1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 103

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hoá học
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 123,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 103 Câu 1 Polime thu được khử trùng hợp etilen là A poli(vinyl clorua) B polipropilen C[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 103.

Câu 1 Polime thu được khử trùng hợp etilen là

A poli(vinyl clorua) B polipropilen.

Câu 2 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 3 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E và F đều là các este đa chức

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E

(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic

(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2

Số phát biểu đúng là

Câu 4 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 5 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

Câu 6 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 7 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A Fe(OH)2 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2O3

Câu 8 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 9 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Trang 2

A HCOONH4 B H7NCH7COOH.

Câu 10 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 11 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 12 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn

lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là

Câu 13 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

A C2H2

B C2H8

C CH4

D H2

Câu 14 Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3,0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là

Câu 15 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 16 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 17 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 4,48 lít.

Câu 18 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có

tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch

C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là

Câu 19 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3

Cho các phát biểu sau:

Trang 3

(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức.

(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic

(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic

(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch

Số phát biểu đúng là

Câu 20 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).

Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 21 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

C sự gia tăng các phương tiện giao thông D sự tăng nồng độ CO2

Câu 22

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.

B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl

(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S

(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với

dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là

Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

B Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

C Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

D Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

Trang 4

Câu 26 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.

Câu 27 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 28 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 29 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

Câu 30 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 31 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 32 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H5COOC2H3 B CH3COOC2H5

C C2H3COOC2H5 D C2H3COOCH3

Câu 33 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Câu 34 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

Câu 35 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp

chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,

C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là

Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư

(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 37 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Trang 5

Y Nước Br2 Kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

B Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

Câu 38 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều thăng hoA

B Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

C Urê là muối amoni.

D Các muối amoni đều lưỡng tính.

Câu 39 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 40 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

C C6H5COOCH3 D CH3COOCH7C6H5

Câu 41 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 42 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Câu 43 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2

(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 45 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 46 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết

tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 17.4 gam B 14,5 gam C 5.8 gam D 11.6 gam.

Câu 47 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Trang 6

Câu 48 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Ag+, Na+, , Br– B Ca2+, K+, Cl–,

C Na+, Mg2+, CH3COO–, D , Ba2+, ,

Câu 49 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của

m là

Câu 51 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Câu 52 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A FeCl2 B NaNO3 C BaCl2 D Ca(NO3)2

Câu 53 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 54 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm

A Fe, Al2O3, ZnO, Cu B Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu

C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Al, Fe, Zn, Cu.

Câu 55 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 56 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 57 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng

tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 58 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 59 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

Câu 60 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w