Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 017 Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là A propyl axetat[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 017.
Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 2 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5
C C2H3COOCH3 D C2H5COOC2H3
Câu 3 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức của
metan là
Câu 4 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 5 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 6 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 7 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
B Các muối amoni đều thăng hoA
C Các muối amoni đều lưỡng tính.
D Urê là muối amoni.
Câu 8 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
B Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
C Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
D Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
Câu 10 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết
tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 11.6 gam B 5.8 gam C 14,5 gam D 17.4 gam.
Câu 11 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Trang 2A đimetylamin B metylamin.
Câu 12 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 13 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin.
Câu 14 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E và F đều là các este đa chức
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E
(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic
(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A H2
B C2H8
C C2H2
D CH4
Câu 16 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 17 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 18 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?
A Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
B Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
C Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
Trang 3D Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
Câu 21 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 22 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 23 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là
Câu 24 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
Câu 25 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 26 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.
B Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.
C Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.
D Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.
Câu 27 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 28 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá
trị của m là
Câu 29 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Trang 4Câu 30 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối
đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Thời gian điện phân
Lượng khi sinh ra từ
Khối lượng Al2O3 bị
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng
Câu 31 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2 B AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
C Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol
(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S
(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 34 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư B Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư
C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Câu 35 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 36 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 37 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A CH3COOH B CH3OH C HCHO D C2H5OH
Trang 5Câu 38 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.
Số polime tổng hợp là
Câu 39 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Câu 40 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 41 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 42 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 43 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 44 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
A C3H6 B CH4 C C2H4 D C2H2
Câu 45 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A Cu(NO3)2, AgNO3 B AgNO3, Fe(NO3)3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 46 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, Mg2+, CH3COO–, B Ag+, Na+, , Br–
Câu 47 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:
(vàng) (da cam)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A lon bền trong môi trường bazơ
B Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.
C Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.
D Ion bền trong môi trường axit
Câu 48
Trang 6Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
Câu 49 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
A sự tăng nồng độ CO2 B sự gia tăng các phương tiện giao thông.
Câu 50 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 51 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 52 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 53 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2
C C5H10N2O2 D C6H14N2O2
Câu 54 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 55 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm
A Al, Fe, Zn, Cu B Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu
C Fe, Al2O3, ZnO, Cu D Al2O3, Fe, Zn, Cu
Câu 56 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8
gam muối Giá trị của m là
Câu 57 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 58 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe(OH)2
Câu 59 Phản ứng nào sau đây sai?
Trang 7A B
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam
H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là