1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 141

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hoá học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 39,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 141 Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 141.

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm

Câu 2 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 3 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Câu 4 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 5 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).

Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 6 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông

thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là

A C2H2 B C3H6 C CH4 D C2H4

Câu 7 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 9 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Trang 2

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2

(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 11 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl

(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S

(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Câu 14 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Câu 15 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của

m là

Câu 17 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có

tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch

C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là

Câu 18 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A BaCl2 B Ca(NO3)2 C NaNO3 D FeCl2

Câu 19 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 20 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 21 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2

Câu 22 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 23 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Trang 3

A Cu B Ni C Fe D Zn.

Câu 24 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

Câu 25 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều lưỡng tính.

B Các muối amoni đều thăng hoA

C Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

D Urê là muối amoni.

Câu 26 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?

Câu 27 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3

C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 28 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối, Giá trị của m là

Câu 29 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

B Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

C Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

Câu 30 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

C Na+, Mg2+, CH3COO–, D Ag+, Na+, , Br–

Câu 31 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là

C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 32 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

Câu 33 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Câu 34 Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 4

A Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

B Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

C Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2

D Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 35 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:

Dung dịch

Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2 B AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3

C Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3

Câu 36 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E và F đều là các este đa chức

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E

(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic

(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 39 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 40 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 41 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn

lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là

Câu 42 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

Trang 5

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư.

(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 43 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Câu 44 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 45 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức

của metan là

Câu 46 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 47 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

B Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

Câu 48 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch

HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A C6H14N2O2 B C5H12N2O2

C C5H10N2O2 D C4H10N2O2

Câu 49 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 50 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Câu 51 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 52 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 53 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 54 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.

Số polime tổng hợp là

Câu 55 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

Trang 6

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

B Gây ngộ độc nước uống.

C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

Câu 56 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

A sự tăng nồng độ CO2 B mưa axit.

C hợp chất CFC D sự gia tăng các phương tiện giao thông.

Câu 57 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 58 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là

Câu 59 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C3H4O2 C C4H8O2 D C4H6O2

Câu 60 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức

(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic

(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic

(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w