1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề + đáp án giữa kì 2013 2014 mã 1334

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kỳ I năm học 2013-2014
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Bá Thi
Trường học Đại Học Bách Khoa TP HCM
Chuyên ngành Giải tích 1
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 212,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng Bộ Môn Toán ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi 20 câu / 2 trang) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 2014 Môn Giải tích 1 Thời gian làm bài 45 phút Ngày thi 30/11/2013[.]

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 1334

Câu 1.

Tính giới hạn lim

x→3

n

x − √n

3

m√

x − m√3



A m√n

3

nm√

3



B m n



D 1

Câu 2. Cho hàm

f (x) =

ln(1 + 2x)

ax + x2 x 6= 0 3x + 2 x = 0 Tìm a để hàm liên tục tại x0= 0



D a = 1

Câu 3.

4.Khai triển Maclaurint hàm f (x) = ln1 + x

3

1 + x2 đến bậc 5 với phần dư Peano



A x2+ x3+1

2x

B −x2+ x3+1

2x

4+ O(x4)



C −x2+ x3+1

2x

D x2− x3−1

2x

4+ O(x4)

Câu 4. Cho x = arctant, y = 1

2ln(1 + t

2) Tính y00(x)



C 1

1 + t2



D t

1 + t2

Câu 5. 12.Tính giới hạn lim

x→0(sinx + cosx)tanx



D 1 2

Câu 6. Khi x → 0 tìm khẳng định sai



A √

1 + 2x2− ex 2

B 1

1 − x3 − cosx ∼ 1

2x

2



C 1 − cos2x ∼ 2sinx2 

D sinx2− x2ex ∼ x3

Câu 7.

Tính giới hạn lim

n→∞

 3

5 +

3

52 + 3

53 + + 3

5n





A 3

5



C 3 4



D Không tồn tại

Câu 8. Cho y = x.f (lnx) Tính y00



A f0(lnx) + f00(lnx)

x2



B (1 + lnx)f0(lnx) − f00(lnx)

xlnx



C f0(lnx) + f00(lnx)

x



D f0(lnx) + f00(lnx)

xlnx

Câu 9. Tính giới hạn lim

x→0(cotx)x



D 1 2

Câu 10. Khi x → 0, sắp xếp các VCB sau theo thứ tự bậc tăng dần:

α(x) = sinx − ln(1 + x), β(x) = x

1 − x2 − x, γ(x) = ex− cosx



A α(x), β(x), γ(x) 

B γ(x), α(x), β(x) 

C γ(x), β(x), α(x) 

D Không sắp xếp được

Trang 2

Câu 12.

Tính giới hạn lim

n→∞

1

n3+ 1+

2

n3+ 2+ +

n

n3+ n



C Không tồn tại 

D 0

Câu 13. Cho f (x) = (1 + 2x2)tan(x3) Tìm đẳng thức sai:



A f(7)(0) = 7!

2



B f000(0) = 1.3! 

C f(5)(0) = 2.5! 

D f(9)(0) = 9!

3

Câu 14. Cho y = ef (x 2 +1) Tính y0

B 2x.ef (x2+1)



D f0(x2+ 1).ef (x2+1)

Câu 15. Khai triển Taylor hàm f (x) = 1

x2 đến bậc 3 tại x0 = 1với phần dư Peano



A 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



B 1 − 2(x − 1) + (x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



C 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2+ 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



D 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 4(x − 1)3+ O((x − 1)3)

Câu 16. 20.Tìm a, b để α(x) = x

1 + 2x− ln(1 + x) − cosx ∼ a.x

bkhi x → 0



A a = 5

6, b = 3



B a = −5

6, b = 3



D Không tìm được

Câu 17. 16.Cho hàm f (arctan x) = x2+ x + 1 Tính f (x)



A sinx.cosx + 1

cos2x



B sinx + 1 cosx



C sin2x + 1 cos2x



D 2tanx + 1

Câu 18. Tính giới hạn lim

x→1

lnx − x + 1

xx− 1



D 1

e2

Câu 19.

Tìm tất cả a để lim

x→0

ex−√1 + ax2− sinx cosx − 1 6= 0



D a > 1

Câu 20.

Tìm tất cả a để lim

x→+∞

a2x− 2

ax+ 1 = +∞



D a < 0

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 3

Đề 1334 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

A

Câu 2. 

D

Câu 3. 

C

Câu 4. 

B

Câu 5. 

B

Câu 6. 

D

Câu 7. 

C

Câu 8. 

C

Câu 9. 

C

Câu 10. 

B

Câu 11. 

A

Câu 12. 

D

Câu 13. 

A

Câu 14. 

A

Câu 15. 

D

Câu 16. 

D

Câu 17. 

A

Câu 18. 

B

Câu 19. 

C

Câu 20. 

B

Trang 4

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 1335

Câu 1. Cho f (x) = xex 2 +1Tính d2f

A ex2+1(2x + 1)2 

B (4x3+ 6x)ex2+1dx2 

C ex2+1(2x + 1)2dx2 

D ex2+1(4x3+ 6x)d2x

Câu 2. Cho y = x.f (lnx) Tính y00



A f0(lnx) + f00(lnx)

xlnx



B f0(lnx) + f00(lnx)

x2



C (1 + lnx)f0(lnx) − f00(lnx)

xlnx



D f0(lnx) + f00(lnx)

x

Câu 3. Cho y = ef (x 2 +1) Tính y0

A f0(x2+ 1).ef (x2+1) 

C 2x.ef (x2+1)



D 2x.f (x2+ 1).ef (x2+1)

Câu 4.

Tính giới hạn lim

x→1

lnx − x + 1

xx− 1



A 1

e2



D e2

Câu 5. Khi x → 0 tìm khẳng định sai

A sinx2− x2ex ∼ x3 

B √

1 + 2x2− ex2 ∼ ln(1 − x4)



C 1

1 − x3 − cosx ∼ 1

2x

D 1 − cos2x ∼ 2sinx2

Câu 6.

Tìm tất cả a để lim

x→0

ex−√1 + ax2− sinx cosx − 1 6= 0



D a 6= 1

Câu 7. Cho x = arctant, y = 1

2ln(1 + t

2) Tính y00(x)



A t

1 + t2



D 1

1 + t2

Câu 8. Tính giới hạn lim

x→0(cotx)x



A 1

2



D 1

Câu 9. Khai triển Taylor hàm f (x) = 1

x2 đến bậc 3 tại x0 = 1với phần dư Peano



A 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 4(x − 1)3+ O((x − 1)3)



B 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



C 1 − 2(x − 1) + (x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



D 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2+ 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)

Câu 10.

Tính giới hạn lim

x→3

n

x − √n3

m√

x − m√ 3



B m√n3

nm√3



C m n



D 0

Câu 11.

Tính giới hạn lim

n→∞

 1

n3+ 1+

2

n3+ 2+ +

n

n3+ n





D Không tồn tại

Trang 5

Câu 12.

Tìm tất cả a để lim

x→+∞

a2x− 2

ax+ 1 = +∞



D a < 1

Câu 13.

Tính giới hạn lim

n→∞

 3

5 +

3

52 + 3

53 + + 3

5n





A Không tồn tại 

B 3 5



D 3 4

Câu 14. Khi x → 0, sắp xếp các VCB sau theo thứ tự bậc tăng dần:

α(x) = sinx − ln(1 + x), β(x) = x

1 − x2 − x, γ(x) = ex− cosx



A Không sắp xếp được 

B α(x), β(x), γ(x) 

C γ(x), α(x), β(x) 

D γ(x), β(x), α(x)

Câu 15. 20.Tìm a, b để α(x) = x

1 + 2x− ln(1 + x) − cosx ∼ a.x

bkhi x → 0



A Không tìm được 

B a = 5

6, b = 3



C a = −5

6, b = 3



D a = 2, b = 2

Câu 16. Cho f (x) = (1 + 2x2)tan(x3) Tìm đẳng thức sai:



A f(9)(0) = 9!

3



B f(7)(0) = 7!

2



C f000(0) = 1.3! 

D f(5)(0) = 2.5!

Câu 17. Cho hàm

f (x) =

ln(1 + 2x)

ax + x2 x 6= 0 3x + 2 x = 0 Tìm a để hàm liên tục tại x0= 0



D a = 0

Câu 18. 16.Cho hàm f (arctan x) = x2+ x + 1 Tính f (x)



B sinx.cosx + 1

cos2x



C sinx + 1 cosx



D sin2x + 1 cos2x

Câu 19.

4.Khai triển Maclaurint hàm f (x) = ln1 + x

3

1 + x2 đến bậc 5 với phần dư Peano



A x2− x3−1

2x

B x2+ x3+1

2x

4+ O(x5)



C −x2+ x3+1

2x

D −x2+ x3+1

2x

4+ O(x5)

Câu 20. 12.Tính giới hạn lim

x→0(sinx + cosx)tanx



A 1

2



D e2

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 6

Đề 1335 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

D

Câu 3. 

B

Câu 4. 

C

Câu 5. 

A

Câu 6. 

D

Câu 7. 

C

Câu 8. 

D

Câu 9. 

A

Câu 10. 

B

Câu 11. 

A

Câu 12. 

C

Câu 13. 

D

Câu 14. 

C

Câu 15. 

A

Câu 16. 

B

Câu 17. 

A

Câu 18. 

B

Câu 19. 

D

Câu 20. 

C

Trang 7

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 1336

Câu 1. Khai triển Taylor hàm f (x) = 1

x2 đến bậc 3 tại x0 = 1với phần dư Peano



A 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



B 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 4(x − 1)3+ O((x − 1)3)



C 1 − 2(x − 1) + (x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



D 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2+ 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)

Câu 2.

Tìm tất cả a để lim

x→+∞

a2x− 2

ax+ 1 = +∞



D a < 1

Câu 3. Khi x → 0, sắp xếp các VCB sau theo thứ tự bậc tăng dần:

α(x) = sinx − ln(1 + x), β(x) = x

1 − x2 − x, γ(x) = ex− cosx



A α(x), β(x), γ(x) 

B Không sắp xếp được 

C γ(x), α(x), β(x) 

D γ(x), β(x), α(x)

Câu 4.

Tính giới hạn lim

n→∞

 1

n3+ 1+

2

n3+ 2+ +

n

n3+ n





D Không tồn tại

Câu 5. 20.Tìm a, b để α(x) = x

1 + 2x− ln(1 + x) − cosx ∼ a.x

bkhi x → 0



A a = 5

6, b = 3



B Không tìm được 

C a = −5

6, b = 3



D a = 2, b = 2

Câu 6. Tính giới hạn lim

x→0(cotx)x



B 1 2



D 1

Câu 7. Cho f (x) = (1 + 2x2)tan(x3) Tìm đẳng thức sai:



A f(7)(0) = 7!

2



B f(9)(0) = 9!

3



C f000(0) = 1.3! 

D f(5)(0) = 2.5!

Câu 8. Tính giới hạn lim

x→1

lnx − x + 1

xx− 1



B 1

e2



D e2

Câu 9. Cho x = arctant, y = 1

2ln(1 + t

2) Tính y00(x)



B t

1 + t2



D 1

1 + t2

Câu 10. Cho y = ef (x 2 +1) Tính y0

B f0(x2+ 1).ef (x2+1) 

C 2x.ef (x2+1)



D 2x.f (x2+ 1).ef (x2+1)

Câu 11.

Tính giới hạn lim

n→∞

 3

5 +

3

52 + 3

53 + + 3

5n





A 3

5



B Không tồn tại 

D 3 4

Trang 8

Câu 12.

4.Khai triển Maclaurint hàm f (x) = ln1 + x

3

1 + x2 đến bậc 5 với phần dư Peano



A x2+ x3+1

2x

B x2− x3−1

2x

4+ O(x4)



C −x2+ x3+1

2x

D −x2+ x3+1

2x

4+ O(x5)

Câu 13. Khi x → 0 tìm khẳng định sai

A

1 + 2x2− ex 2

B sinx2− x2ex∼ x3



C 1

1 − x3 − cosx ∼ 1

2x

D 1 − cos2x ∼ 2sinx2

Câu 14. 12.Tính giới hạn lim

x→0(sinx + cosx)tanx



B 1 2



D e2

Câu 15.

Tính giới hạn lim

x→3

n

x − √n

3

m√

x − m√ 3



A m√n3

nm√3



C m n



D 0

Câu 16. Cho hàm

f (x) =

ln(1 + 2x)

ax + x2 x 6= 0 3x + 2 x = 0 Tìm a để hàm liên tục tại x0= 0



D a = 0

Câu 17. 16.Cho hàm f (arctan x) = x2+ x + 1 Tính f (x)



A sinx.cosx + 1

cos2x



C sinx + 1 cosx



D sin2x + 1 cos2x

Câu 18.

Tìm tất cả a để lim

x→0

ex−√1 + ax2− sinx cosx − 1 6= 0



D a 6= 1

Câu 19. Cho f (x) = xex2+1Tính d2f

A (4x3+ 6x)ex2+1dx2 

B ex2+1(2x + 1)2 

C ex2+1(2x + 1)2dx2 

D ex2+1(4x3+ 6x)d2x

Câu 20. Cho y = x.f (lnx) Tính y00



A f0(lnx) + f00(lnx)

x2



B f0(lnx) + f00(lnx)

xlnx



C (1 + lnx)f0(lnx) − f00(lnx)

xlnx



D f0(lnx) + f00(lnx)

x

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 9

Đề 1336 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

C

Câu 3. 

C

Câu 4. 

B

Câu 5. 

B

Câu 6. 

D

Câu 7. 

A

Câu 8. 

C

Câu 9. 

C

Câu 10. 

A

Câu 11. 

D

Câu 12. 

D

Câu 13. 

B

Câu 14. 

C

Câu 15. 

A

Câu 16. 

B

Câu 17. 

A

Câu 18. 

D

Câu 19. 

A

Câu 20. 

D

Trang 10

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 20 câu / 2 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Giải tích 1

Thời gian làm bài: 45 phút - Ngày thi: 30/11/2013

Đề 1337

Câu 1.

