1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 160

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hóa học đề 160
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 46,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 160 Câu 1 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học (vàng[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 160.

Câu 1 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:

(vàng) (da cam)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.

B Ion bền trong môi trường axit

C Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

D lon bền trong môi trường bazơ

Câu 2 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức của

metan là

Câu 3 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2 (đktc)

gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 5 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Câu 6 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng

tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 7 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C3H4O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Trang 2

A 3 B 2 C 4 D 5.

Câu 9 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 10 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 11 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử chất E có một liên kết π

(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen

(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro

(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 12 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 13 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 14 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 15 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2

Câu 16 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 17 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Trang 3

Câu 18 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 19 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 20 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch

HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A C5H10N2O2 B C5H12N2O2

C C4H10N2O2 D C6H14N2O2

Câu 21 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 22 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn

lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là

Câu 23 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 24 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Câu 25 X là dung dịch HCl nồng độ xM, Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ yM Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ Tỉ lệ x : y bằng

Câu 26 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 27 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl

clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

Câu 28 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Câu 29 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

Câu 30 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Trang 4

T Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

B Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

Câu 31 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

Câu 32 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với

dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là

Câu 33 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Câu 34 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 35 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối

đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

Thời gian điện phân

Lượng khi sinh ra từ

Khối lượng Al2O3 bị

Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng

Câu 36 Phát biểu nào sau đây sai?

A Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

C Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

D Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2

Câu 37 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 38 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Trang 5

A 4,48 B 2,24 C 1,12 D 3,36

Câu 39 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều lưỡng tính.

B Các muối amoni đều thăng hoA

C Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

D Urê là muối amoni.

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)

và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 41 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong

môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 42 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối, Giá trị của m là

Câu 43 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 44 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 45 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 46 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Câu 47 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 48 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 49 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

B Gây ngộ độc nước uống.

C Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

Câu 50 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam

muối Giá trị của m là

Câu 51 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 52 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525

ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là

Trang 6

Câu 53 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Câu 54 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là

A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.

Câu 55 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 56 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 57 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A , Ba2+, , B Ca2+, K+, Cl–,

C Ag+, Na+, , Br– D Na+, Mg2+, CH3COO–,

Câu 58 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm

Câu 60 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:15

w