Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 185 Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đ[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 185.
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 3 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 4 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8
gam muối Giá trị của m là
Câu 5 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 6 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
Câu 7 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Poli(vinyl clorua) B Polibuta-1,3-đien.
Câu 8 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư D Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
Câu 9 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 10 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 11 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 12 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A HCHO B CH3OH C CH3COOH D C2H5OH
Trang 2Câu 13 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 14 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 15 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 17 Polime thu được khử trùng hợp etilen là
A poli(vinyl clorua) B polietilen.
Câu 18 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 19 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
B Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
C Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
D Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
Câu 21 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết
tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 17.4 gam B 14,5 gam C 11.6 gam D 5.8 gam.
Câu 22 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 23 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 24 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 25 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Trang 3đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là
Câu 27 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 29 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 30 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5
mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2
Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2
(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối
đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Thời gian điện phân
Lượng khi sinh ra từ
Trang 4Khối lượng Al2O3 bị
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng
Câu 33 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 34 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 35 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 36 Phản ứng nào sau đây sai?
Câu 37 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5
Câu 38 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E và F đều là các este đa chức
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E
(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic
(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
A C3H6 B CH4 C C2H4 D C2H2
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8
gam muối Giá trị của m là
Câu 41 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Trang 5Câu 42 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
D Gây ngộ độc nước uống.
Câu 43 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
C CH3COOCH7C6H5 D C6H5COOCH3
Câu 44 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 45 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 46 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A AgNO3, Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 47 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 48 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 49 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C5H12N2O2 B C6H14N2O2
C C5H10N2O2 D C4H10N2O2
Câu 50 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A CH4
B C2H8
C C2H2
D H2
Câu 51 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
B Các muối amoni đều thăng hoA
C Các muối amoni đều lưỡng tính.
D Urê là muối amoni.
Câu 52 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn
Trang 6thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là
Câu 53 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 54 Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol
(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S
(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)
và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 56 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?
Câu 57
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
D Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
Câu 58 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
C Ag+, Na+, , Br– D Na+, Mg2+, CH3COO–,
Câu 59 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 60 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng
Trang 7C 2,838 gam D 2,948 gam.