1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng hóa đại cương i

196 412 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Tạo Nguyên Tử
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng tử spin msTrạng thái chuyển động của elctron còn được biểu diễn bởi một slt thứ tư là ms: khi di chuyển quanh nhân electron có thể tự quay quanh trục đối xứng theo 2 chiều trái

Trang 2

2 Ký hiệu nguyên tử:

Z: Bậc số ng.tử= ∑p trong nhânA= Số khối = ∑p + ∑n

Trang 3

3 Ng.tử đồng vị:

1 protn Có 0; 1; 2 neutron

6 proton Có 6; 7; 8 neutron

17 proton có 18; 19; 20 neutron

Trang 4

4 Nguyên tố – nguyên tử:

*1 ng.tố x.định khi có 1 giá trị Z x.định

*Trong 1 ng.tố có thể gồm nhiều ng tử đồng vị với thành phần xác định

35 100

6 , 24

37 4

, 75

35

= +

Trang 5

II Cấu tạo ng.tử theo thuyết cơ lượng tử.

e di chuyển trên các orbital ng.tử (AO)

* Về ph.d vật lý: AO:vùng k.g quanh nhân

trên đó x.s tìm thấy e cực đại từ 90→99%

Trang 7

1 Hệ 1 electron:

1 H : nhân 1+ và 1e di chuyển quanh nhân

2 He→ 2 He + +e : nhân 2+ và 1e quanh nhân

3 Li → 3 Li 2+ +2e : nhân 3+và 1e quanh nhân

 Hệ 1e Nhân có Z+ và 1(e) quanh nhân

Giải p.t Schrodinger áp dụng cho hệ 1(e)

Các hàm Ѱn,l,m biểu diễn các AO,và En

AO có dạng x.định khi hàm Ѱn,l,m x.định

Ѱ n,l,m xác định khi các số lượng tử n,l,m có giá trị xác định

Trang 8

Td: 1 H:

eV

1

1 6 , 13

6 , 13

Z

E n

2

6 ,

Trang 9

2 He + (Z=2) :

Z X n+ :

n = ∞

eV

1

26

,13

,13

,13

Trang 10

γ Số lượng tử từ m (ml):

Với 1 giá trị của l  m có (2l+1) trị số:

m = -l; -(l-1); -(l-2); … ; 0; 1; 2; … ; +l

Số lượng tử từ m cho biết sự định hướng

của AO trong không gian

Trang 11

n l m Ѱn,l,m (nl) AO

1 0 0 Ѱ1,0,0 1s 1s

lớp K(n=1) có1 phân lớp(1s) và chỉ có 1AO(1s)

Trang 12

n l m Ѱn,l,m (nl) AO

2 0

1

0 Ѱ2,0,0 2s 2s -1

0 +1

Ѱ2,1,-1

Ѱ2,1,0

Ѱ2,1,+1

2p 2p2px

y 2pz

lớp L(n=2) có 2 phân lớp: 2s có 1 AO (2s)

và 2p có 3 AO ( 2px; 2py; 2pz )

Trang 15

0+1

-1 0 +1 +2

 lớp M(n=3) có 3 phân lớp: 3s (1AO);

3p(3AO) ; 3d(5AO)

Trang 19

δ Số lượng tử spin ms

Trạng thái chuyển động của elctron còn

được biểu diễn bởi một slt thứ tư là ms: khi

di chuyển quanh nhân electron có thể tự

quay quanh trục đối xứng theo 2 chiều trái nhau( thuận và ngược chiều kim đồng hồ)Slt ms có 2 gjá trị :

Trạng thái chuyển động của e được xác định bởi 4 số lượng tử: n,l,m,ms.Mỗi e

=

s

m

Trang 20

b Ghi chú: *trong hệ 1(e)

*e từ Enthấp →Encao Hệ nhận năng lượng

*e từ Encao →Enthấp  Hệ phát năng lượng

eV n

Z

En

2

6 ,

Trang 24

2 Hệ nhiều electron:

Gồm các nguyên tố chứa từ 2e trở lên:

* Các e đẩy lẫn nhaucác phân lớp trong cùng 1 lớp có E khác nhau

* Các e di chuyển quanh nhân cũng trên

các lớp và phân lớp tương tự trường hợp

hệ 1e

* Trạng thái chuyển động của các e trong

hệ nhiều e phải tuân theo các nguyên lý

của cơ lượng tử

Trang 25

a Các nguyên lý của cơ lượng tử:

α Nguyên lý ngoại trừ Pauly:

Trong 1 ng.tử nhiều e, không có cặp e nào

có 4 số lượng tử hoàn toàn giống nhau.

Các e di chuyển trên cùng 1AO(Ѱn,l,m) phải

có 3 slt n,l,m giống nhau ms khác nhau

Trang 26

* Số electron tối đa trong 1 phân lớp:

Trong1ph.l thứ l:Có (2l+1) AOcó2(2l+1)ePh.lớp s(l=0)  tối đa 2(2.0+1)=2e s2

Ph.lớp p(l=1) tối đa 2(2.1+1) = 6e  p6Ph.lớp d(l=2) tối đa 2(2.2+1) = 10ed10

Ph.lớp f (l=3)tối đa 2(2.3+1) =14e f14

Trang 27

* Số electron tối đa trong 1 lớp

Trong lớp thứ n: Chứa tối đa (2.n2 )en=1  tối đa 2.12= 2 e

Trang 28

β Nguyên lý vững bền

Trong 1 nguyên tử nhiều electron,các

electron di chuyển quanh nhân như thế

nào để năng lượng của hệ là nhỏ nhất.

Trang 29

* Quy tắc Kleckowski:

Trong 1 ng.tử nhiều e , các e lần lượt vào

chiếm các ph.l có E nhỏ nhất trước(mỗi AO chỉ chứa tối đa 2e với spin ngược

chiều).Khi nào ph.l có E nhỏ hơn đã bão

hòa e ,thì e tiếp theo mới vào chiếm ph.l có

E cao hơn kế tiếp Thứ tự tiến E của các

ph.l được xác định bởi qui tắc KlecKowski

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p

Thứ tự tiến năng lượng của các phân lớp:

Trang 30

Quy tắc Kleckowski:

Trang 33

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ ↑

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓

↑ ↑ ↑ ↑ ↑

Trang 35

Có thể viết cấu hình electron của các

nguyên tố nếu biết Z

11Na (1s22s22p63s1) (KL 3s 1 )…

26Fe (KL3s23p64s23d6) …

29Cu (KL3s23p64s23d9) …

Nhưng:cơ cấu d9 không bền bằng cơ cấu d10

 Cu sẽ hiệu chỉnh thành cơ cấu 4s1 3d10

Trang 36

c Hiệu ứng chắn và hiệu ứng xâm nhập:

ej bị các ei còn lại đẩy một lực đẩy tổng cộng là Sj

e(j) bị nhân hút < tr.hợp ng.tử chỉ có 1e(j)

Sj: hiệu ứng chắn của các ei tác dụng lên ej

1ei sẽ gây1hiệu ứng chắn σij lên ej(Sj =∑σij)

* ej càng xa nhânSj ↑;ej càng gần nhânS

j↓

* ei càng xa nhânσij↓e: i càng gần nhânσij↑Trong cùng 1 lớp: s p d f

σij ↓

Trang 37

β Hiệu ứng xâm nhập:

Các e khi di chuyển,

do lực hút của nhân tác dụng lêntạo nên hiệu ứng xâm nhập

(e xâm nhập vào gần nhân hơn)

 e tạo hiệu ứng chắn σ mạnh hơn

Trong cùng 1 lớp s p d f

h.ứ xâm nhập ↓

Trang 38

III Bảng phân loại tuần hoàn.

1 Vị trí của các nguyên tố trong bảng

phân loại tuần hoàn

Là xác định chu kỳ và phân nhóm của ng.tố:Chu kỳ:số lượng tử chánh n lớn nhất của

ng.tố đó

Phân nhóm: Phân nhóm chánh A

Phân nhóm phụ B

Trang 39

* Nguyên tố thộc phân nhóm chánh A:

Là ng.tố mà e cuối cùng đang x.d ph.lớp ns

đã chứa bão hòa e nsx: ns1p.nh IA

Trang 40

* Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ B:

Trang 42

2 Tính chất của các nguyên tố:

a Tính kim loại và phi kim:

K.l gồm:ph.nh IA; IIA; IIIA và các p.nh B

phi kim gồm:phân nhóm IVA;VA;VIA;VIIA

b.Soh (+) cao nhất và soh (-) thấp nhất

của ng.tố đó

e hóa trị là e có thể tham gia tạo liên kết

Trang 43

Số oxyd hóa (-) thấp nhất= ∑e hóa trị - 8

→Kim loại chỉ có số oxyd hóa (+)

→phi kim có : số oxyd hóa (+) và (-)

* ZX (ns2 npy) + (6-y)e  X(6-y)- {…ns2 np6}

→ Các ng.tố phân nhóm chánh A có soh(+) cao nhất = cột phân nhóm của ng.tố đó

b.Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của ng.tố

I 1 của 1 ng.tố là n.l cần thiết mà ng.tố nhận vào để tách 1e ra khỏi ng.tố →ion M +.

M → M+ + e  I1 = EM+ - EM I1 > 0

I1↑  ng.tố càng khó ion hóa,tính khử và

tính Kl ↓

Trang 45

CHƯƠNG II LIÊN KẾT HÓA HỌC

I Các đặc trưng của liên kết hóa học

1 Độ dài liên kết::khoảng cách ngắn nhất nối

Liên kết H─F H─Cl H─Br H─I

d(Ao) 0,92 1,28 1,42 1,62

2 hạt nhân của 2 nguyên tử tham gia liên kết

Trang 46

2 Góc liên kết:

Góc tạo thành bởi 2 đoạn thẳng nối liền

ng.tử với 2 nhân của 2 ng.tử liên kết với nó

C O

Cl Cl

111.4 o

124.3 o

Trang 47

4 Năng lượng liên kết

a Phân tử 2 nguyên tử: AB(k)

 →

Q

: Q là nhiệt hấp thu của pư Q>0  EAB = Q

b Phân tử nhiều nguyên tử:

Trang 48

Để phân biệt lk ion và lkcht:căn cứ vào độ

âm điện của 2 nguyên tử tham gia liên kết.

Lk (AB) 0 ≤│χ│χ A - χB│< 1,7 lkcht

A – χB │≥ 1,7 lk ion

Trang 49

II LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

1 Nguyên tắc:

Liên kết AB:0 ≤│χA – χB │< 1,7 lkcht

*2 ng.tử A và B tiến lại gần nhau, các AOht tiến lại gần nhau, đến 1 khoảng cách xđ

các AO của chúng sẽ che phủ lên nhau

các Orbital ph.tử:Molecular Orbital (MO)

* MO :vùng không gian quanh 2 nhân, trên

đó xác suất tìm thấy e cực đại từ 90→99% Mỗi MO cũng chỉ chứa tối đa 2e với spin

ngược chiều

Trang 50

AO(A) AO(B) MO(AB)

+ →

Liên kết phối trí(cho nhận)

▪ Chỉ có các AO hóa trị(AO chứa các e hóa

trị) mới tham gia che phủ tạo liên kết

▪ Qui tắc che phủ hữu hiệu

*Che phủ cực đại:các AO tiến lại với nhau theo hướng như thế nào

Trang 51

HUI© 2006 General Chemistry:

Slide 51 of 48

Các kiểu xen phủ : sự tạo liên kết σ,π

•Liên kết sigma ma: Hình thành do sự

xen phủ trục, tức là sự xen phủ xãy ra dọc theo trục liên kết giữa 2 nguyên tử

Kí hiệu σ

Trang 52

HUI© 2006 General Chemistry:

Slide 52 of 48

• Liên kết π : Hình thành do xen phủ

bên, Kí hiệu π

p-d d-d

Trang 56

z z

x

Trang 57

* H2O H(1s

1 ) O(1s 2 2s 2 2p 4 ) H(1s 1 )

↑↓ ↑↓ ↑ ↑

H O──H

Lý thuyết: HOH=900

nhưng thực nghiệm:= 104,50

Trang 59

N H H

Lý thuyết: HNH= 900 nhưng thực nghiệm= 1070

Trang 61

H

Lý thuyết: CH4 gồm 2 loại liên kết C─H

3 C─H tạo thành tam diện vuông,

C─H thứ tư không định hướng

Thực nghiệm: CH4 có dạng tứ diện đều,

góc HCH=109,50

↑ ↑ ↑ ↑

↑ ↑ ↑ ↑

Trang 63

3 Thuyết lai hóa các AO

Trước khi tạo liên kết, 1 ng.tử tự che phủ các AO hóa trị

→những AO lai hóa có hình dáng, kích thước, E hoàn toàn giống nhau.Sau đó, nó dùng các AO l.hóa này che phủ với các AO của những ng.tử khác để tạo l.k

a Các trạng thái lai hóa:

Trang 64

Trạng thái lai hóa sp dùng để giải thích cơ cấu của các phân tử thẳng hàng

Trong hóa hữu cơ, lai hóa sp dùng để giải thích cơ cấu của carbon liên kết ba (C ≡ )

sp sp sp

Td: O=C=O ; HC≡CH

Trang 65

phân tử BeH2

Td: BeH2: Be(2 + 2.1=4)=> Be(sp)

BeCl2: Be(2 + 2.1 = 4)=> (sp)

Trang 67

β.Trạng thái lai hóa sp2: 1(s) + 2(p) → 3(sp2)

Có cơ cấu tam giác đều: tâm là nhân ng.tử,

3 trục đ.x của 3(sp2) hướng ra 3 đỉnh của ∆

Trạng thái lai hóa

sp2 dùng để giải thích các ph.tử có dạng ∆ hoặc

góc.Trong hóa hữu cơ: giải thích cơ

cấu của C liên kết đôi (C = )

Trang 70

γ Trạng thái lai hóa sp3:

1(s) + 3(p) → 4(sp :3) tứ diện đều,4 trục đxHướng ra 4 đỉnh của tứ diện đều

Trạng thái lai hóa sp3 được dùng để giải thích cơ cấu của phân tử có dạng tứ diện, tháp tam giác,góc.Trong hóa hữu cơ,dùng

để giải thích cơ cấu của C nối đơn

Trang 73

ε Trạng thái lai hóa d2sp3

Trang 74

4 Dự đoán cơ cấu lập thể của hóa chất

+ y(e) nếu là anion

- x(e) nếu là cation

Để xác định dạng lập thể:

Trang 75

▪ Xác định trạng thái lai hóa của (M) và

dạng lập thể

∑ehtlh: ∑AOlh: tr.thái lh dạng lập thể

4 2 sp thẳng hàng

Trang 76

HUI© 2006 General Chemistry:

Slide 76 of 48

*Các cặp e hóa trị phải được phân bố cách

xa nhau nhất để có được lực đẩy nhỏ nhất giữa chúng

* Hiệu ứng lập thể giãm dần: Cặp e không liên kết(K) > cặp e liên kết(L) > e không liên kết [K(1)]

*Lực đẩy của các cặp e giảm dần theo thứ

111.4 o

124.3 o

Trang 77

( 2

2

2 )

Trang 78

▪▪

▪▪

Trang 80

CH2=CH2 :C(sp2)

Trang 84

HUI© 2006 General Chemistry:

Slide 84 of 48

Cl

Cl

Cl 3p

B

33 ,

1 )

( 2 3

2

1 )

Trang 85

CH4 ∑ehtlh = 4 + 4.1= 8lh sp3 Blk CH = 1

ONO>120 o

Trang 86

ONO < 120o

NO2+ thẳng hàng

Trang 87

••

•• 1.2e

Blk=1(σ) + ──(π) 3.2

= 1,33

;HNH < 109,5o

; HNH=109,5o

ONO = 120o

Trang 90

SO32- :∑ehtlh = 6 + 3.0 +2 =8  lh sp3

••

OSO = 120o

OSO < 109,5o

Trang 91

SO42- : ∑ehtlh = 6 + 4.0 + 2 = 8  lh sp3

O

S

O O O

2-PCl5 : ∑ehtlh = 5 + 5.1 =10  lh dsp3

OSO = 109,5o

Trang 92

5 Tính chất:

a Cộng hóa trị của 1 nguyên tố là số liên

kết cộng hóa trị xuất phát từ nguyên tố đó.Td: H─O─H {cht(H) = 1; cht(O) = 2 }

b Bán kính của 1 ng.tố: là ½ độ dài liên kết đơn tạo bởi 2 ng.tử của ng.tố đó

Td:N-NcódN-N=1,45A°rN=1,45/2=0,725Aͦ

Trang 93

c Lkcht có tính bão hòa, định hướng, có thể không phân cực hoặc phân cực.

Lk: AB có │χA – χB │= 0  AB không phân cực; μAB =0

0<│χA – χB│<1,7AB phân cực; μAB ≠ 0Td: HF có χF > χH

Trang 94

Trường hợp ph.tử nhiều ng.tử:MLn mỗi l.k M─L có 1 gía trị μML  μMLn = hợp lực của

nμML

Td: NH3 và NF3 CH4 có μ = 0

Trang 95

III LIÊN KẾT ION

1 Nguyên tắc:

A + B nếu│χA - χB│≥ 1,7  lk ion

χA > χB A + ne → A

n-B → n-B m+ + me mAn-+nBm+→AmBnCác ion An- và Bm+ phải có cấu hình e bền

* Cấu hình e bền của các ion:

Trang 96

Td:

Trang 98

b Tính cộng hóa trị của liên kết ion ( tính ion của liên kết cộng hóa trị).

cực ↑ khi

• n(-) ↑

• rA- ↑

Tính cht ↑ Tính ion ↓

Trang 99

•Trường hợp 2 cation có bán kính và điện tích bằng nhau, tính phân cực tăng theo thứ tự:

(ns2np6) < (ns2np6nd(x<10)) < (ns2np6nd10)

Trang 100

IV: Các loại liên kết yếu:

1 Liên kết Hydro:

Là l.k tạo thành bởi ng.tử H linh động( là H l.k với 1 ng.tử hay 1 nhóm ng.tử có độ âm

diện lớn như: O, F, Cl, C≡C) với 1 ng.tử

hay nhóm có độ âm điện lớn và có các cặp

e không liên kết A←H+δ … ׀B←R

Td: H→F … H→F

a Phân loại

Có 2 loại: lkH liên phân tử và lkH nội phân tử

Trang 101

α Liên kết Hydro liên phân tử:

Được tạo thành bởi các p.tử riêng biệt nhau;Td: H2O

H─O̅׀…H─O C2H5─O̅׀…H─O

H H H H

β Liên kết Hydro nội phân tử:

Được tạo thành trong chính bản thân 1 phân tử

O

H N

O O

O

H C

O H

octo- Nitrobenzen andehit salyxilic

Trang 103

β Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy:

Hóa chất nào cho l.k(H) l.p.t ↑ thì t0

s, t0

nc, ↑.Td: C2H5─O̅׀…H─O̲̅─C2H5 bền hơn CH3─O̲̅─CH3

O

có t o

s , t o

nc > N O

Trang 104

γ Độ tan

Chất nào cho được l.k(H) l.p.t với d.môi càng ↑ thì tan càng ↑ trong d,môi đó

Td: C2H5OH tan trong H2O > CH3OCH3

b Lực Van Der Walls (VDW)

Là lực liên ph.tử, được tạo thành gữa các ph.tử trung hòa, lực VDW được dùng để giải thích sự có thể hóa lỏng của chất khí, hoặc có thể đông đặc của chất lỏng

α Phân loại:

Lực VDW gồm các loại:

Trang 106

Lục định hướng > lực cảm ứng > lực khuếch tán

Lực VDW↑ μ↑r(phân tử)↑

M↑

Trang 107

β Tính chất

s, to

nc↑

hòa tan tốt vào nhau, và ngược lại

Td: F2 Cl2 Br2 I2

Td: HCl hòa tan trong H2O tốt hơn CH4

CH4 hòa tan trong CCl4 tốt hơn HCl

 to

s , to

nc ↑

Trang 108

CHƯƠNG III: NHIỆT HÓA HỌC

I Các khái niệm cơ bản:

1 Hệ:

Là 1 phần của vũ trụ có giới hạn trong

phạm vi đang khảo sát về phương diện hóa học Phần còn lại của vũ trụ quanh hệ được gọi là môi trường ngoài (mtng) đối với hệ.Td: 1 cốc chứa nước đậy kín: phần bên

trong cốc là hệ, còn thành cốc và khoảng

không gian quanh cốc là (mtng)

Trang 109

* Hệ hở: Có thể trao đổi E,vật chất với(mtng)

* Hệ kín: chỉ trao đổi E nhưng không trao

Trang 110

2 Thông số trạng thái và hàm trạng thái;

a Thông số trạng thái:

Các đại lượng vật lý như:(p),(V),(T),(n)

dùng để biểu diễn trạng thái của hệ được

gọi là thông số trạng thái

Giữa các thông số trạng thái có 1f.t liên hệ:

Khi đã xđ được 3 trị số,trị số thứ 4 được xđ

Do đó: thường dùng 3 thông số: p,V,T

pV= nRT

Pt trạng thái

p: (atm),V:(lit),T:(oK) 0,082 l.atm.mol-1

R 1,987cal.mol-1 hs klt 8,3 j.mol-1

Trang 111

b Hàm trạng thái:

Trạng thái của hệ thay đổi

khi chỉ cần 1 thông số trạng thái thay đổi

Hàm trạng thái là 1 đại lượng có giá trị chỉ

phụ thuộc vào các thông số trạng thái của hệ

c Quá trình :

Xem1hệ ở tr.thái (1): (p1,V1,T1), khi

1 thông số tr.thái thay đổi →tr.thái (2):

(p2,V2,T2) hệ đã thực hiện 1 quá trình từ trạng thái(1)→trạng thái(2)

Trang 112

•Q.t đoạn nhiệt: không trao đổi nhiệt (Q=0)

•Q.t tn: khả năng xãy ra theo chiều thuận hay chiều nghịch là như nhau(↔).Q.t chỉ xãy ra 1 chiều là qt tự nhiên ( → )

Trang 113

m=M, ∆T= 1 Q= Mc = cc̅ : nhiệt dung mol

Có n mol chất Q = nc̅ ∆T

β Công

Công A * Công thay đổi thể tích hệ

* Công hóa học Trường hợp chỉ có công thay đổi thể tích:

Trang 114

Qui ước về dấu: Q < 0 phát nhiệt

Q > 0 nhận nhiệt A< 0 nhận công A> 0  sinh công

II Áp dụng nguyên lý I nhiệt động lực học

1 Nguyên lý I và nội năng

Trang 115

Nội năng U là tất cả các dạng năng lượng tích chứa bên trong hệ.

Trang 117

*Bình hở, p tác dụng lên hệ là p khí quyển = 1atm  quá trình đẳng áp

Trang 118

3 Hiệu ứng nhiệt

Hiệu ứng nhiệt của 1 p.ư là Q trao đổi giữa

pư với mtng ở điều kiện ∆V=0 hoặc ∆p = 0

*∆V=0:∆U=QV: hiệu ứng nhiệt đẳng tích

Trang 119

Td: 2NH3(k) + 3/2 O2(k) →N2(k) + 3H2O(k)

∆H =∆U+∆n.RT = ΔU+ ½ RT

a Nhiệt tạo thành và nhiệt phân hủy

α Nhiệt tạo thành mol tiêu chuẩn

Là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành

1 mol hóa chất từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn (p=1atm, T = 298 o K{25 o C}

Trang 120

β Nhiệt phân hủy mol tiêu chuẩn

Là nhiệt trao đổi khi phân hủy hoàn toàn 1 mol hoá chất thành các đơn chất bền ở đkc

b Nhiệt đốt cháy mol tiêu chuẩn

Là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy hoàn

toàn 1 mol hoá chất bằng O2(k),sản phẩm tạo thành là các oxyt bền của các nguyên tố tạo thành hoá chất ở đkc

Trang 122

4 Định luật Hess và hệ quả.

Trang 123

ΔH

Trang 124

β Tính h.ư nhiệt của pư theo nhiệt tạo thành

Trang 125

Xem pư tổng quát

Trang 126

γ Tính h.ư nhiệt của pư theo nhiệt cháy.

Trang 127

δ Tính hiệu ứng nhiệt theo năng lượng lk.

Trang 128

298 = 0  pư đoạn nhiệt: pư khó xảy ra.

Pư có ∆H càng < 0  càng dễ xảy ra

Trang 129

III.Ng.lý 2 nhiệt động lực học - chiều q.t

1 Nguyên lý 2 nhiệt động lực học – Entropi

Độ:( tự do, xáo trộn, bất trật tự), xác suất

hiện diện phân tử khí ↑

Khi hệ thực hiện quá trình từ(1) →(2) :

Trong q.t tự nhiên,hệ luôn đi từ trạng thái có

độ tự do ,xs hiện diện p.tử khí thấp đến trạng thái có độ tự do, xs hiện diện ph.tử khí cao

Tự nhiên

Ngày đăng: 11/05/2014, 20:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông) - Bài giảng hóa đại cương i
Hình vu ông) (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN