Số lượng tử spin msTrạng thái chuyển động của elctron còn được biểu diễn bởi một slt thứ tư là ms: khi di chuyển quanh nhân electron có thể tự quay quanh trục đối xứng theo 2 chiều trái
Trang 22 Ký hiệu nguyên tử:
Z: Bậc số ng.tử= ∑p trong nhânA= Số khối = ∑p + ∑n
Trang 33 Ng.tử đồng vị:
1 protn Có 0; 1; 2 neutron
6 proton Có 6; 7; 8 neutron
17 proton có 18; 19; 20 neutron
Trang 44 Nguyên tố – nguyên tử:
*1 ng.tố x.định khi có 1 giá trị Z x.định
*Trong 1 ng.tố có thể gồm nhiều ng tử đồng vị với thành phần xác định
35 100
6 , 24
37 4
, 75
35
= +
Trang 5II Cấu tạo ng.tử theo thuyết cơ lượng tử.
e di chuyển trên các orbital ng.tử (AO)
* Về ph.d vật lý: AO:vùng k.g quanh nhân
trên đó x.s tìm thấy e cực đại từ 90→99%
Trang 71 Hệ 1 electron:
1 H : nhân 1+ và 1e di chuyển quanh nhân
2 He→ 2 He + +e : nhân 2+ và 1e quanh nhân
3 Li → 3 Li 2+ +2e : nhân 3+và 1e quanh nhân
Hệ 1e Nhân có Z+ và 1(e) quanh nhân
Giải p.t Schrodinger áp dụng cho hệ 1(e)
Các hàm Ѱn,l,m biểu diễn các AO,và En
AO có dạng x.định khi hàm Ѱn,l,m x.định
Ѱ n,l,m xác định khi các số lượng tử n,l,m có giá trị xác định
Trang 8Td: 1 H:
eV
1
1 6 , 13
6 , 13
Z
E n
2
6 ,
Trang 92 He + (Z=2) :
Z X n+ :
n = ∞
eV
1
26
,13
,13
,13
Trang 10γ Số lượng tử từ m (ml):
Với 1 giá trị của l m có (2l+1) trị số:
m = -l; -(l-1); -(l-2); … ; 0; 1; 2; … ; +l
Số lượng tử từ m cho biết sự định hướng
của AO trong không gian
Trang 11n l m Ѱn,l,m (nl) AO
1 0 0 Ѱ1,0,0 1s 1s
lớp K(n=1) có1 phân lớp(1s) và chỉ có 1AO(1s)
Trang 12n l m Ѱn,l,m (nl) AO
2 0
1
0 Ѱ2,0,0 2s 2s -1
0 +1
Ѱ2,1,-1
Ѱ2,1,0
Ѱ2,1,+1
2p 2p2px
y 2pz
lớp L(n=2) có 2 phân lớp: 2s có 1 AO (2s)
và 2p có 3 AO ( 2px; 2py; 2pz )
Trang 150+1
-1 0 +1 +2
lớp M(n=3) có 3 phân lớp: 3s (1AO);
3p(3AO) ; 3d(5AO)
Trang 19δ Số lượng tử spin ms
Trạng thái chuyển động của elctron còn
được biểu diễn bởi một slt thứ tư là ms: khi
di chuyển quanh nhân electron có thể tự
quay quanh trục đối xứng theo 2 chiều trái nhau( thuận và ngược chiều kim đồng hồ)Slt ms có 2 gjá trị :
Trạng thái chuyển động của e được xác định bởi 4 số lượng tử: n,l,m,ms.Mỗi e
=
s
m
và
Trang 20b Ghi chú: *trong hệ 1(e)
*e từ Enthấp →Encao Hệ nhận năng lượng
*e từ Encao →Enthấp Hệ phát năng lượng
eV n
Z
En
2
6 ,
Trang 242 Hệ nhiều electron:
Gồm các nguyên tố chứa từ 2e trở lên:
* Các e đẩy lẫn nhaucác phân lớp trong cùng 1 lớp có E khác nhau
* Các e di chuyển quanh nhân cũng trên
các lớp và phân lớp tương tự trường hợp
hệ 1e
* Trạng thái chuyển động của các e trong
hệ nhiều e phải tuân theo các nguyên lý
của cơ lượng tử
Trang 25a Các nguyên lý của cơ lượng tử:
α Nguyên lý ngoại trừ Pauly:
Trong 1 ng.tử nhiều e, không có cặp e nào
có 4 số lượng tử hoàn toàn giống nhau.
Các e di chuyển trên cùng 1AO(Ѱn,l,m) phải
có 3 slt n,l,m giống nhau ms khác nhau
Trang 26* Số electron tối đa trong 1 phân lớp:
Trong1ph.l thứ l:Có (2l+1) AOcó2(2l+1)ePh.lớp s(l=0) tối đa 2(2.0+1)=2e s2
Ph.lớp p(l=1) tối đa 2(2.1+1) = 6e p6Ph.lớp d(l=2) tối đa 2(2.2+1) = 10ed10
Ph.lớp f (l=3)tối đa 2(2.3+1) =14e f14
Trang 27* Số electron tối đa trong 1 lớp
Trong lớp thứ n: Chứa tối đa (2.n2 )en=1 tối đa 2.12= 2 e
Trang 28β Nguyên lý vững bền
Trong 1 nguyên tử nhiều electron,các
electron di chuyển quanh nhân như thế
nào để năng lượng của hệ là nhỏ nhất.
Trang 29* Quy tắc Kleckowski:
Trong 1 ng.tử nhiều e , các e lần lượt vào
chiếm các ph.l có E nhỏ nhất trước(mỗi AO chỉ chứa tối đa 2e với spin ngược
chiều).Khi nào ph.l có E nhỏ hơn đã bão
hòa e ,thì e tiếp theo mới vào chiếm ph.l có
E cao hơn kế tiếp Thứ tự tiến E của các
ph.l được xác định bởi qui tắc KlecKowski
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p
Thứ tự tiến năng lượng của các phân lớp:
Trang 30Quy tắc Kleckowski:
Trang 33↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ ↑
↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓
↑ ↑ ↑ ↑ ↑
Trang 35Có thể viết cấu hình electron của các
nguyên tố nếu biết Z
11Na (1s22s22p63s1) (KL 3s 1 )…
26Fe (KL3s23p64s23d6) …
29Cu (KL3s23p64s23d9) …
Nhưng:cơ cấu d9 không bền bằng cơ cấu d10
Cu sẽ hiệu chỉnh thành cơ cấu 4s1 3d10
Trang 36c Hiệu ứng chắn và hiệu ứng xâm nhập:
ej bị các ei còn lại đẩy một lực đẩy tổng cộng là Sj
e(j) bị nhân hút < tr.hợp ng.tử chỉ có 1e(j)
Sj: hiệu ứng chắn của các ei tác dụng lên ej
1ei sẽ gây1hiệu ứng chắn σij lên ej(Sj =∑σij)
* ej càng xa nhânSj ↑;ej càng gần nhânS
j↓
* ei càng xa nhânσij↓e: i càng gần nhânσij↑Trong cùng 1 lớp: s p d f
σij ↓
Trang 37β Hiệu ứng xâm nhập:
Các e khi di chuyển,
do lực hút của nhân tác dụng lêntạo nên hiệu ứng xâm nhập
(e xâm nhập vào gần nhân hơn)
e tạo hiệu ứng chắn σ mạnh hơn
Trong cùng 1 lớp s p d f
h.ứ xâm nhập ↓
Trang 38III Bảng phân loại tuần hoàn.
1 Vị trí của các nguyên tố trong bảng
phân loại tuần hoàn
Là xác định chu kỳ và phân nhóm của ng.tố:Chu kỳ:số lượng tử chánh n lớn nhất của
ng.tố đó
Phân nhóm: Phân nhóm chánh A
Phân nhóm phụ B
Trang 39* Nguyên tố thộc phân nhóm chánh A:
Là ng.tố mà e cuối cùng đang x.d ph.lớp ns
đã chứa bão hòa e nsx: ns1p.nh IA
Trang 40* Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ B:
Trang 422 Tính chất của các nguyên tố:
a Tính kim loại và phi kim:
K.l gồm:ph.nh IA; IIA; IIIA và các p.nh B
phi kim gồm:phân nhóm IVA;VA;VIA;VIIA
b.Soh (+) cao nhất và soh (-) thấp nhất
của ng.tố đó
e hóa trị là e có thể tham gia tạo liên kết
Trang 43Số oxyd hóa (-) thấp nhất= ∑e hóa trị - 8
→Kim loại chỉ có số oxyd hóa (+)
→phi kim có : số oxyd hóa (+) và (-)
* ZX (ns2 npy) + (6-y)e X(6-y)- {…ns2 np6}
→ Các ng.tố phân nhóm chánh A có soh(+) cao nhất = cột phân nhóm của ng.tố đó
b.Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của ng.tố
I 1 của 1 ng.tố là n.l cần thiết mà ng.tố nhận vào để tách 1e ra khỏi ng.tố →ion M +.
M → M+ + e I1 = EM+ - EM I1 > 0
I1↑ ng.tố càng khó ion hóa,tính khử và
tính Kl ↓
Trang 45CHƯƠNG II LIÊN KẾT HÓA HỌC
I Các đặc trưng của liên kết hóa học
1 Độ dài liên kết::khoảng cách ngắn nhất nối
Liên kết H─F H─Cl H─Br H─I
d(Ao) 0,92 1,28 1,42 1,62
2 hạt nhân của 2 nguyên tử tham gia liên kết
Trang 462 Góc liên kết:
Góc tạo thành bởi 2 đoạn thẳng nối liền
ng.tử với 2 nhân của 2 ng.tử liên kết với nó
C O
Cl Cl
111.4 o
124.3 o
Trang 474 Năng lượng liên kết
a Phân tử 2 nguyên tử: AB(k)
→
Q
: Q là nhiệt hấp thu của pư Q>0 EAB = Q
b Phân tử nhiều nguyên tử:
Trang 48Để phân biệt lk ion và lkcht:căn cứ vào độ
âm điện của 2 nguyên tử tham gia liên kết.
Lk (AB) 0 ≤│χ│χ A - χB│< 1,7 lkcht
A – χB │≥ 1,7 lk ion
Trang 49II LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1 Nguyên tắc:
Liên kết AB:0 ≤│χA – χB │< 1,7 lkcht
*2 ng.tử A và B tiến lại gần nhau, các AOht tiến lại gần nhau, đến 1 khoảng cách xđ
các AO của chúng sẽ che phủ lên nhau
các Orbital ph.tử:Molecular Orbital (MO)
* MO :vùng không gian quanh 2 nhân, trên
đó xác suất tìm thấy e cực đại từ 90→99% Mỗi MO cũng chỉ chứa tối đa 2e với spin
ngược chiều
Trang 50AO(A) AO(B) MO(AB)
+ →
Liên kết phối trí(cho nhận)
▪ Chỉ có các AO hóa trị(AO chứa các e hóa
trị) mới tham gia che phủ tạo liên kết
▪ Qui tắc che phủ hữu hiệu
*Che phủ cực đại:các AO tiến lại với nhau theo hướng như thế nào
Trang 51HUI© 2006 General Chemistry:
Slide 51 of 48
Các kiểu xen phủ : sự tạo liên kết σ,π
•Liên kết sigma ma: Hình thành do sự
xen phủ trục, tức là sự xen phủ xãy ra dọc theo trục liên kết giữa 2 nguyên tử
Kí hiệu σ
Trang 52HUI© 2006 General Chemistry:
Slide 52 of 48
• Liên kết π : Hình thành do xen phủ
bên, Kí hiệu π
p-d d-d
Trang 56z z
x
Trang 57* H2O H(1s
1 ) O(1s 2 2s 2 2p 4 ) H(1s 1 )
↑
↑↓ ↑↓ ↑ ↑
↑
H O──H
Lý thuyết: HOH=900
nhưng thực nghiệm:= 104,50
Trang 59N H H
Lý thuyết: HNH= 900 nhưng thực nghiệm= 1070
Trang 61H
Lý thuyết: CH4 gồm 2 loại liên kết C─H
3 C─H tạo thành tam diện vuông,
C─H thứ tư không định hướng
Thực nghiệm: CH4 có dạng tứ diện đều,
góc HCH=109,50
↑ ↑ ↑ ↑
↑ ↑ ↑ ↑
Trang 633 Thuyết lai hóa các AO
Trước khi tạo liên kết, 1 ng.tử tự che phủ các AO hóa trị
→những AO lai hóa có hình dáng, kích thước, E hoàn toàn giống nhau.Sau đó, nó dùng các AO l.hóa này che phủ với các AO của những ng.tử khác để tạo l.k
a Các trạng thái lai hóa:
Trang 64Trạng thái lai hóa sp dùng để giải thích cơ cấu của các phân tử thẳng hàng
Trong hóa hữu cơ, lai hóa sp dùng để giải thích cơ cấu của carbon liên kết ba (C ≡ )
sp sp sp
Td: O=C=O ; HC≡CH
Trang 65phân tử BeH2
Td: BeH2: Be(2 + 2.1=4)=> Be(sp)
BeCl2: Be(2 + 2.1 = 4)=> (sp)
Trang 67β.Trạng thái lai hóa sp2: 1(s) + 2(p) → 3(sp2)
Có cơ cấu tam giác đều: tâm là nhân ng.tử,
3 trục đ.x của 3(sp2) hướng ra 3 đỉnh của ∆
Trạng thái lai hóa
sp2 dùng để giải thích các ph.tử có dạng ∆ hoặc
góc.Trong hóa hữu cơ: giải thích cơ
cấu của C liên kết đôi (C = )
Trang 70γ Trạng thái lai hóa sp3:
1(s) + 3(p) → 4(sp :3) tứ diện đều,4 trục đxHướng ra 4 đỉnh của tứ diện đều
Trạng thái lai hóa sp3 được dùng để giải thích cơ cấu của phân tử có dạng tứ diện, tháp tam giác,góc.Trong hóa hữu cơ,dùng
để giải thích cơ cấu của C nối đơn
Trang 73ε Trạng thái lai hóa d2sp3
Trang 744 Dự đoán cơ cấu lập thể của hóa chất
+ y(e) nếu là anion
- x(e) nếu là cation
Để xác định dạng lập thể:
Trang 75▪ Xác định trạng thái lai hóa của (M) và
dạng lập thể
∑ehtlh: ∑AOlh: tr.thái lh dạng lập thể
4 2 sp thẳng hàng
Trang 76HUI© 2006 General Chemistry:
Slide 76 of 48
*Các cặp e hóa trị phải được phân bố cách
xa nhau nhất để có được lực đẩy nhỏ nhất giữa chúng
* Hiệu ứng lập thể giãm dần: Cặp e không liên kết(K) > cặp e liên kết(L) > e không liên kết [K(1)]
*Lực đẩy của các cặp e giảm dần theo thứ
111.4 o
124.3 o
Trang 77( 2
2
2 )
Trang 78▪▪
▪▪
Trang 80CH2=CH2 :C(sp2)
Trang 84HUI© 2006 General Chemistry:
Slide 84 of 48
Cl
Cl
Cl 3p
B
33 ,
1 )
( 2 3
2
1 )
Trang 85CH4 ∑ehtlh = 4 + 4.1= 8lh sp3 Blk CH = 1
ONO>120 o
Trang 86ONO < 120o
NO2+ thẳng hàng
Trang 87••
•• 1.2e
Blk=1(σ) + ──(π) 3.2
= 1,33
;HNH < 109,5o
; HNH=109,5o
ONO = 120o
Trang 90SO32- :∑ehtlh = 6 + 3.0 +2 =8 lh sp3
••
OSO = 120o
OSO < 109,5o
Trang 91SO42- : ∑ehtlh = 6 + 4.0 + 2 = 8 lh sp3
O
S
O O O
2-PCl5 : ∑ehtlh = 5 + 5.1 =10 lh dsp3
OSO = 109,5o
Trang 925 Tính chất:
a Cộng hóa trị của 1 nguyên tố là số liên
kết cộng hóa trị xuất phát từ nguyên tố đó.Td: H─O─H {cht(H) = 1; cht(O) = 2 }
b Bán kính của 1 ng.tố: là ½ độ dài liên kết đơn tạo bởi 2 ng.tử của ng.tố đó
Td:N-NcódN-N=1,45A°rN=1,45/2=0,725Aͦ
Trang 93c Lkcht có tính bão hòa, định hướng, có thể không phân cực hoặc phân cực.
Lk: AB có │χA – χB │= 0 AB không phân cực; μAB =0
0<│χA – χB│<1,7AB phân cực; μAB ≠ 0Td: HF có χF > χH
Trang 94Trường hợp ph.tử nhiều ng.tử:MLn mỗi l.k M─L có 1 gía trị μML μMLn = hợp lực của
nμML
Td: NH3 và NF3 CH4 có μ = 0
Trang 95III LIÊN KẾT ION
1 Nguyên tắc:
A + B nếu│χA - χB│≥ 1,7 lk ion
χA > χB A + ne → A
n-B → n-B m+ + me mAn-+nBm+→AmBnCác ion An- và Bm+ phải có cấu hình e bền
* Cấu hình e bền của các ion:
Trang 96Td:
Trang 98b Tính cộng hóa trị của liên kết ion ( tính ion của liên kết cộng hóa trị).
cực ↑ khi
• n(-) ↑
• rA- ↑
Tính cht ↑ Tính ion ↓
Trang 99•Trường hợp 2 cation có bán kính và điện tích bằng nhau, tính phân cực tăng theo thứ tự:
(ns2np6) < (ns2np6nd(x<10)) < (ns2np6nd10)
Trang 100IV: Các loại liên kết yếu:
1 Liên kết Hydro:
Là l.k tạo thành bởi ng.tử H linh động( là H l.k với 1 ng.tử hay 1 nhóm ng.tử có độ âm
diện lớn như: O, F, Cl, C≡C) với 1 ng.tử
hay nhóm có độ âm điện lớn và có các cặp
e không liên kết A←H+δ … ׀B←R
Td: H→F … H→F
a Phân loại
Có 2 loại: lkH liên phân tử và lkH nội phân tử
Trang 101α Liên kết Hydro liên phân tử:
Được tạo thành bởi các p.tử riêng biệt nhau;Td: H2O
H─O̅׀…H─O C2H5─O̅׀…H─O
H H H H
β Liên kết Hydro nội phân tử:
Được tạo thành trong chính bản thân 1 phân tử
O
H N
O O
O
H C
O H
octo- Nitrobenzen andehit salyxilic
Trang 103β Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy:
Hóa chất nào cho l.k(H) l.p.t ↑ thì t0
s, t0
nc, ↑.Td: C2H5─O̅׀…H─O̲̅─C2H5 bền hơn CH3─O̲̅─CH3
O
có t o
s , t o
nc > N O
Trang 104γ Độ tan
Chất nào cho được l.k(H) l.p.t với d.môi càng ↑ thì tan càng ↑ trong d,môi đó
Td: C2H5OH tan trong H2O > CH3OCH3
b Lực Van Der Walls (VDW)
Là lực liên ph.tử, được tạo thành gữa các ph.tử trung hòa, lực VDW được dùng để giải thích sự có thể hóa lỏng của chất khí, hoặc có thể đông đặc của chất lỏng
α Phân loại:
Lực VDW gồm các loại:
Trang 106Lục định hướng > lực cảm ứng > lực khuếch tán
Lực VDW↑ μ↑r(phân tử)↑
M↑
Trang 107β Tính chất
s, to
nc↑
hòa tan tốt vào nhau, và ngược lại
Td: F2 Cl2 Br2 I2
Td: HCl hòa tan trong H2O tốt hơn CH4
CH4 hòa tan trong CCl4 tốt hơn HCl
to
s , to
nc ↑
Trang 108CHƯƠNG III: NHIỆT HÓA HỌC
I Các khái niệm cơ bản:
1 Hệ:
Là 1 phần của vũ trụ có giới hạn trong
phạm vi đang khảo sát về phương diện hóa học Phần còn lại của vũ trụ quanh hệ được gọi là môi trường ngoài (mtng) đối với hệ.Td: 1 cốc chứa nước đậy kín: phần bên
trong cốc là hệ, còn thành cốc và khoảng
không gian quanh cốc là (mtng)
Trang 109* Hệ hở: Có thể trao đổi E,vật chất với(mtng)
* Hệ kín: chỉ trao đổi E nhưng không trao
Trang 1102 Thông số trạng thái và hàm trạng thái;
a Thông số trạng thái:
Các đại lượng vật lý như:(p),(V),(T),(n)
dùng để biểu diễn trạng thái của hệ được
gọi là thông số trạng thái
Giữa các thông số trạng thái có 1f.t liên hệ:
Khi đã xđ được 3 trị số,trị số thứ 4 được xđ
Do đó: thường dùng 3 thông số: p,V,T
pV= nRT
Pt trạng thái
p: (atm),V:(lit),T:(oK) 0,082 l.atm.mol-1
R 1,987cal.mol-1 hs klt 8,3 j.mol-1
Trang 111b Hàm trạng thái:
Trạng thái của hệ thay đổi
khi chỉ cần 1 thông số trạng thái thay đổi
Hàm trạng thái là 1 đại lượng có giá trị chỉ
phụ thuộc vào các thông số trạng thái của hệ
c Quá trình :
Xem1hệ ở tr.thái (1): (p1,V1,T1), khi
1 thông số tr.thái thay đổi →tr.thái (2):
(p2,V2,T2) hệ đã thực hiện 1 quá trình từ trạng thái(1)→trạng thái(2)
Trang 112•Q.t đoạn nhiệt: không trao đổi nhiệt (Q=0)
•Q.t tn: khả năng xãy ra theo chiều thuận hay chiều nghịch là như nhau(↔).Q.t chỉ xãy ra 1 chiều là qt tự nhiên ( → )
Trang 113m=M, ∆T= 1 Q= Mc = cc̅ : nhiệt dung mol
Có n mol chất Q = nc̅ ∆T
β Công
Công A * Công thay đổi thể tích hệ
* Công hóa học Trường hợp chỉ có công thay đổi thể tích:
Trang 114Qui ước về dấu: Q < 0 phát nhiệt
Q > 0 nhận nhiệt A< 0 nhận công A> 0 sinh công
II Áp dụng nguyên lý I nhiệt động lực học
1 Nguyên lý I và nội năng
Trang 115Nội năng U là tất cả các dạng năng lượng tích chứa bên trong hệ.
Trang 117*Bình hở, p tác dụng lên hệ là p khí quyển = 1atm quá trình đẳng áp
Trang 1183 Hiệu ứng nhiệt
Hiệu ứng nhiệt của 1 p.ư là Q trao đổi giữa
pư với mtng ở điều kiện ∆V=0 hoặc ∆p = 0
*∆V=0:∆U=QV: hiệu ứng nhiệt đẳng tích
Trang 119Td: 2NH3(k) + 3/2 O2(k) →N2(k) + 3H2O(k)
∆H =∆U+∆n.RT = ΔU+ ½ RT
a Nhiệt tạo thành và nhiệt phân hủy
α Nhiệt tạo thành mol tiêu chuẩn
Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành
1 mol hóa chất từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn (p=1atm, T = 298 o K{25 o C}
Trang 120β Nhiệt phân hủy mol tiêu chuẩn
Là nhiệt trao đổi khi phân hủy hoàn toàn 1 mol hoá chất thành các đơn chất bền ở đkc
b Nhiệt đốt cháy mol tiêu chuẩn
Là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy hoàn
toàn 1 mol hoá chất bằng O2(k),sản phẩm tạo thành là các oxyt bền của các nguyên tố tạo thành hoá chất ở đkc
Trang 1224 Định luật Hess và hệ quả.
Trang 123ΔH
Trang 124β Tính h.ư nhiệt của pư theo nhiệt tạo thành
Trang 125Xem pư tổng quát
Trang 126γ Tính h.ư nhiệt của pư theo nhiệt cháy.
Trang 127δ Tính hiệu ứng nhiệt theo năng lượng lk.
Trang 128298 = 0 pư đoạn nhiệt: pư khó xảy ra.
Pư có ∆H càng < 0 càng dễ xảy ra
Trang 129III.Ng.lý 2 nhiệt động lực học - chiều q.t
1 Nguyên lý 2 nhiệt động lực học – Entropi
Độ:( tự do, xáo trộn, bất trật tự), xác suất
hiện diện phân tử khí ↑
Khi hệ thực hiện quá trình từ(1) →(2) :
Trong q.t tự nhiên,hệ luôn đi từ trạng thái có
độ tự do ,xs hiện diện p.tử khí thấp đến trạng thái có độ tự do, xs hiện diện ph.tử khí cao
Tự nhiên