nối tiếp tiếp xúc
ngoài hai cung tròn (O1,
50) và (O2, 30)
2.4 Vẽ nối tiếp
Trang 29e) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp hai cung tròn khác
Trang 30e) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp hai cung tròn khác
R30 R50
Trang 31❖ Tiếp xúc trong và ngoài
e) Vẽ cung tròn (O,R) nối tiếp hai cung tròn khác
R30 R50
Trang 33b) Đường xoáy ốc Acsimet
▪ KN: là quỹ đạo của một chuyển động thẳng đều trên một bán kính
quay, khi bán kính này quay đều quanh tâm O
▪ Phương trình: ρ = 𝑎𝜑, trong đó a = const
▪ Ứng dụng: vẽ profile của lưỡi dao phay, rãnh trên mâm cập máy
tiện, …
- Vẽ đường tròn tâm O, bán kính là a
- Chia đều bán kính a và đường tròn racùng số phần như nhau bằng cácđiểm chia 1, 2, 3, …
- Xác định đường Acsimet
2.5 Một số đường cong hình học
Trang 34c) Đường thân khai của đường tròn
▪ KN: là quỹ đạo của 1 điểm thuộc đường thẳng, khi đường thẳng này lănkhông trượt trên đường tròn cố định Đường tròn cố định gọi là đường
cơ sở
▪ Phương trình:
𝑥 = 𝑅 cos 𝜑 + 𝑅𝜑 sin 𝜑
𝑦 = 𝑅 sin 𝜑 − 𝑅𝜑 cos 𝜑Trong đó, 𝜑 là góc của bàn kính đường tròn cơ sở
▪ Ứng dụng: dùng để vẽ profile bánh răng, dao cắt, …
2.5 Một số đường cong hình học
Trang 35c) Đường thân khai của đường tròn
▪ Ứng dụng: dùng để vẽ profile bánh răng, dao cắt, …
- Chia đều đường tròn, ví dụ 12phần bằng nhau
- Vẽ tiếp tuyến tại tiếp điểm 12,tiếp tuyến dài 2𝜋𝑅
- Chia đoạn tiếp tuyến đó thành
12 phần bằng nhau
- Lần lượt vẽ các tiếp tuyến tạicác điểm 1, 2, 3, 12 các đoạnbằng 1, 2, 12 lần 2𝜋𝑅
12 , thuđược các điểm M …
- Nối các điểm M1, M2, … bằng
2.5 Một số đường cong hình học
Trang 37Ví dụ thực hành
Trang 38R7 0
Ø30
Ø60
Ø20 Ø40
Trang 39R130
R70
Trang 40R25 R25