1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (774)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d x − 1 1 = y + 2 −[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − 2y − 2 = 0 B (P) : x + y + 2z = 0 C (P) : x − y + 2z = 0 D (P) : x − y − 2z = 0.

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(0; 1; −2) B I(0; −1; 2) C I(1; 1; 2) D I(0; 1; 2).

Câu 3 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′

; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

V1

V2 = 1

3.

Câu 4 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A.

2.a2

π√3.a2

Câu 5 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB = 4MB Tính thể tích của khối tứ diện B.MCD

A. V

V

V

V

3.

Câu 6 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3+ x2 + mx − 1nằm bên phải trục tung

A Không tồn tại m B m < 1

3. C 0 < m <

1

3. D m < 0.

Câu 7 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

5

a√15

√ 5

3 .

Câu 8 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox

A V = 32π

5 .

Câu 9 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A. 2

3

√ 3

√ 2

2 a.

Câu 10 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln(6a2) B ln3

2

Câu 11 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Trang 2

Câu 12 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 8

Câu 13 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 1

3πrl2

Câu 14 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 15 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x4− 3x2+ 2 B y= x3− 3x − 5 C y= x −3

x −1. D y= x2− 4x+ 1

Câu 16 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 17 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z2+ 2z + 1 B z+ z + 1 C z · z+ z + z + 1 D |z|2+ 2|z| + 1

Câu 18 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là−3 và phần ảo là −2i B Phần thực là3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2i D Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

Câu 19 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 20 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 22 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 23 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 24 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 25 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 26 BiếtR8

1 f(x)= −2; R14 f(x)= 3; R14g(x)= 7 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R8

1[ f (x)+ g(x)] = 10

C.R8

1[4 f (x) − 2g(x)]= −2

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho biết A(4; 3; 7); B(2; 1; 3) Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương

trình

C x − 2y+ 2z − 15 = 0 D x − 2y+ 2z + 15 = 0

Trang 3

Câu 28 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= ex +1, biết F(0)= e.

A F(x)= ex+ 1 B F(x)= ex +1. C F(x) = e2x D F(x)= ex

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là

A (−1; −1; −3) B (3; 1; 1) C (3; 3; −1) D (1; 1; 3).

Câu 30 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R( f (x) − g(x)) = R f (x) − R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

B. R f′(x)= f (x) + C với mọi hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R

C.R k f(x)= k R f (x) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) liên tục trên R

D.R( f (x)+ g(x)) = R f (x) + R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

Câu 31 Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với điểm B(3; −1; 4) qua mặt phẳng (xOz) có tọa độ

A (3; 1; 4) B (−3; −1; −4) C (3; −1; −4) D (−3; −1; 4).

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1; 2; 3), B(2; 4; 2) và tọa độ

trọng tâm G(0; 2; 1) Khi đó, tọa độ điểm C là:

A C(1; 4; 4) B C(−1; 0; −2) C C(−1; −4; 4) D C(1; 0; 2).

Câu 33 ChoR3

a x−2 dx= 4 Giá trị của tham số a thuộc khoảng nào sau đây?

A (1

1

Câu 34 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 35 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

2.

Câu 36 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

2.

Câu 37 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3

2 < |z| < 3 B 3 < |z| < 5 C. 5

2 < |z| < 4 D. 1

2 < |z| < 2

Câu 39 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

A. 1

1

√ 2

Trang 4

Câu 40 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 1

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3. D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 .

Câu 41 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A z là một số thực không dương B |z|= 1

C Phần thực của z là số âm D z là số thuần ảo.

Câu 43 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x ≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình vô nghiệm.

B Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

C Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

D Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 45 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Câu 46 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2

(x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3

R

2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx −

3

R

2

(x2− 2x)dx

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

5

a3

√ 15

a3

√ 15

a3

√ 15

16 .

Câu 48 Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình (log2(4x))2+ log2(x

2

8)= 8

A. 1

1

1

1

6.

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 3 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 D (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2= 1

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2

nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 13:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN