1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa – TP.HCM
Chuyên ngành Lý Luận Chí Nh trị
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2014 - 2015
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 404,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hơp̣ tài liêụ của hơn 130 môn hoc̣ trường ĐH BKHCM taị https //sites google com/site/thuvientailieuvip/tai lieu bach khoa 1 TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA – TP HCM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ BÔ ̣MÔN LY[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA – TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ

BỘ MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRI ̣ MÔN: NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA

CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN LỚP: Chính quy HỌC KỲ: I, NĂM HỌC: 2014 – 2015 NGÀY THI: 12/10/2014 Thời gian làm bài: 30 phút, (40 câu trắc nghiê ̣m)

(Sinh viên không được sử du ̣ng tài liê ̣u và nô ̣p la ̣i đề thi)

Ho ̣, tên thí sinh: ……….Mã sinh viên:………

Câu 1: Theo Ph Ăngghen ai là người đã trình bày mô ̣t cách rõ ràng: “Mọi vật đều tồn tại và đồng thời không tồn tại, vì mọi vật đang trôi đi…”

Câu 2: Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp đi ̣a chủ trong phép biê ̣n chứng duy vâ ̣t được go ̣i là?

A Mâu thuẫn đối kháng B Mâu thuẫn không đối kháng

Câu 3: Theo phép biê ̣n chứng duy vâ ̣t, cho ̣n ý đúng:

A Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn ta ̣i chủ quan

B Ca ́ i tất nhiên bao giờ cũng va ̣ch đường đi cho mình thông qua vô số cái ngẫu nhiên

C Cái ngẫu nhiên đóng vai trò quyết đi ̣nh

D Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa lẫn nhau theo những quan hê ̣ xác đi ̣nh

Câu 4: Theo chủ nghĩa duy vâ ̣t li ̣ch sử, sản xuất vâ ̣t chất là mô ̣t loa ̣i hoa ̣t đô ̣ng có:

A Tính khách quan, tính phổ biến, tính tự giác, tính xã hô ̣i

B Tính chủ quan, tính tự giác, tính xã hô ̣i, tính đa da ̣ng

C Tính kế thừa, tính cá nhân, tính xã hô ̣i, tính li ̣ch sử

D Ti ́nh khách quan, tính xã hô ̣i, tính li ̣ch sử, tính sáng ta ̣o

Câu 5: Luâ ̣n điểm cho rằng: “Điê ̣n tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận” do ai nêu ra và trong tác

phẩm nào?

A C Mác nêu, trong tác phẩm “Tư bản”

B V I Lênin nêu, trong tác phẩm “Bút ký triết ho ̣c”

C Ph Ăngghen nêu, trong tác phẩm “Chống Đủyinh”

D V I Lênin nêu, trong tác phẩm “Chủ nghĩa duy vâ ̣t và chủ nghĩa kinh nghiê ̣m phê phán”

Câu 6: Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:

A Tranh giành quyền lực B Khác nhau về quan điểm tư tưởng

C Từ tính đối kháng của cơ sở ha ̣ tầng D Khác nhau về lối sống

Mã đề thi:

1325

1325

Trang 2

Câu 7: Yếu tố cách ma ̣ng nhất trong lực lượng sản xuất là:

C Phương tiê ̣n lao đô ̣ng D Tư liê ̣u lao đô ̣ng

Câu 8: Theo chủ nghĩa duy vâ ̣t biê ̣n chứng, nhân tố trực tiếp và quan tro ̣ng nhất cho sự ra đời và phát triển của ý thức là:

Câu 9: V.I Lênin đã khái quát con đường biê ̣n chứng của sự nhâ ̣n thức chân lý khách quan như sau: Từ … (1) đến … (2), và từ tư duy trừa tượng đến thực tiễn Điền những cu ̣m từ còn thiếu vào chỗ trống

A 1- lý luâ ̣n, 2- thực tiễn

B 1- nhâ ̣n thức thông thường, 2- nhâ ̣n thức khoa ho ̣c

C 1- tư duy trừu tượng, 2- trực quan sinh đô ̣ng

D 1- trực quan sinh đô ̣ng, 2- tư duy trừu tượng

Câu 10: Quan điểm coi sự phát triển chỉ thuần túy là sự tăng, giảm về lượng thuô ̣c về:

A Quan điểm duy tâm chủ quan B Quan điểm biê ̣n chứng

C Quan điểm siêu hình D Quan điểm duy tâm khách quan

Câu 11: Nhà triết ho ̣c nào sau đây rơi vào quan điểm duy tâm khi xem tình yêu là cơ sở giải quyết các vấn đề xã hô ̣i?

Câu 12: Theo phép biê ̣n chứng duy vâ ̣t, quy luâ ̣t mâu thuẫn phản ánh:

A Quy trình của sự vâ ̣n đô ̣ng, phát triển

B Cách thức của sự vâ ̣n đô ̣ng, phát triển

C Khunh hướ ng của sự vâ ̣n đô ̣ng, phát triển

D Nguồn gốc, đô ̣ng lực của sự vâ ̣n đô ̣ng, phát triển

Câu 13: Quan điểm toàn diê ̣n được rút ra từ tính chất nào sau đây của các mối liên hê ̣?

A Tính khách quan và tính phổ biến

B Tính cu ̣ thể và tính đa da ̣ng, phong phú

C Tính hê ̣ thống và tính chung nhất

D Tính chủ quan và tính cu ̣ thể

Câu 14: Tôn tro ̣ng quan điểm toàn diê ̣n, cần phải chống la ̣i biểu hiê ̣n nào sau đây:

A Quan điểm li ̣ch sử – cu ̣ thể B Nguyên tắc khách quan

C Cách nhìn nhâ ̣n phiến diê ̣n, mô ̣t chiều D Quan điểm thực tiễn

Trang 3

Câu 15: Đỉnh cao của tư tưởng duy vâ ̣t cổ đa ̣i về vâ ̣t chất là ở:

A Thuyết nguyên tử của Lơxíp và Đêmôcrít

B Quan niê ̣m về nước là bản nguyên của thế giới

C Quan niê ̣m về con số là bản nguyên của thế giới

D Quan niê ̣m về lửa là bản nguyên của thế giới

Câu 16: Hiểu “Bỏ qua” chế đô ̣ tư bản chủ nghĩa ở Viê ̣t Nam hiê ̣n nay như thế nào là đúng?

A Là không kế thừa các cơ sở vâ ̣t chất của chủ nghĩa tư bản

B Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” viê ̣c xác lâ ̣p đi ̣a vi ̣ thống tri ̣ của quan hê ̣ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

C Là “bỏ qua” sự phát triển lực lượng sản xuất

D Là sự phát triển tuần tự

Câu 17: C Mác viết: “cái cối xay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh Chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội tư bản chủ nghĩa” là phản ánh quan điểm nào?

A Vai trò tác đô ̣ng ngược của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở ha ̣ tầng

B Vai trò tác đô ̣ng ngược của quan hê ̣ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

C Vai trò quyết đi ̣nh của cơ sở ha ̣ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

D Vai tro ̀ quy đi ̣nh của lực lượng sản xuất đối với quan hê ̣ sản xuất

Câu 18: Từ mối quan hê ̣ ý thức tác đô ̣ng ngược la ̣i vâ ̣t chất, chủ nghĩa duy vâ ̣t biê ̣n chứng đã rút ra:

A Quan điểm toàn diê ̣n

B Cần tôn tro ̣ng nguyên tắc khách quan

C Nguyên tắc phát triển

D Nguyên tắc phát huy tính sáng ta ̣o của ý thức

Câu 19: Tiêu chuẩn khách quan để phân biê ̣t các chế đô ̣ xã hô ̣i trong li ̣ch sử:

C Kiến trúc thượng tầng D Lực lượng sản xuất

Câu 20: Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa da ̣ng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải:

A Tôn tro ̣ng quan điểm li ̣ch sử, cu ̣ thể B Áp du ̣ng máy móc, râ ̣p khuôn, giáo điều

C Chủ quan, duy ý chí D Tuân thủ kinh nghiê ̣m từ trước

Câu 21: Câu tu ̣c ngữ: “ Nói thì hay, bắt tay thì dỡ” là biểu hiê ̣n của viê ̣c không tôn tro ̣ng:

C Nguyên tắc thống nhất giữa lý luâ ̣n và thực tiễn D Quan điêm li ̣ch sử, cu ̣ thể

Trang 4

Câu 22: Theo phép biê ̣n chứng duy vâ ̣t, kết thúc mô ̣t chu kỳ vâ ̣n đô ̣ng, sự vâ ̣t sẽ:

A Loa ̣i bỏ hoàn toàn cái cũ

B Loa ̣i bỏ mô ̣t phần cái cũ

C Dường như lă ̣p la ̣i cái ban đầu nhưng ở cấp đô ̣ cao hơn về chất và về lượng

D Lă ̣p la ̣i hoàn toàn cái cũ

Câu 23: Thế giới vâ ̣t chất là thể thống nhất của 3 yếu tố: Sattva, Rajas và Tamas là quan điểm của trường phái triết ho ̣c nào ở Ấn Đô ̣ cổ đa ̣i:

Câu 24: Chủ nghĩa duy tâm thuô ̣c về:

C Nhất nguyên luâ ̣n D bất khả tri luâ ̣n

Câu 25: Chủ nghĩa duy vâ ̣t thường gắn với lợi ích của:

A Tầng lớp Vua chúa và quan la ̣i

B Giai cấp và tầng lớp tiến bô ̣ trong li ̣ch sử

C Tầng lớp quý tô ̣c và tăng lữ

D Giai cấp đi ̣a chủ và quan la ̣i

Câu 26: Đă ̣c trưng của tri thức triết ho ̣c có tính:

A Hê ̣ thống, toàn diê ̣n, chung nhất B Hê ̣ thống, lý luâ ̣n, sâu sắc

C Hê ̣ thống, lý luâ ̣n, chung nhất D Hê ̣ thống, toàn diê ̣n, sâu sắc

Câu 27: Trong các nhân tố ta ̣o thành lực lượng sản xuất, nhân tố nào đóng vai trò quyết đi ̣nh?

Câu 28: Nhà triết ho ̣c nào đã đưa ra khái niê ̣m: “Ý niệm”?

Câu 29: Trong sự nghiê ̣p xây dựng chủ nghĩa xã hô ̣i ở Viê ̣t Nam, cần phải tiến hành:

A Phát triển lực lượng sản xuất đa ̣t trình đô ̣ tiên tiến để ta ̣o cơ sở cho xây dựng quan hê ̣ sản xuất mới

B Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hê ̣ sản xuất mới phù hợp

C Chủ đô ̣ng xây dựng quan hê ̣ sản xuất mới để ta ̣o cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

D Củng cố xây dựng cơ sở ha ̣ tầng mới cho phù hợp với kiến trúc thượng tầng

Trang 5

Câu 30: C Mác nhâ ̣n đi ̣nh: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình li ̣ch sử - tự nhiên”, có nghĩa là chúng phát triển:

A Tuân theo quy luâ ̣t khách quan của xã hô ̣i

B Tuân theo quy luâ ̣t phát triển của giới tự nhiên

C Tuân theo quy luâ ̣t chủ quan của con người

D Tuân theo quy luâ ̣t của “Ý niêm tuyê ̣t đối”

Câu 31: Đi ̣nh nghĩa vâ ̣t chất của V I Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết ho ̣c trên lâ ̣p trường của:

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan B Chủ nghĩa duy vâ ̣t biê ̣n chứng

C Chủ nghĩa duy vâ ̣t siêu hình D Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 32: trong thời kỳ Trung cổ ở Tây Âu, hình thái ý thức xã hô ̣i nào là quan tro ̣ng nhất?

C Ý thức tôn giáo D Ý thức thẩm mỹ

Câu 33: Quan điểm cho rằng: “Mọi sự vật, hiê ̣n tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của cá nhân” thuô ̣c

về:

A Chủ nghĩa duy vâ ̣t siêu hình B Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Chủ nghĩa duy vâ ̣t biê ̣n chứng D Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 34: Vì sao ý thức xã hô ̣i có thể tác đô ̣ng trở la ̣i tồn ta ̣i xã hô ̣i?

A Do tính đô ̣c lâ ̣p tương đối của ý thức xã hô ̣i

B Do tính la ̣c hâ ̣u của ý thức xã hô ̣i

C Do tính đi ̣nh hướng của ý thức xã hô ̣i

D Do tính vượt trước của ý thức xã hô ̣i

Câu 35: Từ viê ̣c tìm hiểu ý nghĩa phương pháp luâ ̣n của quy luâ ̣t lượng – chất, cho ̣n ý sai:

A Muốn có được sự phát triển, phải không ngừng tích lũy về lượng

B Có thể “tả khuynh” hoă ̣c “hữu khuynh” để đem la ̣i sự phát triển nơi sự vâ ̣t

C Phát huy tính tích cực, chủ đô ̣ng của chủ thể để thúc đẩy hoă ̣c cản trở quá trình chuyển hóa lượng – chất theo hướng có lợi nhất

D cần phải vâ ̣n du ̣ng linh hoa ̣t các hình thức của bước nhảy

Câu 36: Theo chủ nghĩa duy vâ ̣t biê ̣n chứng, tìm câu đúng:

A Thế giới thống nhất bởi Chúa trời B Thế giới thống nhất ở ý thức con người

C Thế giới thống nhất ở tính vâ ̣t chất D Thế giới thống nhất bởi ý niê ̣m tuyê ̣t đối

Trang 6

Câu 37: Hoàn chỉnh câu sau của C Mác: “Trong tính hiê ̣n thực của nó, bản chất con người là…”

A Tổng cô ̣ng những quan hê ̣ xã hô ̣i B Tổng hợp những quan hê ̣ xã hô ̣i

C Tổng hòa những quan hê ̣ xã hô ̣i D Tổng kết những quan hê ̣ xã hô ̣i

Câu 38: Phép biê ̣n chứng duy vâ ̣t nghiêng cứu loa ̣i quy luâ ̣t nào?

A Quy luâ ̣t phổ biến B Quy luâ ̣t chung

Câu 39: Mu ̣c đích của V I Lênin khi đưa ra đi ̣nh nghĩa vâ ̣t chất là nhằm:

A Bổ sung cho ho ̣c thuyết giá tri ̣ thăng dư

B Làm sâu sắc hơn ho ̣c thuyết giá tri ̣

C Hoàn thiê ̣n hơn ho ̣c thuyết về sứ mê ̣nh li ̣ch sử của giai cấp công nhân

D Đáp ứng nhu cầu của cuô ̣c đấu tranh chống la ̣i chủ nghĩa duy tâm

Câu 40: Chọn câu đúng nhất về mối quan hê ̣ giữa khái niê ̣m phát triển và khái niê ̣m vận động theo quan

điểm của triết ho ̣c Mác – Lênin:

A Phát triển là quá trình vâ ̣n đô ̣ng theo khuynh hướng đi lên

B Phát triển đồng nhất với khái niê ̣m vâ ̣n đô ̣ng

C Phát triển rô ̣ng hơn khái niê ̣m vâ ̣n đô ̣ng

D Phát triển he ̣p hơn khái niê ̣m vâ ̣n đô ̣ng

- HẾT -

TP Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 09 năm 2014

Ngày đăng: 11/04/2023, 15:57

w