1) Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào? a Trung tính b Còn tùy điều kiện c Base d Acid 2) Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4 a KOH b CO2 c NH4Cl d NaHCO3 3) Đối với nguyên tố[.]
Trang 11) Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?
a Trung tính
b Còn tùy điều kiện
c Base
d Acid
2) Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4:
a KOH
b CO2
c NH4Cl
d NaHCO3
3) Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất Me(II) lên hợp chất Me(III) dễ dàng nhất?
a Fe
b Co
c Ni
d Cu
4) Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường trung tính?
a +2
b +3
c +4
d +6
5) Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?
a W2O3
b W2O5
c WO3
d WO2
6) Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?
a CrO3
b NiO2
c Mn2O7
d Re2O7
Trang 27) Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?
a HIO3
b HBrO4
c HIO4
d HClO4
8) Cho biết tên truyền thống hợp chất H2S2O4
a Acid ditionic
b Acid ditiosulfurous
c Acid disulfurous
d Acid ditionous
9) Chọn câu sai.
Tên thông dụng của các hợp chất sau là:
a H2S2O2 – acid thiosulfurous
b NaHCO3 – natri hydrocarbonat
c Na3PO3S – natri thiophosphat
d SO2Cl2 – lưu huỳnh(VI) dioxide cloride
10) Cho biết công thức các hợp chất acid selenous và kali vonframat:
a H2SeO3; K2WO4
b H2SeO3; K2WO3
c H6SeO6; K2WO4
d H2SeO4; K2WO3
11) Chọn câu sai:
a Cách viết danh pháp chính xác: Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết theo danh pháp phức chất
b Đối với các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh pháp phức chất làm danh pháp hệ thống, trừ những chất có tên thông dụng
c Thứ tự đọc tên ion phức: đọc từ phải qua trái
d Tên hợp chất giữa các kim loại: viết tên các kim loại theo danh pháp địa phương có gạch nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu ngoặc đơn
12) Cho biết công thức các ion tetrathiovanadat(V) và
bis(etylendiamin)platin(II):
a [VS4]3-; [Pt(en2)2]2+
b [VS4] 3- ; [Pt(en)2] 2+
c [VS4]2-; [Pt(en2)2]2+
Trang 3d [VS4]2- ; [Pt(en)2]2+
13) Cho biết tên hợp chất K2[Co(NH3)2Cl4]
a Kali tetraclorodiamincobaltat(II)
b Kali diammintetraclorocobaltat(II)
c Kali tetraclorodiammincobalt(II)
d Kali tetraclorodiammincobaltat(II)
14) Chọn phương án sai
Tên của các phối tử là:
1) Br- - bromo 2) CN- - cyano 3) S 2- - sulfo 4) CH3COO - - aceto
a 4
b 2 , 3 & 4
c 3 & 4
d 3
15) Tìm danh pháp phức chất của H2SO4 và Na2SO4
a Dihydroxodioxo lưuhuỳnh(VI); natri tetraoxosufur(VI)
b Hydro tetraoxosulfat(VI); Natri tetraoxosulfat(VI)
c Dihydroxodioxosulfat(VI); Natri tetraoxosulfat (VI)
d Dihydroxodioxo lưuhuỳnh(VI); natri tetraoxosulfat(VI)
16) Cho biết tên các hợp chất Al(OH)Cl2, HAlO2
a Nhôm hydroxyl dicloride; acid metaaluminic
b Nhôm hydroxylcloride; acid aluminic
c Nhôm cloride base; acid metaaluminic
d Nhôm hydroxydicloride; acid metaaluminic
17) Chọn câu đúng:
1) Tên phối tử là chất hữu cơ: giữ nguyên tên hợp chất
2) IUPAC đề nghị cách viết tên phối tử là anion theo quy luật: bỏ e câm rồi cộng thêm o
3) Tên phối tử V2+: Vanadyl
4) Tên phối tử PCl3: giữ nguyên tên hợp chất
a 1 & 3
b 1 , 3 & 4
c 1, 2 ,3 & 4
d 1 & 4
Trang 418) Những cấu hình có thể cho phức spin cao hoặc phức spin thấp là:
1) d 5 2) d 7 3) d 4 4) d8
a 1 & 2
b 2 & 3
c 1, 2 & 3
d 1, 2, 3 & 4
19) Đồng lá có thể tan trong những chất nào dưới đây khi có mặt oxy?
1) HCl + KI (dd) 2) NaOH(loãng) 3) NaCN(dd) 4) NH3 (dd)
a 1 & 4
b 3 & 4
c 1, 3 & 4
d 2 & 4
20) Phức chất nào là ít phổ biến nhất:
a Bát diện
b Tam giác
c Vuông
d Tứ diện
21) Hãy cho biết các phức nào dưới đây nghịch từ:
a Hexaamminruteni(II)
b Hexaclorotitan(III)
c Hexafloromolibdat(III)
d Hexaaquaniobi(III)
22) Tìm câu sai.
1) Dãy hóa quang phổ thể hiện độ bền vững các phức của một kim loại giảm dần từ trái qua phải khi chúng có cùng loại cấu trúc và cùng số lượng phối tử.
2) Đối với các phức không có liên kết π, Δ tách càng lớn phức càng bền
3) Phức spin thấp hexacyanoferat(II) (dε 6 dγ 0 ) có xu hướng dễ nhường e chuyển thành phức spin thấp hexacyanoferat(III) (dε 5 dγ 0 ).
4) Các phức chất nguyên tố f cũng có nhiều màu khác nhau
a 1 & 3
b 1, 3 & 4
c 2 & 4
d 1 & 4
Trang 523) Chọn trường hợp sai khi so sánh năng lượng tách trường tinh thể của các phức hexaaqua của các kim loại sau:
a W(III) > Cr(III)
b Fe(II) > Os(II)
c Ag(I)>Cu(I)
d Mn(III)>Mn(II)
24) Hợp chất nào được tạo thành khi dung dịch ammoniac lấy dư tương tác với
dung dịch CuSO4?
a [Cu(OH)]SO4
b (NH4)2SO4.CuSO4
c Cu(OH)2
d [Cu(NH3)4]SO4
25) Trong trạng thái lai hóa sp 2 d, orbital d tham gia lai hóa là:
a
b dxz
c dxy
d
26) Tìm câu sai.
1) Có tồn tại phức tứ diện có cấu hình dγ4 dε0.
2) Đối với nguyên tố tạo phức, Me(III) có Δ tách trường tinh thể lớn hơn
Me(II)
3) Thuyết trường tinh thể giải thích được sự có màu phong phú của các hợp chất nguyên tố chuyển tiếp d và f
4) Độ bền của các ion phức có liên kết cộng hóa trị với phối tử cho π càng lớn thì Δ tách trường tinh thể càng lớn.
a 2 & 4
b 1 & 4
c 1 & 2
d 1 & 3
27) Phức chất nào dưới đây liên kết có tính ion lớn nhất?
a [Hg4]
Trang 62-b [Co(H2O)6]2+
c [AlF6]
3-d [Cu(CN)4]2+
28) Vàng (III) thường tạo phức có cấu hình:
a Bát diện & vuông
b Vuông
c Bát diện & tứ diện
d Tứ diện
29) Hãy cho biết phức nào có tính thuận từ mạnh nhất trong các phức sau:
a Hexaammincobalt(III)
b Hexatiocyanatovanadat(III)
c Tetrafloronikelat(II)
d Hexaaquamangan(II)
30) Phức nào kém bền vững nhất trong số các phức sau?
a Không kết luận được
b Hexaiodolanthanat
c Hexabromolathanat
d Hexaflorolanthanat
31) Chọn câu đúng
Ion ion phức được tạo thành nhờ những loại liên kết:
a Cộng hóa trị, kim loại
b Ion, hydro
c Công hóa trị, ion và Van der Waals
d Cộng hóa trị và ion
32) Titan dioxid có màu trắng Hãy chọn khoảng ánh sáng (λ) nó hấp thụ:
a 480 - 490
b Nằm ngoài vùng khả kiến
c 595 - 605
d 435 – 480
33) Ion phức nào dưới đây bền nhất?
a [AgCl2]
Trang 7-b [Ag(S2O3)2]
3-c [Ag(CN)2]
-d [Ag(NH3)2]+
34) Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydroxid có tính base mạnh nhất:
a +3
b +4
c +6
d +2
35) Hydroxid nào dưới đây có tính acid mạnh nhất?
a Zr(OH)4
b Ti(OH)4
c Rf(OH)4
d Hf(OH)4
36) Cho biết tên hợp chất K2[Co(NH3)2Cl4]
a Kali tetraclorodiammincobaltat(II)
b Kali tetraclorodiammincobalt(II)
c Kali tetraclorodiamincobaltat(II)
d Kali diammintetraclorocobaltat(II)
37) Phosphin (PH3) ở trạng thái rắn có mạng tinh thể kiểu gì?
a Mạng ion
b Mạng nguyên tử
c Mạng kim loại
d Mạng phân tử
38) Nên thêm chất nào dưới đây vào dung dịch nhôm clorid để làm tăng sự thủy phân của muối này?
a Na2CO3
b NH4Cl
c NaCl
d HCl
39) Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?
a WO3
b WO2
Trang 8c W2O5
d W2O3
40) Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2 ?
1) NaOH ; 2) H2O ; 3) NH3 ; 4) HCl
a 2 & 4
b 1 & 3
c 1
d 1, 2 & 3
41) Chọn phương án đúng
So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau:
a TiCl4 > ZrCl4
b AsO43- > BiO3
-c SO42- > TeO4
2-d TcO4- > MnO4
-42) Hydroxid nào dưới đây có tính acid mạnh nhất?
a Ti(OH)4
b Hf(OH)4
c Rf(OH)4
d Zr(OH)4
43) Cho biết công thức các ion tetrathiovanadat(V) và
bis(etylendiamin)platin(II):
a [VS4]2- ; [Pt(en)2]2+
b [VS4] 3- ; [Pt(en)2] 2+
c [VS4]3-; [Pt(en2)2]2+
d [VS4]2-; [Pt(en2)2]2+
44) Chọn nhận xét đúng:
a OF2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường
b OF2 là chất rắn ở nhiệt độ thường
c Không thể khẳng định OF2 là chất lỏng hay chất khí ở nhiệt độ thường
d OF2 là chất khí ở nhiệt độ thường
45) Cd(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?
a Yếu
Trang 9b Mạnh
c Rất mạnh
d Trung bình
46) Độ mạnh của các acid chứa oxy trong dãy B, C, N thay đổi như thế nào?
a Không thay đổi
b Không có quy luật
c Mạnh dần
d Yếu dần
47) Oxid nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?
a Mn2O7
b b) Tc2O7
c d) Bh2O7
d c) Re2O7
48) Ni(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?
a Trung bình
b Không có tính base
c Mạnh
d Yếu
49) Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?
a NiSO4
b FeCl3
c Co(OH)3
d VO2Cl
50) Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường kiềm đậm đặc?
a +4
b +3
c +6
d +2
51) Chọn câu sai:
Trang 10a Cách viết danh pháp chính xác: Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết theo danh pháp phức chất
b Tên hợp chất giữa các kim loại: viết tên các kim loại theo danh pháp địa phương có gạch nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu ngoặc đơn
c Đối với các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh pháp phức chất làm danh pháp hệ thống, trừ những chất có tên thông dụng
d Thứ tự đọc tên ion phức: đọc từ phải qua trái
CÂU 2: Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:
a Wolfram
b Seaborgi
c Crom
d Molybden
CÂU 3:Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?
a P2O3
b As2O3
c Bi2O3
d Sb2O3
CÂU 4: Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?
a HBrO2
b HBrO
c HBrO4
d HBrO3
CÂU 5: Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?
a Còn tùy điều kiện
b Acid
c Base
d Trung tính
CÂU 6: Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng CuSO4 + Ptrắng +
H2O →
a Cu3PO4, H3PO4
b Cu, H3PO4
c Cu, H3PO3, H3PO4
Trang 11d Cu, P2O5
CÂU 7: Chọn phương án đúng
So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau:
a Fe > Os
b Cr > W
c Pt > Re
d Ga > La
CÂU 8: Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?
a Mn2O7
b CrO3
c NiO2
d Re2O7
CÂU 9: Oxid nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?
a Tc2O7
b Bh2O7
c Mn2O7
d Re2O7
CÂU 10: Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2 ?
1) NaOH ; 2) H2O ; 3) NH3 ; 4) HCl
a 1 & 3
b 1
c 1, 2 & 3
d 2 & 4
CÂU 11: Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8
trong môi trường KOH nóng chảy?
a Mn2O3
b MnO2
c K2MnO4
d KMnO 4
CÂU 12: Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4:
a KOH
b NH4Cl
c NaHCO3
Trang 12d CO2
CÂU 13: Hydroxid nào dưới đây bền nhất trong không khí?
a Co(OH)2
b Ni(OH)2
c Fe(OH)2
d Mn(OH)2
CÂU 14: Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:
a Crom
b Wolfram
c Seaborgi
d Molybden
CÂU 15: Thêm chất nào dưới đây vào làm giảm độ bền của Na2FeO4?
1) KOH ; 2) Al2(SO4)3 ; 3) Na2CO3 ; 4) NH4Cl
a 2, 3 & 4
b 2 & 4
c 1 & 3
d 1, 3 & 4
CÂU 16: Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO 4 tác dụng với K2S2O8 trong môi trường KOH loãng?
a K2MnO4
b MnO2
c KMnO4
d Mn2O3
CÂU 17: Oxid nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?
a Bh2O7
b Re2O7
c Mn 2O7
d Tc2O7
CÂU 18: Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:
a K2MnO4
b KMnO4
c MnO
d MnO2
Trang 13CÂU 19:Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi trường?
a Na2SeO4
b In2(SO4)3
c Tl2(SO4)3
d.KBrO4
CÂU 1: Molibden(IV) sulfide có cấu trúc tinh thể kiểu lớp MoS2 ở điều kiện thường là
a Chất lỏng, có mùi khó chịu
b Chất rắn, dẫn điện tốt
c Chất rắn, khó nóng chảy
d Chất rắn, dễ nóng chảy
CÂU 2: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng tinh thể ion:
K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5, As2O3, BaO
a K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5
b BaO, K3[Fe(CN)6]
c As2O3, BaO
d As2O3, BaO, K3[Fe(CN)6]
CÂU 3: Chọn câu sai:
a Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ
b Chất tinh thể có cấu trúc và hình dáng xác định
c Chất vô định hình có tính đẳng hướng
d Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định
CÂU 4: Talc là một lọai khoáng vật có công thức Mg3(OH)2Si4O10
Talc rất mềm, dễ bị nghiền thành bột mịn, bột mịn rất trơn, có tỷ trọng nhỏ (2,58 – 2,83) Nhận xét nào dưới đây về khoáng vật này là phù hợp:
a Talc có cấu trúc tinh thể kiểu lớp Khi nung nóng Talc bị phân hủy nhiệt giải phóng hơi nước
b Talc có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí Talc là chất cách điện
c Talc có cấu trúc tinh thể kiểu đảo Nhiệt độ nóng chảy thấp
d Talc có cấu trúc tinh thể kiểu mạch Nhiệt độ nóng chảy cao
CÂU 5: Chọn câu đúng Hệ tam tà (triclinic):
Trang 14a Có một trục đối xứng bậc 2 Ô mạng cơ bản: a ≠ b ≠ c ; α = γ = 90o; ß ≠ 90o
b Không có trục đối xứng Ô mạng cơ bản: a ≠ b ≠ c ; α = γ = 90o; ß ≠ 90o
c Có một trục đối xứng bậc 3 Ô mạng cơ bản: a ≠ b ≠ c ; α = γ = 90o; β ≠ 90o
d Không có trục đối xứng Ô mạng cơ bản: a ≠b ≠ c ; α ≠ γ ≠ ß ≠ 90o
CÂU 7: Có sự khác biệt giữa chất lỏng và chất vô định hình về:
a Hình dáng
b Tính đẳng hướng
c a và b
d Cấu trúc
CÂU 9: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng phân tử: COCl2, NO, Al2S3, MgO
a COCl2, NO
b NO, Al2S3
c COCl2, MgO
d COCl2, NO, Al2S3
CÂU 10: Cho biết titan (IV) bromide có nhiệt độ nóng chảy bằng: 38oC Khả năng lớn nhất của tinh thể titan(IV) bromid là:
a Titan(IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí
b Titan(IV) bromide rắn có mạng phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu đảo
c Titan(IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu mạch
d Titan(IV) bromide rắn có mạng ion và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí
CÂU 1:Cho biết các acid và base sau đây:
Acid cứng: Li+; Mg2+
-Cho biết hydroxid của những kim loại nào dễ tan trong dung dịch natri cyanid:
d LiOH, AgOH
CÂU 2:Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?
a Mn2O7
b FeCl3
Trang 15CÂU 3:Nên thêm chất nào dưới đây vào dung dịch nhôm clorid để làm tăng sự thủy phân của muối này?
a NH4Cl
b Na2CO3
c NaCl
d HCl
CÂU 14: Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực nhỏ nhất?
a HF
b HBr
c HCl
d HI
CÂU 15: Chọn phương án chính xác nhất Hãy cho biết acid và base Bronsted – Lawry trong phản ứng sau (phản ứng xảy ra trong nước):
4H3BO3 + 2NaOH = Na2B4O7 + 7H2O
a Acid: H3BO3, H2O; Base: OH-, B4O7
2-b Acid: H+, H2O Base: OH-, B4O72-,
c Acid: H3BO3, H2O; Base: NaOH, Na2B4O7
d Acid: H3BO3, H2O; Base: OH-, NaB4O7-
CÂU 16: Kim lọai kiềm nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất trong hợp chất:
a Na
b K
c Li
d Rb
CÂU 17: Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydroxid có tính base mạnh nhất: Chọn một câu trả lời
a +6
b +3
c +4
d +2
CÂU 18: Ion phức nào dưới đây là kém bền nhất?
Trang 16a [CuCl2]
-b [CuF2]
-c [CuBr2]
-d [CuI2]
a Trung tính
b Acid
c Base
d Base yếu
a Yếu
b Mạnh
c Trung bình
d Rất mạnh
CÂU 20: Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydroxid có tính base mạnh nhất:
a +2
b +3
c +4
d +6
CÂU 21: Có thể dùng những chất nào dưới đây làm khô khí ammoniac?
CaO ; P2O5 ; H2SO4 ; NaOH
a P2O5 & H2SO4
b CaO & P2O5
c CaO, P2O5 & NaOH
d CaO & NaOH
thủy phân của muối này?
a 2
b 1 & 2
c 1 , 2 & 4
d 3 & 4
CÂU 23:Mô tả nào dưới đây là không thể đúng cho khoáng vật Rutil (Thành phần chính: TiO2):
a Rất khó tan trong acid nhưng dễ tan trong kiềm
b Bền vững, có nhiệt độ nóng chảy cao
c Tính acid và base rất yếu
d Tinh thể có màu trắng, cứng, không dẫn điện
Trang 17CÂU 24: Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?
Chọn một câu trả lời
a VO2Cl
b FeCl3
CÂU 25: Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực nhỏ nhất?
a HF
b HBr
c HCl
d HI
CÂU 26: Những oxid nào của Crom tác dụng được với acid hydrocloric theo phản ứng acid-base?
a CrO
b CrO2
c Cr2O3
d CrO3
CÂU 27: Ion phức nào dưới đây là kém bền nhất?
a [CuBr2]
-b [CuI2]
-c [CuF2]
-d [CuCl2]
-CÂU 28: Cho biết những oxid nào dễ tác dụng với acid HCl trong số các oxid sau:
Tl2O, La2O3, ReO2, MgO, MnO2, Cr2O3
b Tl2O, La2O3, MnO2
c Tl2O, La2O3, MgO, ReO2
d Tl2O , La2O3, MgO