4.Khai triển Maclaurint hàm f (x) = ln1 + x

3

1 + x2 đến bậc 5 với phần dư Peano



A x2+ x3+1

2x

B −x2+ x3+1

2x

4+ O(x5)



C −x2+ x3+1

2x

D x2− x3−1

2x

4+ O(x4)

Câu 2. Cho f (x) = xex 2 +1Tính d2f

A (4x3+ 6x)ex2+1dx2 

B ex2+1(4x3+ 6x)d2x 

C ex2+1(2x + 1)2dx2 

D ex2+1(2x + 1)2

Câu 3. Cho x = arctant, y = 1

2ln(1 + t

2) Tính y00(x)



B 1

1 + t2



D t

1 + t2

Câu 4. 16.Cho hàm f (arctan x) = x2+ x + 1 Tính f (x)



A sinx.cosx + 1

cos2x



B sin2x + 1 cos2x



C sinx + 1 cosx



D 2tanx + 1

Câu 5. Khi x → 0 tìm khẳng định sai

A

1 + 2x2− ex 2

B 1 − cos2x ∼ 2sinx2



C 1

1 − x3 − cosx ∼ 1

2x

D sinx2− x2ex∼ x3

Câu 6. Tính giới hạn lim

x→1

lnx − x + 1

xx− 1



D 1

e2

Câu 7. Cho y = x.f (lnx) Tính y00



A f0(lnx) + f00(lnx)

x2



B f0(lnx) + f00(lnx)

x



C (1 + lnx)f0(lnx) − f00(lnx)

xlnx



D f0(lnx) + f00(lnx)

xlnx

Câu 8. Tính giới hạn lim

x→0(cotx)x



D 1 2

Câu 9. Cho f (x) = (1 + 2x2)tan(x3) Tìm đẳng thức sai:



A f(7)(0) = 7!

2



B f(5)(0) = 2.5! 

C f000(0) = 1.3! 

D f(9)(0) = 9!

3

Câu 10.

Tính giới hạn lim

n→∞

 1

n3+ 1+

2

n3+ 2+ +

n

n3+ n





B Không tồn tại 

D 0

Câu 11. Cho hàm

f (x) =

ln(1 + 2x)

ax + x2 x 6= 0 3x + 2 x = 0 Tìm a để hàm liên tục tại x0= 0



D a = 1

Trang 11

Câu 12. Cho y = ef (x +1) Tính y0

B 2x.f (x2+ 1).ef (x2+1)



C 2x.ef (x2+1) 

D f0(x2+ 1).ef (x2+1)

Câu 13. 12.Tính giới hạn lim

x→0(sinx + cosx)tanx



D 1 2

Câu 14. Khi x → 0, sắp xếp các VCB sau theo thứ tự bậc tăng dần:

α(x) = sinx − ln(1 + x), β(x) = x

1 − x2 − x, γ(x) = ex− cosx



A α(x), β(x), γ(x) 

B γ(x), β(x), α(x) 

C γ(x), α(x), β(x) 

D Không sắp xếp được

Câu 15.

Tìm tất cả a để lim

x→+∞

a2x− 2

ax+ 1 = +∞



D a < 0

Câu 16. Khai triển Taylor hàm f (x) = 1

x2 đến bậc 3 tại x0 = 1với phần dư Peano



A 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



B 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2+ 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



C 1 − 2(x − 1) + (x − 1)2− 2(x − 1)3+ O((x − 1)3)



D 1 − 2(x − 1) + 3(x − 1)2− 4(x − 1)3+ O((x − 1)3)

Câu 17. 20.Tìm a, b để α(x) = x

1 + 2x− ln(1 + x) − cosx ∼ a.x

bkhi x → 0



A a = 5

6, b = 3



C a = −5

6, b = 3



D Không tìm được

Câu 18.

Tính giới hạn lim

x→3

n

x − √n3

m√

x − m√3



A m√n

3

nm√

3



C m n



D 1

Câu 19.

Tìm tất cả a để lim

x→0

ex−√1 + ax2− sinx cosx − 1 6= 0



D a > 1

Câu 20.

Tính giới hạn lim

n→∞

 3

5 +

3

52 + 3

53 + + 3

5n





A 3

5



B 3 4



D Không tồn tại

P.CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TS Nguyễn Bá Thi

Trang 12

Đề 1337 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

B

Câu 2. 

A

Câu 3. 

C

Câu 4. 

A

Câu 5. 

D

Câu 6. 

C

Câu 7. 

B

Câu 8. 

B

Câu 9. 

A

Câu 10. 

D

Câu 11. 

D

Câu 12. 

A

Câu 13. 

C

Câu 14. 

C

Câu 15. 

C

Câu 16. 

D

Câu 17. 

D

Câu 18. 

A

Câu 19. 

B

Câu 20. 

B

Ngày đăng: 03/04/2023, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w