1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (774)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = mx − sin xđồng biến t[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 2 Tính nguyên hàmR cos 3xdx

A 3 sin 3x+ C B −3 sin 3x+ C C −1

3sin 3x+ C

Câu 3 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

Câu 4 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.R f(2x − 1)dx= 2F(2x − 1) + C B. R f(2x − 1)dx = 1

2F(2x − 1)+ C

C.R f(2x − 1)dx= F(2x − 1) + C D.R f(2x − 1)dx = 2F(x) − 1 + C

Câu 5 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

9.

Câu 6 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

15

a√5

a√5

√ 15

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 8 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. m

2− 12

m2− 3

m2− 12

4m2− 3

Câu 9 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

5 .

Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; −2; −3) B (1; 2; −3) C (1; −2; 3) D (−1; 2; 3).

Câu 12 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Trang 2

Câu 13 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= 1

′ (x)= 2

x2

Câu 14 Cho cấp số nhân (un) với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

A. 7

1

1

4.

Câu 15 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n1 = (−1; 1; 1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n4 = (1; 1; −1) D.→−n2 = (1; −1; 1)

Câu 16 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 18

1

9

4

35.

Câu 17 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là3 và phần ảo là 2 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là −3 và phần ảo là−2 D Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

Câu 18 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 19 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực không âm B Mô-đun của số phức z là số thực.

C Mô-đun của số phức z là số phức D Mô-đun của số phức z là số thực dương.

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 21 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là

Câu 22 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 23 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A Chỉ có số 1 B Không có số nào C 0 và 1 D C.Truehỉ có số 0.

Câu 24 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)

1 − i + (1 − i)(2 − i)

1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?

Câu 26 Hàm số y= F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = f (x) Hãy chọn khẳng định đúng

A F(x) = f′(x)+ C B F′(x)= f (x) C F(x)= f′(x) D F′(x)+ C = f (x)

Câu 27 Nguyên hàmR 1+ lnx

x dx(x > 0) bằng

A x+ 1

2ln

2x+ C B. 1

2ln

2x+ lnx + C C x+ ln2x+ C D ln2x+ lnx + C

Trang 3

Câu 28 Phương trình mặt phẳng đi qua A(2; 1; 1), có véc tơ pháp tuyến ⃗n= (−2; 1; −1) là

A −2x + y − z − 4 = 0 B 2x + y − z − 4 = 0 C −2x + y − z + 1 = 0 D −2x + y − z + 4 = 0.

Câu 29 Cho hàm số f (x) liên tục trên khoảng (−2; 3) Gọi F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên khoảng

(−2; 3) Tính I = R2

−1[ f (x)+ 2x], biết F(−1) = 1 và F(2) = 4

Câu 30 Hàm số F(x)= sin(2023x) là nguyên hàm của hàm số

2023cos(2023x).

C f (x)= −2023cos(2023x) D f (x)= 2023cos(2023x)

Câu 31 F(x) là một nguyên hàm của hàm số y= xex2 Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?

A F(x)= −1

2(2 − e

x 2

) B F(x) = 1

2(e

x 2

+ 5) C F(x) = 1

2e

x 2

+ 2 D F(x)= −1

2e

x 2

+ C

Câu 32 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= √ 1

2x+ 1.

2

√ 2x+ 1 + C

2x+ 1 + C.

Câu 33 Cho f (x) là hàm số liên tục trên [a; b] (với a < b ) và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên

[a; b] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Rb

a k · f(x)= k[F(b) − F(a)]

B Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b, đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành được tính theo công thức S = F(b) − F(a)

C.Rba f(x)= F(b) − F(a)

D.Rb

a f(2x+ 3) = F(2x + 3)

b

a

Câu 34 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 4

√ 5

√ 2

√ 2

√ 6

2 .

Câu 36 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 3

2. C |w|min = 1

2. D |w|min = 1

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A z là số thuần ảo B z là một số thực không dương.

C Phần thực của z là số âm D |z|= 1

Trang 4

Câu 39 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P = (|z| − 2)2 B P =

|z|2− 42 C P= 

|z|2− 22 D P= (|z| − 4)2

Câu 40 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 . B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 42 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 44 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

12.

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi

qua điểm A(1; −2; 4) và có một véc tơ chỉ phương là→−u(2; 3; −5)

A.

x= 1 + 2t

y= −2 − 3t

z= 4 − 5t

x= 1 − 2t

y= −2 + 3t

z= 4 + 5t

x= 1 + 2t

y= −2 + 3t

z= 4 − 5t

x= −1 + 2t

y= 2 + 3t

z= −4 − 5t

Câu 46 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 400π

3

250π√3

125π√3

500π√3

Câu 47 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′ Tính giá trị cos α

A.

3

√ 3

1

√ 5

5 .

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 49 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A. 1

4ln 2+ 3π

2 . B ln 2+ 6π

1

5ln 2+ 6π

5 .

Câu 50 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 33π

32π

31π

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN