Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 156 Câu 1 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là A 3 B 2 C 4 D 5 Câu 2 Cho 14,6 gam[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 156.
Câu 1 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m
gam muối, Giá trị của m là
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
B Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
C Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
D Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
Câu 4 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
C Poliacrilonitrin D Poli(vinyl clorua).
Câu 5 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp
chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là
Câu 6 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 7 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là
Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai?
A Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
B Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
C Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
D Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
Câu 9 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với dung
dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 10 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ Tỉ lệ x : y bằng
Trang 2Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Câu 13 Polime thu được khử trùng hợp etilen là
C polibuta-1,3-đien D poli(vinyl clorua).
Câu 14 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A H2
B C2H8
C C2H2
D CH4
Câu 16 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
C Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
D Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
Câu 17 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 18 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
Trang 3A 96,0 gam B 48,0 gam C 24,0 gam D 32,1 gam.
Câu 19 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2
(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
A Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2
B Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
C Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D NaOH là chất điện li mạnh.
Câu 22 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
C Na+, Mg2+, CH3COO–, D Ca2+, K+, Cl–,
Câu 23 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525
ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là
Câu 24 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư D Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
Câu 25 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
B Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Câu 27 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 28 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 29 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Trang 4A Muối ăn B Lưu huỳnh.
Câu 30 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 31 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối
đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Thời gian điện phân
Lượng khi sinh ra từ
Khối lượng Al2O3 bị
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng
Câu 32 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 33
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
B Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
Câu 34 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 5Câu 35 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8
gam muối Giá trị của m là
Câu 37 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 38 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 39 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 40 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 41 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 42 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8
gam muối Giá trị của m là
Câu 43 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 44 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 45 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 6Câu 46 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
Câu 47 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)
và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 49 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
A C6H5COOCH3 B CH3COOCH7C6H5
Câu 50 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 51 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A CH3COOH B HCHO C CH3OH D C2H5OH
Câu 52 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 53 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 54 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 55 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2 B Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
C AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3
Câu 56 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5
Câu 57 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Trang 7Câu 58 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 59 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 60 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?