1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thương mại điện tử - Chương 1

13 517 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan thương mại điện tử
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Cương
Trường học ĐH Công nghiệp T.p Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thương mại điện tử - Chương 1: Tổng quan thương mại điện tử

Trang 1

Chương 1: TỔNG QUAN

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Giảng viên: Nguyễn Đức Cương

Email: cuongnguyenduc@gmail.com

Website: http://nguyenduccuong.com

TRƯỜNG: ĐH Công nghiệp T.p Hồ Chí Minh

Khoa Công nghệ thông tin

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 2

Nội dung

Sự hình thành và phát triển của TMĐT

Một số khái niệm về TMĐT

Đặc điểm của TMĐT

Lợi ích và tác động của TMĐT

Xu hướng của thương mại điện tử

Các lĩnh vực ứng dụng của TMĐT

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 3

Một số câu hỏi

Tại sao thương mại điện tử lại xuất hiện?

Thực chất thương mại điện tử là gì?

Tại sao nó lại trở nên quan trọng đến thế?

Thương mại điện tử sẽ tác động thế nào đến cuộc

sống của chúng ta?

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 4

Sự hình thành và phát triển của TMĐT

Các làn sóng văn minh nhân loại

Alvin Toffler (trong cuốn EC future) chia văn minh nhân loại thành 3 làn sóng phát triển chính

Ông đã dự đoán loài người sẽ tiến đến làn sóng văn minh thứ ba – làn sóng phát triển Kỷ nguyên Mạng

Các làn sóng văn minh

 Văn minh nông nghiệp → Xã hội nông nghiệp

 Lao động xã hội sử dụng sức người là chính

 Trồng trọt trên cánh đồng

 Công cụ lao động thô sơ

Các làn sóng văn minh

Văn minh công nghiệp → Xã hội công nghiệp

Máy móc thay thế sức người

Khai thác tài nguyên thiên nhiên trong lòng đất, đáy biển…

Xa lộ, cao , đường sắt, sân bay, bến cảng, khu công nghiệp

Trang 2

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 7

Các làn sóng văn minh

Kỷ nguyên mạng → Xã hội thông tin

 Tri thức đóng vai trò quan trọng

 Phát triển nguồn nhân lực và các mối quan hệ

của con người trên thế giới thông qua các thiết

bị: máy tính, điện thoại di động, PDA → Các

nguồn trí tuệ con người được gắn kết

 Xa lộ thông tin (Internet), các mạng truyền

thông, các phương tiện phần cứng và phần

mềm, các máy tính PC, modem và các máy điện

thoại di động…

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 8

Sự hình thành TMDT

Internet đang tác động mạnh đến cuộc sống con người Cuộc sống mạng sẽ là một đặc trưng của đời sống tương lai Một khi con người đã bắt đầu

sử dụng Internet thì sẽ không có sự quay lại

(Bill Gates – Cựu chủ tịch Tập đoàn Microsoft)

CNTT, Internet tác động mạnh mẽ tới lĩnh vực kinh doanh sẽ dẫn đến sự hình thành một phương thức kinh doanh mới – Thương mại điện tử

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 9

Sự hình thành và phát triển TMDT

“Khi xã hội mạng đã dần trở thành hiện thực, các

hoạt động thương mại trên Internet có thể theo

sau Việc triển khai các hoạt động thương mại trên

Internet là điểm mấu chốt của việc tạo ra của cải

vật chất trong một xã hội mạng Hoạt động đó còn

được gọi là thương mại điện tử.”

Sayling Wen, “Future of E-commerce”

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 10

Sự hình thành và phát triển TMDT

“Trong năm năm tới, tất cả các doanh nghiệp sẽ là các doanh nghiệp trực tuyến”

Andy Grove, CEO của Intel

“Một năm trên mạng tương đương với bảy năm trên mặt đất”

John Chambers, CEO của Cisco Systems

“Giống như đường sắt, thương mại điện tử đem tới

sự tác động mới, nhanh chóng làm thay đổi nền kinh tế, xã hội và chính trị”

Peter Drucker, Người đứng đầu cộng đồng Hin-đu

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 11

Các câu chuyện thành công của TMDT

Câu chuyện của DELL

Qantas Airway

Yahoo, Ebay, Google

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 12

Câu chuyện kinh doanh của DELL

Công ty Dell Computer được thành lập ngày 3 tháng 5 năm 1984; Vốn khởi đầu: 1000 $

Tháng 1 năm 1993, DELL đoạt doanh số 2 tỷ $

Vấn đề của Dell

Năm 1994, Dell rơi vào khủng hoảng “khi mà thật trớ trêu, đây lại là một vấn đề do phát triển quá nhanh -trong năm 1993 doanh thu của công ty tăng thêm

890 triệu USD, đạt 2,1 tỉ USD Ðiều này lẽ ra phải là một tin tức tốt lành nhưng sự thật thì ngược lại

"Tiềm lực của chúng tôi không cho phép công ty mở rộng hoạt động với một tốc độ cao như vậy."

Trang 3

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 13

Câu chuyện kinh doanh của DELL

Giải pháp của Dell

 Marketing trực tuyến, trực tiếp

 Hệ thống bán hàng trực tuyến B2C

 Triển khai hệ thống B2B

 Hệ thống hợp tác điện tử

 Dịch vụ khách hàng điện tử

 Intrabusiness EC

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 14

Câu chuyện kinh doanh của DELL

Kết quả

 Bằng việc DELL bán máy tính lắp ráp theo đơn đặt hàng qua mạng Internet nhanh chóng trở thành một cuộc cách mạng qua trang www.dell.com

 1999, DELL trở thành công ty kinh doanh PC số 1 ở Mỹ

 Doanh số trực tuyến của Dell năm 2004: 3,25 tỉ USD

DELL liên kết web đầu tiên tới khách hàng (liên kết có tên “Premier Pages”) cho phép khách hàng vào trực tiếp cơ sở dữ liệu về dịch vụ và hỗ trợ công ty

 Michael Dell - một trong số “100 nhân vật có ảnh hưởng nhât trên thế giới” (Tạp chí Time bình chọn 4/2004)

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 15

Qantas Airways – (http://www.qantas.com.au/)

Ứng dụng TMĐT để cạnh tranh

Vấn đề

 Giá nhiên liệu tăng

 Qantas phải đối mặt với 2 vấn đề lớn:

 sự cạnh tranh gay gắt của các đối thủ và việc

tăng phí dịch vụ của sân bay quốc tế Sydney

 Sau vụ 11/9, nhu cầu vận tải hàng không giảm

 Qantas cần thay thế một số máy bay lớn để cạnh

tranh

 Kinh tế Australia giảm sút

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 16

Giải pháp của Qantas

Ký các hợp đồng với các nhà cung cấp nhiên liệu nhằm chủ động về vấn đề nhiên liệu, tránh những biến động lớn về giá cả thị trường

Tập trung triển khai các hệ thống TMĐT liên quan tới các hoạt động mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ, thông tin, triển khai hệ thống thanh toán điện tử

Các giải pháp khác

Qantas Airways – (http://www.qantas.com.au/) Giải pháp của Qantas

Các hoạt động B2B

 Tham gia thị trường điện tử B2B

 Liên kết với các nhà cung ứng và các hãng hàng không lớn nhằm hợp tác giải quyết các vấn đề:

nguyên liệu, dịch vụ nguyên liệu, các dịch vụ bảo trì, sửa chữa nhỏ, các dịch vụ hậu cần

Liên kết với Corporcure.com.au cùng 13 tập đoàn

Australia lớn hình thành tập khách hàng chiến lược

Thực hiện các hoạt động mua sắm điện tử nhằm cung cấp thiết bị văn phòng, các dịch vụ hỗ trợ…

Trang 4

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 19

Giải pháp của Qantas

 Các hoạt động B2C

 Đặt chỗ, bán vé trực tuyến

 Mạng không dây

Các hoạt động B2E (business to Employee)

 Đào tạo trực tuyến

 Ngân hàng trực tuyến

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 20

Qantas Airways – (http://www.qantas.com.au/)

Kết quả

 Qantas cắt giảm chí phí ước tính khoảng 85 triệu USD (AU) mỗi năm (2003)

 Qantas tăng doanh thu từ các dịch vụ (không kể dịch vụ du lịch) hàng năm khoảng 700 triệu USD (AU)

Trở thành một đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong lĩnh vực vận tải hàng không

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 21

Câu chuyện TMDT của Việt Nam

Xã đầu tiên của Nghệ An đã mạnh dạn lập 1 trang

web để quảng bá và bán rau qua mạng

Hàng năm thu nhập từ rau màu chiếm 79% tổng

thu nhập của toàn xã

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 22

Thương mại là gì?

 Thương mại là hoạt động trao đổi của cải, hàng hóa, dịch vụ, kiến thức, tiền tệ v.v giữa hai hay nhiều đối tác, và có thể nhận lại một giá trị nào đó (bằng tiền thông qua giá cả) hay bằng hàng hóa, dịch vụ khác như trong hình thức thương mại hàng đổi hàng (barter) Trong quá trình này, người bán là người cung cấp của cải, hàng hóa, dịch vụ cho người mua, đổi lại người mua sẽ phải trả cho người bán một giá trị tương đương nào đó

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 23

Thương mại truyền thống

Sự trao đổi hàng hóa/dịch vụ của ít nhất 2 phía tham

gia

Bao gồm tất cả các hoạt động của các bên tham gia

để hoàn thành các giao dịch mua bán

Hệ thống trao đổi hàng hóa, dịch vụ, dựa trên

nguyên tắc tiền tệ

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 24

Câu hỏi

Mô tả chuỗi hành vi trong thương mại truyền thống của

Người mua hàng

Người bán hàng

Trang 5

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 25

Người Mua Hàng

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 26

Người bán hàng

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 27

Các hoạt động trong giao dịch mua bán

Là các hoạt động mà 2 bên mua và bán cam kết thực

hiện nhằm thực hiện 1 giao dịch mua bán(Business

Processes)

Chuyển tiền

Đơn đặt hàng

Gửi hóa đơn

Chuyển hàng đến người mua

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 28

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?

Thương mại điện tử tiếng Anh là Electronic Commerce - viết tắt là eCommerce.

Thương mại điện tử : việc sử dụng Internet trợ giúp cho công việc kinh doanh

Trên thực tế, thương mại điện tử có vai trò quan trọng hơn nhiều

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?

Một số ý kiến : thương mại điện tử là mọi hình

thức giao dịch được hỗ trợ bởi các phương tiện

điện tử

Tất cả mọi hoạt động kinh doanh hiện nay đều là

thương mại điện tử vì đều sử dụng điện thoại, fax

hay email và tất cả đều là phương tiện điện tử????

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?

Thuật ngữ thương mại điện tử chỉ mới được sử dụng khi có một số người đã thực hiện được việc mua bán qua mạng Internet bằng cách trả tiền bằng một loại tiền đã được mã hoá

Vậy thương mại điện tử chỉ có thể thực hiện được

qua Internet hay hệ thống các máy tính nối mạng?

Đúng như vậy, nhưng không phải giao dịch nào

trên Internet cũng được gọi là thương mại điện tử.

Trang 6

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 31

Định nghĩa TMĐT

Hiện nay có nhiều quan điểm khác nhau về

“thương mại điện tử”

Nghĩa rộng :Thương mại điện tử là các giao dịch tài

chính và thương mại bằng phương tiện điện tử:

trao đổi dữ liệu điện tử,chuyển tiền điện tử,các

hoạt động gửi rút tiền bằng thẻ tín dụng

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 32

Khái niệmTMĐT

Nghĩa hẹp: bao gồm các hoạt động thương mại được thực hiện thông qua mạng Internet

Tổ chức Thương mại Thế giới: Thương mại điện

tử bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình cả các sản phẩm được giao nhận cũng như những thông tin số hóa thông qua mạng Internet

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 33

Khái niệm TMĐT

Tổ chức hợp tác phát triển kinh tế của Liên Hợp

quốc:

 Thương mại điện tử được định nghĩa sơ bộ là

các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ

liệu qua các mạng truyền thông như Internet

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 34

Câu hỏi

E-Commerce ?

E-Business ?

Sự tương đồng và khác biệt ????

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 35

Câu hỏi

Thương mại điện tử có những cấp độ nào ??

Xét về qui mô

Xét về hình thức

Xét về quản lý

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 36

Các cấp độ của TMĐT

Các ứng dụng kinh doanh trên Internet được chia là

4 mức độ khác nhau:

Brochureware: Đưa thông tin lên mạng dưới

một website giới thiệu công ty, sản phẩm Hầu hết các ứng dụng trên Internet ở Việt Nam đều ở dạng này

eCommerce: Là các ứng dụng cho phép trao đổi

giữa người mua và người bán, hỗ trợ khách hàng

và quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng hoàn toàn trên mạng

Đây là hình thức giao dịch giữa người bán và người mua (Business To Customer hay viết tắt là B2C)

Trang 7

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 37

Các cấp độ của TMĐT

eBusiness - Kinh doanh điện tử Là ứng dụng

cho phép thực hiện giao dịch giữa doanh nghiệp

này với doanh nghiệp khác và khách hàng của

doanh nghiệp đó (Business To Business hay viết tắt

là B2B) B2B bao gồm các ứng dụng như thị trường

ảo, quản lý quan hệ khách

eEnterprise: Doanh nghiệp điện tử Một số

doanh nghiệp ứng dụng cả B2C và B2B Các doanh

nghiệp nay được gọi là eEnterprise

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 38

Câu hỏi

Theo anh chị, những hoạt động nào thường xuyên xảy ra khi thực hiện thương mại điện tử

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 39

Các hình thức hoạt động chủ yếu của

Thương mại điện tử

Thư điện tử

Thanh toán điện tử

Trao đổi dữ liệu điện tử

Truyền dữ liệu

Bán lẻ hàng hóa hữu hình

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 40

Câu hỏi

Nêu vài đặc điểm của Thương mại điện tử

Đặc điểm của TMĐT

Giao dịch nhanh nhất, hiệu quả nhất, tận dụng

được tối đa mọi nguồn lực.

Tiến hành trên mạng : không bị ảnh hưởng bởi

khoảng cách địa lý, không phan biệt nhà cung cấp

nhỏ hay lớn

Hiện diện trên toàn cầu cho nhà cung cấp

Lựa chọn toàn cầu cho khách hàng.

Đặc điểm của TMĐT

Các nhà cung cấp đã tiếp cận gần hơn với khách hàng

 Tăng chất lượng dịch vụ cho người tiêu dùng

Tăng chi phí đầu tư cho công nghệ,

người sử dụng phải luôn luôn học hỏi để nâng cao kiến thức sử dụng công nghệ.

Trang 8

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 43

Đặc điểm của TMĐT

Người bán và người mua không gặp nhau trực

tiếp mà thông qua mạng Internet -> do đó vấn đề

cập nhật thông tin cho các bên sẽ nhanh hơn, nhưng

đòi hỏi người tham gia phải có khả năng sử dụng

 Tác động theo sự thay đổi của công nghệ

 Vì vậy người tham gia kinh doanh cũng phải luôn

học hỏi để theo kịp sự thay đổi đó

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 44

Đặc điểm của TMĐT

Các bên tiến hành giao dịch trong thương mại điện

tử không tiếp xúc trực tiếp với nhau và không đòi hỏi phải biết nhau từ trước

Thương mại truyền thống được thực hiện với sự tồn tại của khái niệm biên giới quốc gia, còn thương mại điện tử được thực hiện trong một thị trường không có biên giới (thị trường thống nhất toàn cầu)tác động tới môi trường cạnh tranh toàn cầu

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 45

Đặc điểm của TMĐT

Giao dịch thương mại điện tử đều có sự tham ra của

ít nhất ba chủ thể, trong đó có một bên không thể

thiếu được là người cung cấp dịch vụ mạng, các cơ

quan chứng thực

Đối với thương mại truyền thống: mạng lưới thông

tin chỉ là phương tiện để trao đổi dữ liệu

Đối với thương mại điện tử: mạng lưới thông tin

chính là thị trường

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 46

Câu hỏi

Theo anh chị, từ những đặc điểm đã nêu trên, hãy cho biết

Lợi điểm của thương mại điện tử

Bất lợi của Thương mại điện tử

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 47

Ưu điểm của TMĐT

Tăng lượng hàng bán

 Thị phần từ các vị trí địa lý phân tán

 Các cộng đồng người mua ảo

Giảm chi phí

 Quản lý các thông tin kinh doanh

 Cung cấp bảng giá

 Xác định sản phẩm phù hợp thị trường

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 48

Bất lợi của TMĐT

Không thể xem xét kỹ lưỡng sản phẩm(người mua!!)

Tốc độ phát triển của kỹ thuật !!!

Khó tính toán lợi nhuận của vốn đầu tư

Các trở ngại liên quan đến văn hóa và luật lệ

Trang 9

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 49

Câu hỏi

Theo anh chị

Thương mại truyền thống phù hợp trong những

lĩnh vực nào

Thương mại điện tử phù hợp trong những lĩnh vực

nào

Những lĩnh vực nào có thể vừa sử dụng hình thức

truyền thống lẫn hình thức TMĐT

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 50

Chọn hình thức TM phù hợp

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 51

TMĐT ở tầm mức quốc tế

Cần khắc phục rào cản ngôn ngữ

Thể chế chính trị

Chuyển đổi ngoại tệ

Thuế(Tariffs) và các giới hạn xuất/nhập khẩu

Các vấn đề về luật pháp, thuế, thông tin cá nhân

Ai sẽ thu thuế?

Bảo vệ các thông tin cá nhân?

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 52

Lược sử Internet

Phát triển bởi Bộ Quốc Phòng Mỹ vào những năm đầu 1960

Mô hình kết nối của các hãng điện thoại là hình mẫu cho các mạng máy tính

Kết nối với các viện,cơ quan nghiên cứu, trường ĐH vào năm 1969

Internet và World Wide Web

The Internet : là 1 hệ thống lớn mạng của các

mạng, có phạm vi toàn cầu

The World Wide Web (WWW): dịch vụ họat động

trên Internet, cho phép NSD chia sẻ các thông tin

dựa trên giao tiếp đơn giản

Các ứng dụng trên Internet

E-mail

 Truyền gửi thông điệp giữa các cá nhân trên Internet

File Transfer Protocol (FTP)

 Truyền gửi tập tin giữa các máy tính

Telnet

 Đăng nhập và điều khiển 1 máy tính từ 1 máy tính khác

Trang 10

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 55

Các ứng dụng trên Internet

World Wide Web (WWW)

 Truy cập thông tin thông qua các giao diện đơn

giản

Videoconferencing

 Hội nghị từ xa-môi trường Internet

Multimedia

 Truyền tải, thể hiện hình ảnh, âm thanh, Trên

Internet

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 56

Thống kê sử dụng Internet

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 57

Sự phát triển của WWW

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 58

Doanh số từ TMĐT

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 59

Chi phí kinh doanh

Chi phí môi giới - Brokerage fees

Hoa hồng bán hàng-Sales Commissions

Thu thập và tìm kiếm thông tin

Đầu tư thiết bị

Thuê mướn nhân công lành nghề

Nguyễn Đức Cương – cuongnguyenduc@gmail.com Slide 60

Vai trò của TMĐT

Giảm thiểu chi phí quản lý kinh doanh

 Cải thiện thông tin kinh doanh

 Tăng khả năng điều phối các hoạt động

Mở rộng thị trường đã có

Tạo các thị trường mới

Ngày đăng: 21/01/2013, 11:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Sự hình thành và phát triển của TMĐT - Thương mại điện tử - Chương 1
h ình thành và phát triển của TMĐT (Trang 1)
Sự hình thành và phát triển TMDT - Thương mại điện tử - Chương 1
h ình thành và phát triển TMDT (Trang 2)
Sự hình thành TMDT - Thương mại điện tử - Chương 1
h ình thành TMDT (Trang 2)
 Australia lớn hình thành tập khách hàng chiến lược - Thương mại điện tử - Chương 1
ustralia lớn hình thành tập khách hàng chiến lược (Trang 3)
 Một số ý kiế n: thương mại điện tử là mọi hình - Thương mại điện tử - Chương 1
t số ý kiế n: thương mại điện tử là mọi hình (Trang 5)
 Xét về hình thức - Thương mại điện tử - Chương 1
t về hình thức (Trang 6)
 Đây là hình thức giao dịch giữa người bán và người mua (Business To Customer hay viết tắt là B2C). - Thương mại điện tử - Chương 1
y là hình thức giao dịch giữa người bán và người mua (Business To Customer hay viết tắt là B2C) (Trang 6)
 Bán lẻ hàng hóa hữu hình - Thương mại điện tử - Chương 1
n lẻ hàng hóa hữu hình (Trang 7)
Các hình thức hoạt động chủ yếu của Thương mại điện tử - Thương mại điện tử - Chương 1
c hình thức hoạt động chủ yếu của Thương mại điện tử (Trang 7)
 Cung cấp bảng giá - Thương mại điện tử - Chương 1
ung cấp bảng giá (Trang 8)
Đặc điểm của TMĐT - Thương mại điện tử - Chương 1
c điểm của TMĐT (Trang 8)
Chọn hình thức TM phù hợp - Thương mại điện tử - Chương 1
h ọn hình thức TM phù hợp (Trang 9)
 Những lĩnh vực nào có thể vừa sử dụng hình thức truyền thống lẫn hình thức TMĐT - Thương mại điện tử - Chương 1
h ững lĩnh vực nào có thể vừa sử dụng hình thức truyền thống lẫn hình thức TMĐT (Trang 9)
Các ứng dụng trên Internet - Thương mại điện tử - Chương 1
c ứng dụng trên Internet (Trang 10)
 Truyền tải, thể hiện hình ảnh, âm thanh,.. Trên Internet - Thương mại điện tử - Chương 1
ruy ền tải, thể hiện hình ảnh, âm thanh,.. Trên Internet (Trang 10)
Mô hình tổ chức doanh nghiệp (dạng mạng liên kết) - Thương mại điện tử - Chương 1
h ình tổ chức doanh nghiệp (dạng mạng liên kết) (Trang 11)
Mô hình tổ chức doanh nghiệp (dạng mạng liên kết) - Thương mại điện tử - Chương 1
h ình tổ chức doanh nghiệp (dạng mạng liên kết) (Trang 11)
 Áp dụng rập khuôn những mô hình TMĐT đã có: (Lưu ý: chìa khóa thành công trong TMĐT nằm ở  cụm từ “tạo nét đặc trưng riêng” (differentiation)) - Thương mại điện tử - Chương 1
p dụng rập khuôn những mô hình TMĐT đã có: (Lưu ý: chìa khóa thành công trong TMĐT nằm ở cụm từ “tạo nét đặc trưng riêng” (differentiation)) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w