Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 004 Câu 1 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 1) vào dung dịch H2SO4 lo[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 004.
Câu 1 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 2 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5
là
A 4,48 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 2,24 lít.
Câu 3 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5
mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2
Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 4 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau
(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức
(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic
(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic
(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 5 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
Câu 6 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Trang 2Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 7 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO.
Câu 8 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng
tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 9 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Câu 10 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 11 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 12 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 13 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
B Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ.
D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
Câu 15 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp
chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là
Câu 16 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn
Trang 3thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là
Câu 17 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
B Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
D Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8
gam muối Giá trị của m là
Câu 20 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
Câu 21 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A Cu(NO3)2, AgNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
C AgNO3, Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2
(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 23 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 24 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A CH4
B C2H2
C C2H8
D H2
Câu 25 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 26 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:
Dung dịch
Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ
Trang 4Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3
C Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2
Câu 27 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 28 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).
Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là
Câu 29 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?
A Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
B Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
C Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
D Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
Câu 31 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
C Polibuta-1,3-đien D Poli(vinyl clorua).
Câu 32 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong
môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 35 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối, Giá trị của m là
Câu 36 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
Trang 5D Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Câu 37 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 38 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư
(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 40 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 41 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A 48,0 gam B 96,0 gam C 24,0 gam D 32,1 gam.
Câu 42
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
Câu 43 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
A sự tăng nồng độ CO2 B sự gia tăng các phương tiện giao thông.
Trang 6Câu 44 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chứa este, không có chức khác) tác dụng tối đa với 525
ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Giá trị của m là
Câu 45 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 46 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 47 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 48 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 49 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 50 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 51 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 52 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 53 Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
C Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
Câu 54 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là
Câu 55 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 56 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8
gam muối Giá trị của m là
Câu 57 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá
trị của m là
Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)
và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 59 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Trang 7A 21,90 B 25,55 C 18,25 D 18,40.
Câu 60 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?