1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học

138 1,6K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phương pháp vật lý trong Hoá học
Tác giả Dr. Nguyễn Hoa Du
Trường học Vinh University
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 4,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính:  của bức xạ và sự thay đổi năng lượng  của phân tử khi hấp thụ bức xạ này... Sự tương tác của bức xạ điện từ với vật chất 1/ Phân tử hấp thụ các lượng tử bức xạ năng lượn

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP VẬT LÝ TRONG HOÁ HỌC

Dr Nguyễn Hoa Du

Trang 2

MỞ ĐẦU

 Vai trò của các PPVL đối với Hoá học:

 Cho nhiều thông tin quan trọng về cấu trúc,

thành phần, tính chất

 Công cụ phân tích đa năng/ không thể thay thế.

 It is the key to:

 Molecular structure determination and

identification

Trang 3

Khái niệm các PPVL

 Sử dụng các phép đo lường và phân

tích những đại lượng vật lý của hệ

hoá học để thu được thông tin cần

thiết về cấu tạo, tính chất các chất

 Tính chất quang, điện, từ, khối lượng,

nhiệt lượng, nhiệt độ, …

Trang 4

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

 Chương 1 Đại cương về quang phổ

 Chương 2 Quang phổ hồng ngoại

 Chương 3 Quang phổ UV-vis

 Chương 4 Phổ nhiễu xạ Rơnghen

 Chương 5 Phổ nguyên tử

 Chương 6 Phổ NMR

Trang 5

trong hoá học Nxb ĐHQG Hà Nội, 2004.

2004.

Spectroscopy John Wiley & Sons, 1996

Trang 6

Chương 1 Đại cương về quang phổ

Trang 7

1.1 Bản chất của bức xạ điện từ

Chiều đi bức xạ: K; Bước sóng 

Trang 8

Các vùng phổ bức xạ điện từ

Trang 9

Các đặc trưng của bức xạ điện từ

Trang 10

Bài tập

 Tính năng lượng của bức xạ có bước

sóng  = 510nm ra đơn vị erg, J/mol, cal/mol

 Giải:

+ 510nm = 5,1.10 -7 m.

+ e = h.c/ = 6,626.10 -34 3.10 8 /5,1.10 -7 =

Trang 11

Bài tập

 Phân tử HCl hấp thụ bức xạ ở 2881

cm-1 Hãy tính:  của bức xạ và sự thay đổi năng lượng  của phân tử khi hấp thụ bức xạ này

 Làm các bài tập từ 1.1 – 1.4 tr25 [1]

Trang 12

Bức xạ Mẫu

chất

Hấp thụ

Khuếch tán

Truyền

1.2 Sự tương tác của bức xạ điện

từ với vật chất

Trang 13

Thay đổi năng lượng của phân tử

Trang 14

Sự tương tác của bức xạ điện từ với vật chất

 1/ Phân tử hấp thụ các lượng tử bức xạ

năng lượng h ứng với chênh lệch các mức năng lượng của phân tử.

M + h  M *

hoá năng lượng theo các cách khác nhau.

Trang 15

xạ: truyền năng lượng sang mức dao động

và quay của mức electron tương ứng, tăng chuyển động nhiệt  làm nóng chất.

Trang 16

Trạng thái electron kích thích

Trạng thái electron cơ bản

Các trạng thái dao động

Các mức quay

Eel

Edđ

Eq

Trang 17

Trạng thái singlet và triplet

Trạng thái cơ

bản S0

Trạng thái kích thích singlet S1 Trạng thái kích thích triplet T1

Orbital liên kết

Orbital phản liên kết

Trang 18

Giải thích sự phát huỳnh quang và lân quang

Trang 19

1.3 Định luật hấp thụ bức xạ L-B

 lg(I0/I) = .l.c = D (hoặc A)

(optical D ensity ; A bsorbance)

Trang 21

Điều kiện nghiệm đúng đ.l L-B

Trang 22

 Chuyển mức năng lượng phân tử phải

kèm theo thay đổi các trung tâm điện

Trang 23

Quy tắc chọn lọc

 Chuyển mức được phép có thể xảy ra

với xác suất lớn  cường độ lớn

 Chuyển mức không được phép (bị

cấm) vẫn có thể xảy ra, nhưng với

xác suất bé  cường độ bé

Trang 26

Phổ UV-vis của [CrCl(NH3)5]2+

Trang 29

Các loại quang phổ ở các vùng bức xạ khác nhau

Trang 30

Phân loại phổ theo nguồn gốc

 1 Phổ quay, phổ dao động, phổ

electron = Phổ vi sóng, phổ IR, phổ UV/Vis

 2.Phổ cộng hưởng NMR & EPR

 3 Phổ khối lượng MS

 4 Phổ nhiễu xạ tia X (XRD) và EXAFS

Trang 31

Phổ phát xạ và phổ hấp thụ

Trang 32

 Độ truyền qua của một dung dịch

nước đinatri fumarat 5.10-4M ở 250nm

và 250C trong cuvet dày 1cm là

Trang 34

2.1 Cơ sở lý thuyết

 Các kiểu dao động và số dao động

chuẩn của phân tử

 Cường độ dải phổ IR

Trang 35

J(J+1) = E J

E q =

E J hc

= B.J(J+1)

8 2 I c B= hằng số quay

Trang 38

 Phân tử thực: không dao động điều hoà:

Trang 39

2.1.3 Dao động quay phân tử

 Phân tử vừa quay vừa dao động:

Trang 40

truyền qua

Trang 41

 Sự xuất hiện tia Raman là do va

chạm không đàn hồi giữa photon với phân tử

 Dùng tia laser (cường độ cao) kích

thích phân tử để thu được tia Raman

 | – 0| = r tần số Raman, đặc trưng

cho chất nghiên cứu

Hiệu ứng Raman

Trang 43

Phổ IR và phổ Raman

 Hấp thụ hồng ngoại  phổ IR

 Tán xạ (khuếch tán) Raman  phổ

Raman

 Có điều kiện xuất hiện khác nhau

(slide 43), do đó bổ sung cho nhau

Trang 44

2.1.5 Điều kiện kích thích dao

động

 1 – Kích thích dao động bởi IR nếu dao động làm thay

đổi momen lưỡng cực của phân tử, còn độ phân cực

phân tử không thay đổi.

∂/∂r ≠ 0 ; ∂/ ∂r = 0

 Kích thích dao động bởi bức xạ Raman nếu trong quá

trình dao động độ phân cực của phân tử thay đổi,

momen lưỡng cực không thay đổi

∂/ ∂r ≠ 0 ; ∂/∂r = 0 ;

 Phân tử có tâm đối xứng: dao động hoạt động trong IR

hoặc Raman.

Trang 45

2.1.6 Dao động chuẩn của

phân tử

 Các nguyên tử dao động theo 3

hướng không gian gọi là dao động

Trang 46

 1- Dao động hoá trị

(kí hiệu ): làm thay

đổi độ dài liên kết,

không thay đổi góc

liên kết

 s và as

 2- Dao động biến

dạng (kí hiệu ): làm thay đổi góc liên kết, không thay đổi độ dài liên kết

s và as

Dao động chuẩn của phân tử

Trang 47

Dao động chuẩn của CO2, H2O

Trang 49

 Dao động đu đưa hay con lắc (Rocking): thay đổi góc giữa

một nhóm nguyên tử (vd metylen) với phần còn lại của

phân tử

 Dao động quạt (Wagging): thay đổi góc giữa mặt phẳng

của một nhóm nguyên tử (vd metylen) và mặt phẳng đi

qua phần còn lại của phân tử.

 Dao động xoắn (Twisting): thay đổi góc giữa các mặt phẳng

của hai nhóm nguyên tử, chẳng hạn góc giữa hai nhóm

metylen

 Biến dạng ngoài mặt phẳng (Out-of-plane): khi các nguyên

tử dao động ra ngoài (lên trên và xuống dưới) mặt phẳng phân tử Ví dụ B dao động ra ngoài mặt phẳng của 3 F

trong BF3

Dao động đu đưa, quạt hoặc xoắn: góc liên kết và độ dài

Một số kiểu dao động biến dạng

khác

Trang 52

Các dao động của nhóm metylen

-H + H +

C

Trang 53

Dao động hoá trị

C—H Stretching

Trang 54

Các dao động hoá trị đối xứng và bất đối xứng

Anhydride

—C—H

H H

2962 cm -1

1800 cm -1

O

O O O

Trang 55

2.1.7 Cường độ của dải phổ IR

C C hấp thụ yếu

Trang 56

So sánh cường độ C=O và C=C

Trang 57

Bài tập

 Hãy xác định các dao động chuẩn của

HCN, ClCN; SO2 Dao động nào hoạt động trong IR?

 Phân tử O3 sẽ có những dao động

nào? Có hoạt động trong IR?

Trang 58

Bài tập: tính số sóng của các dao động hoá trị C-C

Trang 59

2.2 Kỹ thuật đo phổ IR

Sơ đồ cấu tạo máy IR:

Trang 61

Detector IR

 Tế bào nhân quang

 Cặp nhiệt điện nhạy

 Hoả nhiệt (tinh thể có điện dung phụ

thuộc mạnh vào nhiệt độ)

Trang 62

Mẫu đo IR

 Mẫu rắn:

 trộn với vật liệu làm cửa sổ (KBr, NaCl)

và ép viên.

môi (nujol=dầu paraphin).

 Lỏng và dung dịch: tạo màng mỏng

(lỏng) ép giữa 2 cửa sổ

Trang 63

Vật liệu cửa sổ đo IR

Trang 64

Chú ý khi chế tạo mẫu đo

Trang 65

Phổ kế Raman (đọc thêm)

Thu tín hiệu

Nguồn tia laser

Tia Raman

Mao quản đựng mẫu

Phân tích, hiển thị

Trang 67

2.3.1 Tần số đặc trưng nhóm

 Nhóm nguyên tử giống nhau trong

phân tử khác nhau  dải hấp thụ ở khoảng tần số giống nhau

 VD: C=O 1850cm-1 – 1650 cm-1

Trang 69

Biểu đồ tương quan

Stretching

frequency

Bending frequency

Trang 70

Biểu đồ tương quan

Trang 73

So sánh O-H, N-H, C-H

Trang 74

Liên kết ba

 Vùng 2400 – 1900 cm-1: Dao động

hoá trị của nối ba hoặc 2 nối đôi liền nhau

Trang 78

 Sự thế đồng vị:

 coi k xấp xỉ nhau.

  tỷ lệ nghịch với khối lượng rút gọn M

 Dùng kiểm tra việc quy gán các dải

hấp thụ IR

Các yếu tố ảnh hưởng đến tần

số đặc trưng nhóm

Trang 80

 Các hiệu ứng electron:

nhóm đẩy e thì ngược lại

Các yếu tố ảnh hưởng đến tần

số đặc trưng nhóm

Trang 81

 Yếu tố không gian:

Trang 82

 Liên kết hiđro nội phân tử:

liên kết.

 điều kiện liên kết H nội phân tử bền:

khoảng cách X-H-Y thích hợp; vòng chứa

Các yếu tố ảnh hưởng đến tần

số đặc trưng nhóm

Trang 83

 Trạng thái tập hợp và liên kết hiđro

liên phân tử:

 Khí: thường có cấu trúc quay tinh vi,

dải nhiều đỉnh  phức tạp

 Lỏng/dung dịch: ảnh hưởng bởi tương

tác giữa các phân tử, liên kết hyđro

 Rắn: ảnh hưởng mạng tinh thể, môi

trường tinh thể xung quanh

Các yếu tố ảnh hưởng đến tần

số đặc trưng nhóm

Trang 84

Ảnh hưởng của liên kết H

Trang 85

Bản chất dung môi

 Độ phân cực của dung môi, khả năng

tương tác của d/môi với chất tan

Trang 86

Bảng tần số dao động nhóm

(s) (cm-1 ) Ghi chú

Alkyl C-H Stretch 2950 - 2850 (m or s)

Alkane C-H bonds are fairly

ubiquitous and therefore usually less useful in determining structure.

Alkenyl C-H Stretch

Alkenyl C=C Stretch 3100 - 3010 (m)1680 - 1620 (v)

Absorption peaks above 3000

cm -1 are frequently diagnostic of unsaturation

Trang 87

Nitrile C=N Stretch 2260 - 2220 (m)

Bảng tần số dao động nhóm

Trang 88

Aldehyde C=O Stretch

Ketone C=O Stretch

Ester C=O Stretch

Carboxylic Acid C=O

The carbonyl stretching

absorption is one of the strongest IR absorptions, and is very useful in

structure determination as one can determine both the number of carbonyl groups (assuming peaks do not overlap) but also an estimation of which types.

Amide N-H Stretch 3700 - 3500 (m)

As with amines, an amide produces zero to two N-H

Bảng tần số dao động nhóm

Trang 89

Các dải hấp thụ không cơ bản

hoặc cộng hưởng tần số dao động.

 Dải hoạ âm (overtone): có số sóng bằng

bội số của dải cơ bản

 Cường độ yếu vì xác suất nhỏ.

 Dải tổ hợp : số sóng bằng tổng/hiệu các dải

cơ bản

 Hiện tượng cộng hưởng Fecmi : khi dải hoạ

âm hoặc tổ hợp trùng với dải cơ bản.

 Gây ra sự tách đôi dải cơ bản

Trang 90

 Các dải hấp thụ không cơ bản làm

Trang 91

2.4 Quy gán phổ hồng ngoại

 Tìm các dải lớn, vùng từ 4000 – 1300

cm-1 thường được dùng để xác định

sự có mặt các nhóm chức riêng biệt Nên nhớ các dải của các nhóm chức thường gặp này

 Bắt đầu tìm trong vùng 4000 – 1300

cm-1

Trang 92

Bảng dao động nhóm chức

3500-3300 cm -1 N–H stretch amines

3500-3200 cm -1 O–H stretch

alcohols, a broad, strong band

3100-3000 cm -1 C–H stretch alkenes

3000-2850 cm -1 C–H stretch alkanes

Trang 93

Tìm các dải hoá trị C-H quanh 3000

cm-1.

Indicates:

Are any or all to the right of

3000 ? alkyl groups (present in most organic molecules) Are any or all to the left of

3000 ? a C=C bond or aromatic group in the molecule

Trang 94

Tìm nhóm cacbonyl trong vùng 1760 –

1690 cm-1 Nếu có dải như vậy:

Indicates:

Is an O–H band also

Is a C–O band also

Is an aldehydic C–H band

Trang 95

1715 cm -1 saturated aliphatic

ketones 1710-1665 cm -1 α, β-unsaturated

aldehydes and ketones

Hợp chất cacbonyl

Trang 97

Tìm dải đơn hoặc đúp nhọn N-H ở vùng

3400- 3250 cm-1 Nếu có dải đó thì:

Indicates:

Are there two bands? a primary amine

Is there only one band? a secondary amine

Trang 98

Những kiểu cấu trúc khác cần kiểm tra:

Trang 99

 Cũng cần kiểm tra vùng từ 900 – 650

cm-1 Hợp chất thơm, alkyl

halogenua, axit cacboxylic, amin,

amid thể hiện các dải hấp thụ trung bình hoặc mạnh (dao động biến

dạng) trong vùng này

Trang 100

IR các chất vô cơ

 Xem trang 38, 39 – NgĐTr

 Xem trang 81 – 92 – NgHĐ-TrTĐ

Trang 101

2.5 Ứng dụng của phổ IR

 Phân tích định tính

 Phân tích định lượng

 Xác định cấu trúc phân tử

Trang 102

Some Applications….

Trang 103

2.6 Giải phổ một số hợp chất đơn giản

Trang 104

Đọc phổ IR một số chất đơn giản

Trang 105

 Tính hằng số lực của dao động 1740

cm-1 của nhóm cacbonyl trong

xiclopentanon Chọn một trong 2 cách biểu diễn sau cho phù hợp với kết quả tính được:

>C=O và >C+- O-

 Các bài tập 2-16, 2-17, 2-18, 2-19

(Tr110-112;NHĐ,TrTĐ)

Trang 106

Chương 3 Phổ UV-Vis

 Cơ sở lý thuyết

 Kỹ thuật thực nghiệm

 Phổ UV-Vis các hợp chất

Trang 107

3.1 Cơ sở lý thuyết

 Hấp thụ bức xạ và màu sắc

 Chuyển mức năng lượng electron

 Quy tắc chọn lọc trong phổ UV-vis

 Các kiểu chuyển mức electron

 Đọc Ch3, tr119 -188 [1]

Trang 108

3.1.1 Hấp thụ bức xạ và màu sắc

• Chất có màu: do hấp thụ bức xạ

vùng trông thấy (Visible range).

• Quy tắc màu phụ nhau: chất hấp

thụ màu đỏ  quan sát thấy chất có

Trang 109

3.1.2 Nguyên nhân gây ra phổ UV-Vis:

chuyển mức năng lượng electron

 Phổ UV-Vis = phổ hấp thụ electron

 Sự kích thích do hấp thụ bức xạ vùng

UV-Vis làm thay đổi các mức năng

lượng electron

Trang 111

 Với phân tử không có tâm đối xứng:

phụ thuộc vào tính đối xứng của trạng thái đầu và cuối

 Chuyển mức bị cấm:  < 10 3

Trang 112

3.1.4 Các kiểu chuyển mức electron

Trang 113

Ví dụ bước chuyển electron

Trang 114

Các kiểu chuyển mức electron trong

phức chất

 Các bước chuyển d – d:

loại trung tâm (phức chất).

diện/vuông phẳng  màu nhạt.

 [FeF ]3- vs [FeCl ]

Trang 116

 Chuyển mức kèm chuyển điện tích:

yếu ở ngtử/nhóm ngtử này đến ngtử/nhóm ngtử khác

 VD: màu của MnO4-: tím hồng

Cr2O72-: vàng da cam

Các kiểu chuyển mức electron trong phức chất

Trang 117

Phổ UV-vis của [CrCl(NH3)5]2+

Phổ chuyển điện tích

Phổ d-d

Trang 118

Hấp thụ của một số nhóm mang

màu

Trang 119

Đặc trưng các bước chuyển electron

Trang 120

 d – d:

  nhỏ (bị cấm), cỡ 102

 Chuyển mức kèm chuyển điện tích:

  lớn: 104

 cực đại chuyển dịch về sóng ngắn khi

Đặc trưng các bước chuyển electron

Trang 121

Biểu đồ tương quan

mạnh

mạnh

yếu

Trang 122

Các hiệu ứng trong phổ UV-Vis

 Hiệu ứng thẫm màu = chuyển dịch đỏ

= tăng 

 red shift = bathochromic effect

 Hiệu ứng nhợt màu = chuyển dịch

xanh = giảm 

 blue shift = hypsochromic effect

Trang 123

Ảnh hưởng của sự liên hợp

• Liên hợp  – : Mạch liên

hợp tăng  max dịch chuyển

đỏ; tăng cường độ màu

• Liên hợp n-: giữa nối đôi

siêu liên hợp của nhóm thế

với nối đôi.

Trang 124

Ảnh hưởng của sự liên hợp

 Tăng số

vòng 

tăng 

Trang 126

Ảnh hưởng của sự biến dạng

 Với dải chuyển điện tích: nguyên tử

liên kết càng dễ biến dạng, cực đại

càng chuyển dịch về sóng dài

 Với dải d – d: phức chất biến dạng

khỏi cấu trúc đối xứng  dải g-g có thể xảy ra

Trang 127

3.2 Kỹ thuật thực nghiệm

 Sơ đồ máy phổ UV-Vis

 Chuẩn bị mẫu đo

 Các kiểu đo

Trang 128

3.2.1 Sơ đồ nguyên lý UV-Vis

Trang 129

Thiết bị UV-Vis movie

 Ghi và xử lý tín hiệu = máy tính, bộ vi

xử lý.

Trang 130

3.2.2 Chuẩn bị mẫu đo

 Hoà tan trong dung môi thích hợp:

 …

 Dung dịch so sánh thường là dung

môi  loại trừ pic hấp thụ của dung môi

Trang 131

3.2.3 Đo mẫu

 Đưa cuvet chứa dung dịch so sánh

vào máy, đo đường nền

 Đưa cuvet chứa mẫu vào máy, đo

mẫu

 Hiển thị kết quả đo, xử lý phổ để rút

ra thông tin: số dải hấp thụ, max;

Amax; 

Trang 132

3.3 Phổ UV-vis các chất hữu cơ

Trang 133

3.4 Phổ UV-Vis các chất vô cơ

 Các chất đơn giản

Trang 134

Phổ UV-Vis các phức chất

Trang 135

Ứng dụng của UV-Vis

Trang 136

3.4 Ứng dụng của UV-Vis

 Phân tích cấu trúc phân tử: quy gán

dải hấp thụ với sự có mặt các nhóm chức, đoạn cấu trúc

 Phân tích định tính

 Phân tích định lượng: trắc quang

vùng UV, Vis (thông dụng)

Trang 137

Bài tập

 3-2, 3-3, 3-4, 3-5, 3-7,

Trang 138

Bài tập tiểu luận (không áp dụng

bắt buộc)

 Phổ UV-vis của các hợp chất hữu cơ

nhóm chất

báo đăng các tạp chí khoa học chuyên

ngành trên Thư viện ĐH Vinh, mạng

Ngày đăng: 11/05/2014, 20:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 7. Cấu hình electron của trạng thái cơ bản và các trạng thái kích thích - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
Hình 7. Cấu hình electron của trạng thái cơ bản và các trạng thái kích thích (Trang 17)
Sơ đồ cấu tạo máy IR: - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
Sơ đồ c ấu tạo máy IR: (Trang 59)
Bảng tần số dao động nhóm - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
Bảng t ần số dao động nhóm (Trang 86)
Bảng tần số dao động nhóm - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
Bảng t ần số dao động nhóm (Trang 87)
Bảng tần số dao động nhóm - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
Bảng t ần số dao động nhóm (Trang 88)
Bảng dao động nhóm chức - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
Bảng dao động nhóm chức (Trang 92)
3.2.1. Sơ đồ nguyên lý UV-Vis - CÁC PHƯƠNG PHÁP vật lý TRONG HOÁ học
3.2.1. Sơ đồ nguyên lý UV-Vis (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN