1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 11 20 in

40 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 11
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo lí thuyết, tần số KG aa của quần thể này là Câu 13: Trong các kỹ thuật tạo giống, kỹ thuật nào sau đây có thể tạo ra giống thuần chủng một cách nhanh chóng nhất?. Câu 25: Dùng cônsi

Trang 1

ĐỀ SỐ 11 C-LÀM VÀO NGÀY……….

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Ở châu chấu, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra qua

A. phổi B. da C. mang D. hệ thống ống khí.

Câu 2 Trong quá trình quang hợp, chất nhận CO2 đầu tiên ở pha tối của TV C3 là

A RiDP B PEP C APG D AOA.

Câu 3 Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động Các

ribôxôm này được gọi là

A. pôlinuclêôxôm B. pôlixôm    C.  pôlipeptit D. pôliNu.

Câu 4 Một quần thể TV có cấu trúc di truyền: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen A và a của quần thể này

lần lượt là

A 0,4 và 0,6 B 0,6 và 0,4 C 0,2 và 0,8 D 0,8 và 0,2.

Câu 5 Nu nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?

A. Ađênin.  B. Xitôzin.  C. Guanin.  D. Uraxin.

Câu 6 Thể ĐB nào sau đây mang bộ NST 2n + 1?

A Thể ba. B Thể một C Thể tam bội D Thể tứ bội.

Câu 7 Cơ thể có KG nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

Câu 8 Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A một nhân tố di truyền quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định.

C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D hai cặp nhân tố di truyền quy định.

Câu 9 Ở thú, xét một gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có hai alen (A và a) Cách viết

KG nào sau đây đúng?

Câu 10 Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt

trội bố mẹ gọi là

A thoái hóa giống B ưu thế lai C bất thụ D siêu trội.

Câu 11 Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, dương xỉ phát triển mạnh ở

A kỉ Cacbon- đại Cổ sinh B kỉ Đêvôn- đại Cổ sinh.

C kỉ Cacbon - đại Tân sinh D kỉ Krêta - đại Tân sinh

Câu 12 Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên

C ĐB D Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 13 Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A. biến dị cá thể   B. ĐB cấu trúc NST C. ĐB gen       D. ĐB số lượng NST.

Câu 14 Khoảng xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời

gian gọi là

A nơi ở B sinh cảnh C giới hạn sinh thái D khoảng chống chịu.

Câu 15 Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?

C Giun đũa và lợn D Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.

Câu 16 Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ) Hiện tượng này

thể hiện mối quan hệ

A cạnh tranh cùng loài B hỗ trợ khác loài C cộng sinh D hỗ trợ cùng loài

Câu 17 Khí oxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ

Câu 18 Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hệ mạch bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

II Huyết áp trong tĩnh mạch luôn cao hơn trong động mạch

III Mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch

IV Động mạch có thành cơ trơn dày hơn tĩnh mạch

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 19.Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số Nu loại Ađênin chiếm 20% tổng số Nu Tỉ lệ số Nu loại

Guanin trong phân tử ADN này là

Câu 20 Để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng người ta sử dụng dạng ĐB

nào sau đây?

A ĐB gen B Mất đoạn nhỏ C Chuyển đoạn nhỏ D ĐB lệch bội.

Câu 21 ĐB mất cặp Nu xảy ra ở vị trí nào sau đây sẽ gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen?

Câu 24 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có KG phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

A aaBb × aabb B Aabb × AaBb C Aabb × aaBb D AABb × AaBb.

Câu 25 Có bao nhiêu phương pháp sau đây có thể được áp dụng để tạo ra các cá thể có KG giống nhau?

I Cấy truyền phôi II Lai hữu tính

III Công nghệ gen IV Nuôi cây mô tế bào TV

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 26 Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình hình thành loài mới luôn cần sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

B Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới

C Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các ĐB

D Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.

Câu 27 Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng.

B Kích thước của quần thể phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

C Kích thước của quần thể dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa.

D Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì mức sinh sản của quần thể tăng lên.

Câu 28 Cho chuỗi thức ăn: Cỏ  Cào cào  Cá rô  Rắn  Đại bàng Loài nào trong chuỗi thức ăn đã cho

là sinh vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 29 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một tế bào sinh tinh có KG AaBbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử

II Hai TB sinh tinh của ruồi giấm có KG AbDabd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 2 loại giao tử

III Ba tế bào sinh tinh có KG AaBbDd giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 6 loại giao tử

IV 3TB lưỡng bội của ruồi giấm có KG AB X XD d

ab giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử.

Câu 31 Ở một loài TV lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định màu sắc hoa KG có

cả hai loại alen trội A và B cho KH hoa đỏ, KG chỉ có một loại alen trội A hoặc B cho KH hoa vàng, KG đồng hợp lặn cho KH hoa trắng Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại KH Biết rằng không xảy ra

ĐB, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Theo lí thuyết, trong số các cây hoa vàng ở F1, cây hoa vàng đồng hợp chiếm tỉ lệ

Trang 3

A 12 B 13 C 83 D 34.

Câu 32 Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định 1 tính trạng và gen trội là trội

hoàn toàn Tính theo lý thuyết phép lai  AaBbDdEe × AaBbDdEe sẽ cho KH mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỷ lệ

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I ĐB là nhân tố gây ra sự thay đổi thành phần KG của quần thể

II Các yếu tố ngẫu nhiên đã gây nên sự thay đổi thành phần KG của quần thể

III Tự thụ phấn là nhân tố làm thay đổi thành phần KG của quần thể

IV Thế hệ ban đầu (P) không cân bằng di truyền

Câu 34 Cho sơ đồ lưới thức ăn như hình bên Có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có tối đa 4 chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên

II Chuỗi thức ăn dài nhất có 4 mắt xích

III Cá vược thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

IV Nếu nhiệt độ môi trường thay đổi làm số lượng ĐV

không xương sống nhỏ suy giảm đột ngột thì số lượng

tất cả các loài ĐV trong lưới thức ăn sẽ giảm

Câu 35 Ở một loài TV, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Phép lai (P)

♂AAAA × ♀aaaa, thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 Cho cây thân cao F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 Biết rằng thể tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây thân cao F2 có tối đa 4 KG II Cây F3 gồm có tối đa 5 KG và 2 KH

III Tỉ lệ KH thân cao ở F3 là 96% IV Tỉ lệ KH thân cao có KG đồng hợp tử ở F3 là 122564

Câu 36 Ở một loài TV, xét hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường, alen A quy định thân cao trội hoàn

toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho các cây thân cao hoa trắng giao phấn với các cây thân thấp hoa trắng (P) thu được F1 gồm 87,5% cây thân cao hoa trắng, 12,5% cây thân thấp hoa trắng Cho biết không xảy ra ĐB Theo lý thuyết nếu cho các cây thân cao hoa trắng ở thế hệ P giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được đời con có số cây thân cao hoa trắng chiếm tỷ lệ

Câu 37 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh ngắn; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai P: AB X X D d AB X Y D

abab thu được ruồi F1 Trong tổng số ruồi F1, ruồi

đực thân xám, cánh ngắn, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 1,25% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I F1 cho tối đa 28 loại KG và 64 tổ hợp giao tử II Tần số HVG là 20%

III Tỉ lệ ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ F1 chiếm 52,5%

IV Trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ F1, số cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/7

Trang 4

Câu 38 Một loài TV, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b cùng quy định; màu hoa do cặp gen D, d quy

định Cho cây P tự thụ phấn, thụ được F1 có KH phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa vàng: 6 cây thân thấp, hoavàng: 3 cây thân cao, hoa trắng: 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra ĐB và không có HVG Theo

lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét II F1 có 2 loại KG quy định KH thân cao, hoa vàng

III Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa vàng ở F1, xác suất lấy được cây thuần chủng là 1/3

IV Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa vàng ở F1, xác suất lấy được cây dị hợp tử về 3 cặp gen là 2/3

Câu 39 Một loài TV, alen Aqui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; alen B qui định

quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b qui định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn thu được F1gồm 4 loại KH, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phátbiểu nào sau đây đúng?

A F1 có tối đa 5 loại KG đồng hợp tử về cả 2 cặp gen.

B Ở F1,có 3 loại KG cùng qui định KH thân thấp, quả ngọt.

C.Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, có 2/27số cây có KG đồng hợp tử về cả 2 cặp gen.

D Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra HVG với tần số 20%.

Câu 40 Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của bệnh M ở người do một gen có 2 alen quy định; alen trội là

trội hoàn toàn Biết không phát sinh ĐB mới và người số 13 đến từ một quần thể cân bằng có tần số người mắcbệnh là 1

10000.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Người số II6 và người số II9 có thể có KG giống nhau

II Có thể có tối đa 9 người trong phả hệ có KG đồng hợp tử

III Xác suất III11 mang KG dị hợp là 4/9 IV Xác suất sinh con bị bệnh của cặp III12 - III13 là 1/44

-HẾT -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ SỐ 12 C-LÀM VÀO NGÀY……….

- ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: TV có thể hấp thụ dạng nitơ nào sau đây?

A N2 và NH3+ B NH4+ và NO3- C N2 và NO3- D NO2 và NO3-

Câu 2: ĐV nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?

A Giun đất B Cừu C Trùng giày D Thủy tức.

Câu 3: Loại phân tử nào sau đây không được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

Câu 4: Trong quy luật phân li độc lập của Menden, xét sự di truyền của 2 cặp gen chi phối 2 cặp tính trạng

khác nhau Phép lai nào sau đây tạo ra tỉ lệ KH 9:3:3:1 ở đời con?

Trang 5

A AaBb × AABB B AABb × AaBb C AaBb × AaBb D Aabb × aaBb

Câu 5 : Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của opêrôn Lac?

A Gen cấu trúc Y B Gen điều hòa R C Gen cấu trúc Z D Gen cấu trúc Z

Câu 6: Loại ĐB nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

C ĐB đảo đoạn NST D ĐB lặp đoạn NST.

Câu 7: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết

B Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế

D Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau

Câu 8: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có KG dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

Câu 9: Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là

A sinh vật tiêu thụ cấp II B sinh vật sản xuất.

Câu 10: Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới

tính X quy định, alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường Một người phụ nữ nhìn màu bình thường

có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục Theo lí thuyết, người contrai này nhận alen gây bệnh từ ai?

A Bố B Mẹ C Bà nội D Ông nội

Câu 11: Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tác động trực tiếp lên KG B Tạo ra các alen mới

C Định hướng quá trình tiến hóa D Tạo ra các KG thích nghi

Câu 12: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7 Theo lí thuyết, tần số KG aa

của quần thể này là

Câu 13: Trong các kỹ thuật tạo giống, kỹ thuật nào sau đây có thể tạo ra giống thuần chủng một cách nhanh

chóng nhất?

A Kỹ thuật gây ĐB gen B Kỹ thuật gây ĐB NST.

C Kỹ thuật nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hóa D Kỹ thuật dung hợp tế bào trần.

Để tạo ra giống thuần chủng một cách nhanh chóng nhất, người ta dùng kỹ thuật nuôi cấy hạt phấn đơn bội vàphát triển thành dòng lưỡng bội thuần chủng

Câu 14: Cho các nhân tố sau: (1) Biến động di truyền (2) ĐB

(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

Câu 15: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp voọc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.

B Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu.

C Tập hợp côn trùng đang sống ở Vườn Quốc gia Cúc Phương D Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây Câu 16: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất, TV có hoa xuất

hiện ở kỷ nào?

A Kỷ Jura thuộc Trung sinh B Kỷ Đệ tam (thứ ba) thuộc đại Tân sinh

C Kỷ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh D Kỷ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh

Câu 17: Ở một loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này là:

Câu 18: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất.

B Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài.

C Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi.

D Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn.

Câu 19: Về quá trình thoát hơi nước, cho các phát biểu dưới đây:

I Thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ lá, bảo vệ lá trước nguồn năng lượng cao từ ánh sáng mặt trời

Trang 6

II Sự thoát hơi nước qua lá theo 2 con đường qua cutin và qua khí khổng, trong đó qua cutin đóng vai trò chủyếu ở lá trưởng thành.

III Với nhiều loại lá, thoát hơi nước ở mặt dưới lá có tốc độ cao hơn do tập trung ít lỗ khí hơn, sự thoát hơinước qua cutin là chủ yếu

IV Gió làm tăng tốc độ quá trình thoát hơi nước ở lá

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu chính xác?

Câu 20: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

A gen lặn B gen trội C gen đa hiệu D gen đa alen

Câu 21: Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cM Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho

Câu 23: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô  Sâu  Nhái  Rắn  Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh

dưỡng bậc 4 là

Câu 24: Bộ phận nào dưới đây không có trong hệ tuần hoàn của châu chấu? 

Câu 25: Dùng cônsixin xử lý hợp tử có KG BbDd, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra

thể tứ bội có KG

Câu 26: Một loài TV, xét 2 cặp alen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường trong đó alen A quy định thân

cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy địnhhoa trắng Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa

II Cách li địa lí trong một thời gian dài tất yếu sẽ dẫn tới cách li sinh sản và hình thành loài mới

III Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiếnhoá

IV Cách li địa lí có thể xảy ra với những loài có khả năng phát tán mạnh, có khả năng di cư và ít di cư

Câu 28: Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền

vững tài nguyên thiên nhiên?

I Sử dụng tiết kiệm nguồn nước II Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

III Tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng

IV Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh

V Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng, làm nương rẫy

Câu 29: Một loài TV có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; Gen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Hai cặp gen này phân li độc lập Cho cây thân cao, hoa

đỏ × cây thân cao, hoa đỏ thu được F1 có 75% cao, đỏ và 25% cao, trắng Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu F2 có

4 KH Theo lí thuyết cây có ít nhất ba alen trội ở F2 có tỉ lệ là bao nhiêu?

Câu 30: Một loài TV có bộ NST 2n = 14 Quan sát số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của 1 thể ĐB, thấy số

lượng NST của mỗi tế bào là 14 NST Thể ĐB này có thể thuộc bao nhiêu dạng ĐB sau đây?

Trang 7

I ĐB lặp đoạn NST II ĐB mất đoạn NST.

III ĐB đảo đoạn NST IV ĐB lệch bội dạng thể không

Câu 31: Một quần thể TV tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.

Thế hệ xuất phát (P) có 20% số cây hoa trắng Ở F3, số cây hoa trắng chiếm 25% Cho rằng quần thể không chịu

tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số KG ở thế hệ P là 24/35 AA: 4/35 Aa: 7/35 aa

II Tần số alen A ở thế hệ P là 9/35

III Tỉ lệ KH ở F1 là 27 cây hoa đỏ: 8 cây hoa trắng

IV Hiệu số giữa tỉ lệ cây hoa đỏ có KG đồng hợp tử với tỉ lệ cây hoa trắng giảm dần qua các thế hệ

Câu 32 Một lưới thức ăn gồm 9 loài được mô tả như hình bên.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Có 15 chuỗi thức ăn

II Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích

III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này có tối đa 7 loài

IV Nếu loài E bị con người đánh bắt làm giảm số lượng thì loài

M sẽ tăng số lượng

Câu 33: Alen B1 ở vùng nhân của sinh vật nhân sơ bị ĐB điểm thành alen B2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

I Alen B1 và alen B2 có thể có số lượng Nu bằng hoặc hơn kém nhau 2 Nu

II Nếu protein do alen B2 quy định có chức năng thay đổi so với protein do alen B1 quy định thì cá thể mangalen B2 gọi là thể ĐB

III Chuỗi polipeptit do alen B1 và chuỗi polipeptit do alen B2 quy định tổng hợp có thể hoàn toàn giống nhau về

số lượng, thành phần và trật tự aa

IV Phân tử protein do alen B2 quy định tổng hợp có thể mất chức năng

Câu 34 : Ở một loài ĐV tính trạng màu mắt do 1 gen nằm trên NST thường có 3 alen quy định Tiến hành 2

phép lai và thu được kết quả như sau:

Mắt đỏ  Mắt vàng 25% mắt đỏ : 25% mắt vàng : 25% mắt hồng : 25% mắt trắng

Mắt hồng  Mắt trắng 50% mắt đỏ : 50% mắt vàng

Nếu cho các cá thể mắt vàng giao phối với cá thể mắt hồng thì KH mắt vàng ở đời con có tỉ lệ:

Câu 35: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần KG của quần thể

II Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân

tố tiến hóa

III Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệtquần thể

IV Khi không có tác động của các nhân tố: ĐB, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần

KG của quần thể sẽ không thay đổi

Câu 36: Một loài TV, xét 7 cặp gen Aa, Bb, Dd, Ee, Gg, Hh, Kk nằm trên 7 cặp NST thường khác nhau.Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen lặn là alen ĐB và các alen A, B, D là trội không hoàn toàn so vớialen lặn tương ứng; các alen E, G, H, K là trội hoàn toàn Quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu KG quyđịnh KH ĐB?

Câu 37: Giả sử có một quần thể ong mắt đỏ (là một loài côn trùng ngẫu phối có tác dụng diệt sâu hại cây trồng)

đang ở trạng thái cân bằng di truyền Trong quần thể này, xét một locus gồm 3 alen: alen A1 quy định tính trạngcánh có vết xẻ sâu, alen A2 quy định cánh có vết xẻ nông còn alen A3 quy định cánh không có vết xẻ Các alen

có quan hệ trội, lặn hoàn toàn theo thứ tự A1 > A2 > A3 biết rằng sự có mặt của các alen này không làm thay đổisức sống và sinh sản của cá thể Từ quần thể kể trên, khảo sát 1000 cá thể người ta nhận thấy 250 con cánhkhông xẻ, 10 con cánh xẻ sâu Khi cho lai giữa 10 con cánh xẻ sâu này với các con cánh không xẻ sinh ra tất cả

Trang 8

các cá thể con có cánh xẻ sâu Tần số KH cánh xẻ nông và tỉ lệ về khả năng kết cặp ngẫu nhiên giữa hai cá thể

có KH cánh xẻ được mong đợi trong quần thể này là:

A 0,56 và 0,5625 B 0,56 và 0,144 C 0,16 và 0,563 D 0,16 và 0,750.

Câu 38: Trong một dòng họ có hiện tượng giao phối cận huyết và xuất hiện 2 bệnh di truyền được thể hiện

trong sơ đồ phả hệ dưới đây Biết không xuất hiện ĐB mới, người số 16 không mang alen gây bệnh, bệnh 2 dogen nằm trên vùng không tương đồng của NST X

Xác suất để cặp vợ chồng 19 – 20 sinh con không bị cả hai bệnh là bao nhiêu ?

A 90,8% B 87,89% C 23,44%  D 46,875%

Câu 39 : Ở ruồi giấm, gen quy định về màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên NST thường; alen A quy định

thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen bquy định cánh cụt Gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, alen D quyđịnh mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Phép lai P: lai giữa 2 cá thể đều có KH trội về 2trong 3 tính trạng trên, thu được F1 có số ruồi thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm 10,375%; các con đực F1 đều cómắt trắng Cho biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng ?

(1) Số loại KG ở F1 là 14 (2) Ở F1, số cá thể có KG giống mẹ chiếm 10%

(3) Trong số cá thể thân xám, cánh dài, mắt đỏ F1, tỉ lệ cá thể mang 3 alen trội chiếm 100/183

(4) Số con có KH thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 chiếm 183/800. 

Câu 40: Một loài TV, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng

cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định Cho hai cây (P) thuần chủng giao phấn với nhau thu được F1.Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép : 6,75% cây hoa đỏ, cánhđơn : 25,5% cây hoa trắng, cánh kép : 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn Biết rằng không xảỵ ra ĐB nhưng xảy raHVG trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Hãy cho biết ở F2 có tối đabao nhiêu loại KG quy định KH hoa trắng, cánh kép ?

ĐỀ SỐ 13 C-LÀM VÀO NGÀY……….

- ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Khi mất loài nào sau đây thì cấu trúc của quần xã bị thay đổi mạnh nhất?

A Loài đặc trưng B Loài ưu thế C Loài ngẫu nhiên D Loài thứ yếu Câu 2: Khi nói về bệnh ung thư, nhận định nào sau đây sai?

A Bệnh ung thư không di truyền cho thế hệ sau C Bệnh ung thư được gây ra bởi cả đột gen và ĐB NST.

B ĐB gen ức chế khối u là một trong những cơ chế gây ung thư ở người.

D Bệnh ung thư đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào.

Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò

A nối các đoạn Okazaki B bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.

C tháo xoắn phân tử ADN D lắp ráp các Nu theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN Câu 4: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, ĐV di cư lên cạn xuất hiện ở

A kỉ Than đá B kỉ Silua C kỉ Đêvôn D kỉ Tam điệp.

Câu 5: Vì sao người ta không phát hiện được bệnh nhân có thừa NST số 1 hoặc số 2?

A Do cặp NST số 1 và 2 không bao giờ bị rối loạn phân li trong giảm phân tạo giao tử.

Trang 9

B Do phôi thai mang 3 NST số 1 hoặc số 2 đều bị chết ở giai đoạn sớm trong cơ thể mẹ.

C NST số 1 và 2 có kích thước lớn nhất, nhưng có ít gen nên thể ba NST số 1 hoặc số 2 khỏe mạnh bình

thường

D Do NST số 1 và 2 rất nhỏ, có ít gen nên thể ba NST số 1 hoặc số 2 khỏe mạnh bình thường.

Câu 6: Khi nói về cơ quan tương đồng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân ly

B Mang cá và mang tôm và ví dụ về cơ quan tương đồng.

C Cơ quan tương đồng là những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng của cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá

trình phát triển phôi

D Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng.

Câu 7: Trong chọn giống cây trồng, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc nhằm

A tạo ưu thế lai B tạo biến dị tổ hợp C kiểm tra độ thuần chủng của giống.

D tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen đang quan tâm.

Câu 8: Các con đực của loài ruồi Drosophila khác nhau sống trên cùng một vùng của một quần đảo có các trình

tự giao hoan (ve vãn) tinh tế bao gồm cả việc đánh đuổi các con đực khác và các kiểu di chuyển đặc trưngnhằm thu hút con cái Kiểu cách li sinh sản nào được thể hiện dưới đây?

A Cách li mùa vụ B Cách li sau hợp tử C Cách li tập tính D Cách li nơi ở.

Câu 9: Trong nghiên cứu di truyền, phép lai phân tích nhằm mục đích

A kiểm tra độ thuần chủng của giống B tạo biến dị tổ hợp.

C xác định một tính trạng nào đó do gen nhân hay gen tế bào chất quy định.

D kiểm tra KG của cơ thể mang tính trạng trội cần nghiên cứu.

Câu 10: Sơ đồ sau đây mô tả dạng ĐB cấu trúc NST nào? Sơ đồ: ABCD*EFGH → ABCDCD*EFGH

A Chuyển đoạn B Mất đoạn C Lặp đoạn D Đảo đoạn.

Câu 11: Cá rô phi nuôi ở nước ta sống và phát triển ổn định ở nhiệt độ từ 5,6oC đến 42oC Chúng sinh trưởng vàphát triển thuận lợi nhất ở nhiệt độ từ 20oC đến 35oC Khoảng giá trị xác định từ 5,6oC đến 42oC gọi là

C khoảng chống chịu D giới hạn dưới và giới hạn trên.

Câu 12: Khi nói về ĐB gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Để phát sinh ĐB gen (ĐB điểm), ít nhất gen phải trải qua hai lần nhân đôi.

B ĐB gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

C ĐB gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể ĐB.

D ĐB gen là nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa và chọn giống.

Câu 13: Quan sát thấy các cá thể của quần thể phân bố một cách đồng đều, điều đó chứng tỏ

A kích thước của vùng phân bố của quần thể đang tăng B nguồn sống phân bố không đồng

đều

C các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống D mật độ quần thể thấp

Câu 14: Quá trình nào dưới đây không tuân thủ nguyên tắc bổ sung ?

A Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm B Sự hình thành mARN trong quá trình phiên mã.

C Sự hình thành pôliNu mới trong quá trình nhân đôi ADN D Sự hình thành cấu trúc bậc 2, bậc 3 của prôtêin Câu 15: Có hai giống lúa, một giống có gen qui định khả năng kháng bệnh X và một giống có gen qui định kháng

bệnh Y Các gen kháng bệnh nằm trên các NST khác nhau Bằng cách nào để tạo ra giống mới có hai gen khángbệnh X và Y luôn di truyền cùng nhau?

A Dung hợp tế bào trần của hai giống trên, nhờ HVG ở cây lai mà hai gen trên được đưa về cùng một NST.

B Dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng bệnh X vào giống có gen kháng bệnh Y hoặc ngược lại.

C Lai hai giống cây với nhau rồi sau đó xử lí con lai bằng tác nhân ĐB, tạo ra các ĐB chuyển đoạn NST chứa cả

hai gen có lợi vào cùng một NST

D Lai hai giống cây với nhau rồi lợi dụng hiện tượng HVG ở cây lai mà hai gen trên được đưa về cùng một NST Câu 16: Theo quan niệm hiện đại, vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong quá trình tiến hoá nhỏ là

A phân hoá khả năng sinh sản của những KG khác nhau trong quần thể.

B quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.

C Tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.

D Phân hoá khả năng sống sót của những cá thể khác nhau trong quần thể.

Trang 10

Câu 17: Theo định Hacđi- Vanbec, các quần thể sinh vật ngẫu phối nào sau đây cân bằng di truyền?

I 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa II 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa III 100%Aa IV 100%AA

Câu 18: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A Tạo giống cây trồng lưỡng bội có KG đồng hợp tử về tất cả các gen.

B Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.

C Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.

D Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt.

Câu 19: Hình sau đây mô tả cơ chế hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli khi môi trường có đường

lactôzơ Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất X được gọi là chất cảm ứng.

B Khi môi trường nội bào không có lactôzơ, chất X bám vào vùng 2 gây ức chế phiên mã.

C Operon Lac bao gồm gen R, vùng 1, vùng 2 và các gen Z, Y, A.

D Trên phân mARN2 chỉ chứa một mã mở đầu và một mã kết thúc.

Câu 20: Xét về mặt sinh thái, đặc trưng cơ bản nhất của quần thể là

A mật độ B tỉ lệ đực cái C sức sinh sản D tỉ lệ tử vong.

Câu 21: Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, những phát nào sau đây đúng?

I Các hệ sinh thái trong đại dương tồn tại và phát triển được là nhờ năng lượng từ Mặt Trời

II Năng lượng trong hệ sinh thái đi theo dòng qua chuỗi thức ăn

III Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, năng lượng tiêu hao tới 90%, chủ yếumất mát qua chất thải

IV Do năng lượng mất mát quá lớn, nên chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái dưới nước thường không quá

5 bậc dinh dưỡng

Câu 22: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ Trong các hoạt động của con người, có

bao nhiêu hoạt động nhằm phát triển bền vững hệ sinh thái rừng?

I Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học

II Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu, cho đời sống và công nghiệp

III Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội

IV Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn

V Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản

Câu 23: Khi thống kê tỉ lệ cá đánh bắt trong các mẻ lưới ở 3 vùng khác nhau, người ta thu được kết quả như sau:

Vùng Nhóm tuổi trước sinh sản Nhóm tuổi sinh sản Nhóm tuổi sau sinh sản

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Vùng A khai thác quá mức; vùng B khai thác hợp lý; vùng C chưa khai thác hết tiềm năng.

B Vùng A khai thác quá mức; vùng B chưa khai thác hết tiềm năng; vùng C khai thác hợp lý.

C Vùng A chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B khai thác hợp lý; vùng C khai thác quá mức

D Vùng A chưa khai thác hết tiềm năng; vùng B khai thác quá mức; vùng C khai thác hợp lý.

Trang 11

Câu 24: Ở một loài ĐV, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra

ĐB nhưng xảy ra HVG giữa A và B ở cả hai giới với tần số 20%

Theo lí thuyết, phép lai × cho KH (A-bbddE-) ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 25: Một phân tử mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực có tỉ lệ các Nu A : U : G : X lần lượt là 4 : 3 : 2 : 1

và chuỗi pôlipeptit được dịch mã từ mARN này có 499 aa (kể cả aa mở đầu) Biết rằng bộ ba kết thúc trênmARN là UAA Số lượng từng loại Nu U, A, X, G trong các bộ ba đối mã (anticodon) của các phân tử tARN thamgia dịch mã 1 lần khi tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên lần lượt là

A 600, 450, 300, 150 B 449, 598, 150, 300 C 598, 449, 300, 150 D 599, 448, 300, 150.

Câu 26: Ở một loài TV, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Lai cây thuần

chủng lưỡng bội quả đỏ với cây lưỡng bội quả vàng được F1 Xử lý F1 bằng cônsixin, sau đó cho giao phấn ngẫunhiên với nhau được F2 Cơ thể tứ bội chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh và hiệu quả việc xử líhóa chất gây ĐB lên F1 đạt 72% Tỉ lệ KH quả đỏ ở F2 là

Câu 27: Trong vườn cam có loài kiến hôi chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non, nhờ vậy rệp lấy được

nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn Người ta thả kiến đỏ để đuổi kiến hôi, đồng thời tiêu

diệt sâu và rệp cây Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trên, kết luận nào dưới đây sai?

A Rệp cây và cây cam là quan hệ vật ăn thịt, con mồi B Kiến hôi và rệp cây là quan hệ hợp tác.

C Kiến đỏ và kiến hôi là quan hệ cạnh tranh D Kiến đỏ và rệp cây là quan hệ vật ăn thịt- con mồi Câu 28: Những phát biểu nào sau đây đúng về HVG?

I Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatít của cặp NST kép tương đồng trong giảm phân là nguyênnhân dẫn đến HVG

II Tần số HVG được tính bằng tỉ lệ % số giao tử mang gen hoán vị trong tổng số giao tử được tạo thành

III Xu hướng chủ yếu của các gen trên cùng 1 NST là liên kết nên tần số HVG không vượt quá 50%

IV Xét 2 cặp gen liên kết (Aa và Bb), trao đổi chéo có thể xảy ra ở bất kỳ cá thể nào nhưng HVG chỉ xảy ra ở cơthể dị hợp tử hai cặp gen

Câu 29: Ở một loài TV, khi cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục

thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4loại KH, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 16% Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội

là trội hoàn toàn, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra HVG với tần số như nhau Có baonhiêu kết luận dưới đây đúng ?

I F1 xảy ra HVG với tần số 40% III F2 có 5 loại KG cùng quy định KH hoa đỏ, quả tròn

II F2 có 10 loại KG IV Ở F2, số cá thể có KG giống KG của F1 chiếm tỉ lệ 32%

V Ở F2, số cá thể có KG đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 26%

Câu 30: Ở ruồi giấm, xét 2 gen liên kết trên NST thường, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn

toàn và HVG xảy ra ở ruồi giấm cái với tần số 20% Những phép lai nào sau đây cho đời con có KH theo tỉ lệ 1 :

2 : 1?

I ♀ × ♂ II ♀ × ♂ III ♀ × ♂ IV ♀ × ♂

Câu 31: Trong một phép lai cặp bố, mẹ (P) giữa gà trống lông đen với gà mái lông kẻ sọc, ở F1 tất cả gà trốngđược sinh ra đều có lông kẻ sọc còn tất cả gà mái con có lông đen Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 Biếtrằng tính trạng này là đơn gen Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Màu lông đen là trội so với màu lông kẻ sọc II Tất cả màu lông kẻ sọc ở F2 đều là gà mái

III Một nửa số gà trống ở F2 có KG dị hợp tử IV Một nửa số gà trống ở F2 có lông đen

Câu 32: Giả sử màu sắc lông của ngựa được quy định bởi 1 gen có hai alen B và b Alen B quy định lông màu

nâu trội hoàn toàn so với alen b quy định lông màu đen Có hai quần thể ngựa sống ở hai khu vực tách biệt Ở

Trang 12

quần thể 1, tần số alen B là 0,5 còn ở quần thể 2 tần số alen B là 0,2 Kích thước quần thể 1 lớn gấp 5 lần quầnthể 2 Thoạt đầu cả hai quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền Sau đó hai quần thể được kết hợp vớinhau thành một Những kết luận nào sau đây đúng?

I Hiện tượng trên là một ví dụ về phiêu bạt di truyền

II Sau khi sát nhập các quần thể thì tần số alen B cao hơn tần số alen b

III Hai thế hệ sau khi sát nhập hai quần thể, 12,6% đời con là ngựa đen

IV Trong số 1000 con ngựa mới được sinh ra ở thế hệ thứ nhất sau khi các quần thể sát nhập có 698 ngựanâu

Câu 33: Trong một hồ nước, tảo cung cấp cho giáp xác 30% và cá mè trắng 20% năng lượng của mình Cá

mương khai thác 20% năng lượng của giáp xác và làm mồi cho cá quả Cá quả tích tụ 10% năng lượng của bậcliền kề với nó và tổng sản lượng quy ra năng lượng của cá quả là 36.000 kcal Có bao nhiêu kết luận sau đâyđúng?

I Tổng năng lượng (kcal) của cá mè trắng khai thác từ tảo là 12 105 Kcal

II Lưới thức ăn trong hồ có tối đa 3 chuỗi thức ăn III Cá quả có sinh khối lớn nhất trong ao

IV Để nâng cao tổng giá trị sản phẩm trong ao biện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất là thả thêm

cá quả vào ao A 2 B 1 C 3 D 4.

Câu 34: Khi lai thuận và lai nghịch giữa nòi gà mào hình hạt đào với nòi gà mào hình lá được gà F1 toàn gà màohình hạt đào Tiếp tục cho F1 lai với nhau, thu được đời con (F2) có tỉ lệ KH là 9 mào hình hạt đào : 3 mào hìnhhoa hồng : 3 mào hình hạt đậu : 1 mào hình lá Trong các kết luận sau đây, những kết luận nào đúng?

I Nếu cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thì đời con (Fa) có tỉ lệ KH là 1 : 1 : 1 : 1

II Hình dạng mào ở gà di truyền theo quy luật phân li độc lập Men đen

III KH mào hạt đào ở F2 do sự tương tác bổ sung giữa 2 gen trội không alen tạo thành

IV Chọn ngẫu nhiên một cặp gà đều có mào hạt đào ở F2 cho lai với nhau, khả năng xuất hiện gà có màohoa hồng thuần chủng ở F3 chiếm tỉ lệ 1/256

Câu 35: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần KG của quần thể giao phối qua 4 thế hệ liên tiếp thu được kết quả

như sau Người ta rút ra các kết luận sau

I Chọn lọc tự nhiên là nhân tố gây ra sự thay đổi cấu trúc di truyềncủa quần thể ở F2

II Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố đã gây nên sự thay đổi cấutrúc di truyền của quần thể ở F3 và F4

III Tất cả các KG đồng hợp tử trội đều vô sinh nên F2 có cấu trúc ditruyền như vậy

IV Tần số các alen A trước khi chịu tác động của nhân tố tiến hóa là 0,7

Số kết luận đúng là: A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 36: Ở một loài TV lưỡng bội, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb tương tác theo kiểu bổ sung Khi có

mặt của 2 gen trội trong KG (A- B-), hoa có màu đỏ; vắng mặt một gen trội (A-bb, aaB-) hoặc vắng mặt cả haigen trội (aabb), hoa có màu trắng Alen D quy định quả to trội hoàn toàn so với alen d quy định quả nhỏ Cácgen phân li độc lập với nhau Cho cây hoa đỏ, quả nhỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 2 loại KH, trong đó KHhoa đỏ, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 56,25% Tiếp tục cho cây P giao phấn với 1 cây khác, theo lý thuyết có bao nhiêu sơ

đồ lai cho tỉ lệ KH ở đời sau là 3 : 1?

Câu 37: Một quần thể TV giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với

alen a quy định thân thấp Một quần thể ban đầu (P) có KH thân thấp chiếm tỉ lệ 20% Sau một thế hệ ngẫuphối, không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, KH thân cao chiếm tỉ lệ 84% Theo lí thuyết, trong tổng sốcây thân cao ở P, số cây có KG dị hợp tử chiếm tỉ lệ

Câu 38: Cho sơ đồ tháp sinh thái năng lượng sau:

Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận sai?

I Có 87,5% năng lượng từ cỏ đã được sử dụng cho các hoạt động

Trang 13

sống của sinh vật tiêu thụ bậc 1.

II Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 bằng 12%

III Tỉ lệ tích luỹ năng lượng của sinh vật tiêu thụ bậc 3 bằng 9%

IV Nếu chuỗi thức ăn trên đã sử dụng 10% năng lượng mà sinh vật

sản xuất đồng hoá được thì sản lượng quang hợp của cỏ là

86.109 kcal

Câu 39: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 alen của một gen quy định.

Biết rằng không phát sinh ĐB mới ở tất cả những người trong phả hệ Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I Bệnh M do ĐB gen lặn nằm trên NST thường quy định

II Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có KG dị hợp tử

III Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể có tần người bịbệnh M là 4% Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là 1/6

IV Xác suất sinh hai đứa con đều có KG dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 5/24

Câu 40 Một loài TV, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST giao phấn với nhau,

thu được F1 Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại KG?

- HẾT

-ĐỀ SỐ 14C-LÀM VÀO NGÀY……….

- ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Một quần thể có thành phần KG là 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1 Tần số alen a của quần thể này là

Câu 2: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển aa là

Câu 3: Trong các loại Nu cấu tạo nên phân tử ADN không có loại Nu

Câu 4: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Côren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhân?

A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Lai tế bào D Nuôi cấy mô tế bào Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

A Tỉ lệ các nhóm tuổi B Đa dạng loài C Mật độ cá thể D Tỉ lệ giới tính Câu 6: Trong điều kiện giảm phân không có ĐB, cơ thể có KG nào sau đây luôn cho 2 loại giao tử?

13 12

Trang 14

Câu 8: Dạng ĐB cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?

Câu 9: Đai caspari có vai trò

A vận chuyển nước và muối khoáng B tạo áp suất rễ.

Câu 10: Phép lai hai cặp tính trạng phân ly độc lập, F1 thu được cặp tính trạng thứ nhất có tỷ lệ KH là 3 : 1, cặptính trạng thứ hai là 1 : 2 : 1, thì tỷ lệ phân ly KH chung của F1 là

A 3 : 6 : 3 : 1 B 3 : 3 : 1 : 1 C 1 : 2 : 1 D 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1 Câu 11: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?

Câu 12: Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

A cá, lưỡng cư và bò sát B lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

C mực ống bạch tuộc, giun đốt và chân đầu D mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân chấu và cá Câu 13: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

Câu 14: Cho đến nay, các bằng chứng hoá thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại nào sau đây?

Câu 15: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú hoặc có thể làm nghèo vốn gen của quần thể?

C Giao phối không ngẫu nhiên D Di - nhập gen.

Câu 16: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoá nhỏ là quá trình

A hình thành loài mới B hình thành các đơn vị tiến hoá trên loài.

C làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể D tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

Câu 17: Enzim cắt restrictaza được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng

A phân loại được các gen cần chuyển

B nhận biết và cắt ADN ở những điểm xác định để tạo ra đầu dính

C nối gen cần chuyển vào thể truyền để tạo ADN tái tổ hợp.

D đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cân bằng nội môi?

A Cơ chế duy trì cân bằng nội môi có sự tham gia của bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển và bộ

phận thực hiện

B Ăn nhiều muối thường xuyên có thể gây ra bệnh cao huyết áp.

C Trong số các hệ đệm trong máu, hệ đệm bicacbonat là hệ đệm mạnh nhất.

D Phổi không tham gia điều hòa cân bằng pH máu.

Câu 19: Cho các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không được gọi là sự mềm dẻo KH?

A Cây bàng rụng lá về mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc

B Bệnh phêninkêtô niệu ở người do rối loạn chuyển hóa aa phêninalanin Nếu được phát hiện sớm và áp

dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường

C Màu hoa Cẩm tú cầu thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất

D Loài gấu Bắc cực có bộ lông màu trắng, còn gấu nhiệt đới thì có lông màu vàng hoặc xám.

Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng về NST ở sinh vật nhân thực?

A Vùng đầu mút của NST có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau.

B Thành phần chủ yếu của NST ở sinh vật nhân thực gồm ADN mạch kép và prôtêin loại histôn.

C Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi nhiễm sắc có đường kính 700nm.

D Tâm động là nơi liên kết NST với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào trong quá trình

phân bào

Câu 21: Cho các phát biểu sau về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Enzym nối ligaza hoạt động trên cả hai mạch mới đang được tổng hợp.

Trang 15

B Trong một chạc tái bản enzym ADN pôlymeraza trượt theo hai chiều ngược nhau.

C Enzym ARN pôlymeraza luôn dịch chuyển theo chiều enzym tháo xoắn.

D Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được

Câu 24: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

B ĐV cùng loài ăn thịt lẫn nhau

C Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

D Tỉa thưa tự nhiên ở TV.

Câu 25: Khi nói về quang hợp ở TV, phát biểu nào sau đây đúng?

A Pha tối của quang hợp tạo ra NADP+ và ATP để cung cấp cho pha sáng.

B Khi cường độ ánh sáng càng mạnh thì cường độ quang hợp càng mạnh.

C Pha sáng của quang hợp tạo ra ATP và NADPH để cung cấp cho pha tối.

D Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.

Câu 26: Khi nói về độ đa dạng của quần xã sinh vật, kết luận nào sau đây không đúng?

A Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.

B Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

C Quần xã có độ đa dạng càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động.

D Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh.

Câu 27: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín.

B Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.

C Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bâc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể.

D TV đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật Câu 28 Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

B Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể

với các KG khác nhau trong quần thể

C Loài mới được hình thành do sự sống sót, sinh sản ưu thế của những cá thể mang biến dị có lợi dưới tác

dụng của CLTN từ một nguồn gốc chung

D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

Câu 29: Quan sát dưới kính hiển vi một tế bào của một loài ĐV có xương

sống lưỡng bội (theo hình bên) Cho các kết luận sau đây:

I Tế bào trên đang ở kỳ giữa của nguyên phân

II Một tế bào sinh dưỡng bình thường của loài có 10 NST đơn

III Kết thúc quá trình phân bào theo hình bên, mỗi tế bào con có 5 NST đơn

IV Tế bào trên đang ở kỳ giữa của giảm phân I

Số kết luận đúng là

Câu 30: Một loài TV, màu sắc hoa do 2 cặp gen A, a và B, b cùng qui định Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa đỏ, thu được F 1 có tỉ lệ 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng Cho các cây mang 1 alen trội ở F 1 giao phấn với cây dị hợp tử 2 cặp gen, thu được F 2 Theo lí thuyết, tỉ lệ KH ở F 2 là

A 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

C 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng D 7 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.

Câu 31: Một loài TV, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B qui định

quả tròn trội hoàn toàn so với alen b qui định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp NST Trong một

Trang 16

phép lai P người ta thu được F1 có tỉ lệ 31% cao, tròn : 44% cao, dài : 19% thấp, tròn : 6% thấp, dài Cho biếtkhông có ĐB xảy ra Trong số cây cao, dài ở F1 thì cây thuần chủng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 32: Một loài ĐV, tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen, các alen

trội là trội hoàn toàn Cho 6 cá thể P (kí hiệu a, b, c, d, e, f) thuộc loại này giao phối với nhau Kết quả được thểhiện ở bảng sau:

II Nếu chỉ dựa vào tỉ lệ KH F1 của các phép lai trên thì chỉ có thể xác định KG của 4 trong 6 cá thể P

III Cho (d) giao phối với (e), thu được đời con có tỉ lệ KG giống tỉ lệ KH

IV Nếu mắt đỏ ♂ ♀ mắt nâu, thu được đời con có tỉ lệ KH 1: 2: 1 thì có tối đa 4 sơ đồ lai thỏa mãn.

Câu 33: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được toàn ruồi mắt đỏ Cho

ruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi măt trắng, trong đó tất cả các ruồi mắt trắng đều là ruồi đực Cho biết tính trạng màu mắt ở ruồi giấm do một gen có hai alen quy định Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có 2 loại KG B Ở F2 có 5 loại KG

C Cho ruồi cái mắt đỏ F2 lai phân tích, thu được Fa có KG phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1

D Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F3 Trong số ruồi cái mắt đỏ, con thuần chủng chiếm tỉ

lệ 3/7

Câu 34: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh cùngnằm trên một cặp NST thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằmtrên đoạn không tương đồng của NST giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồiđực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có KH thân đen, cánh cụt, mắt

trắng chiếm tỉ lệ 5,25% Biết rằng không xảy ra ĐB, tính theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không

chính xác?

I Ruồi cái (P) có KG AB

ab X

DXd, hoán vị với tần số 21%

II Tỉ lệ cá thể mang hai tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F1 là 40,525%

III Nếu cho ruồi cái (P) lai phân tích thì đời con có tối đa 8 loại KH

IV Tỉ lệ cá thể cái mang 4 alen trội và 2 alen lặn ở F1 là 17,75%

Câu 35: Ở một quần thể ngẫu phối, xét 3 locus sau: Locus I có 4 alen (a1 > a2> a3 = a4) nằm trên cặp NST thường

số 1; Locus II có 5 alen (b1 > b2 = b3 = b4 > b5) và Locus III có 4 alen (d1 = d2 > d3 > d4) cùng nằm trên cặp NSTthường số 2 Trong trường hợp không xảy ra ĐB Cho các nhận định sau:

I Số KG tối đa trong quần thể trên là 2100

II Quần thể trên sẽ cho tối đa 80 loại giao tử ở các locus gen trên

III Xuất hiện 200 loại KH trong quần thể IV Xuất hiện 4200 loại kiểu giao phối trong quần thể

Trong số các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?

Câu 37: Nai và bò rừng là hai loài ăn cỏ sống trong cùng một khu vực Hình dưới mô tả những thay đổi về số

lượng cá thể trong quần thể của hai loài này trước và sau khi những con chó sói (loài ăn thịt) du nhập vàomôi trường sống của chúng

Trang 17

Dựa trên các thông tin có trong đồ thị kể trên, trong số các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác?

A Sự xuất hiện của chó sói có ảnh hưởng rõ rệt đến sự biến động kích thước quần thể nai.

B Trong giai đoạn không có chó sói, nai và bò rừng có mối quan hệ hỗ trợ nên số lượng cùng gia tăng.

C Sau khi xuất hiện chó sói, lượng nai suy giảm làm giảm áp lực cạnh tranh lên quần thể bò rừng và làm

quần thể loài này tăng kích thước

D Khi không có sinh vật ăn thịt, tiềm năng sinh học của quần thể nai lớn hơn của bò nên kích thước quần

thể nai luôn cao hơn bò

Câu 36: Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có tỉ lệ KG là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa Theo quan

niệm tiến hoá hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu quần thể chịu tác động của nhân tố ĐB thì chắc chắn quần thể sẽ xuất hiện KG mới

II Nếu quần thể chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và F1 có tỉ lệ KG là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa thì chứng

tỏ quá trình chọn lọc đang chống lại alen lặn

III Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì có thể sẽ có tỉ lệ KG là 100%AA

IV Nếu có di – nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen a của quần thể.

Câu 38 Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả

bằng sơ đồ ở hình bên, loài A là sinh vật sản xuất Phân tích

lưới thức ăn

này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Loài K có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2, cũng có thể là bậc 3

II Loài M, H và G cùng bậc dinh dưỡng

III Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4

mắt xích

IV Loài B tham gia vào 3 chuỗi thức ăn.

Câu 39: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

I Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với các loài ĐV ít di chuyển xa

II Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần KG giữa các quần thể được tạo rabởi các nhân tố tiến hóa

III Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội hóa thường xảy ra trong quần xã gồm nhiều loài TV có quan hệ họ hànggần gũi

IV Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các ĐB

Số phương án đúng là

Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó đông do gen lặn

nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền của 2 bệnh nàytrong 1 gia đình như hình dưới đây

Bò rừng

Nai

Trang 18

Biết rằng người phụ nữ số 3 mang gen gây bệnh máu khó đông Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

I Có thể có tối đa 5 người trong phả hệ trên có KG đồng hợp trội về gen quy định bệnh bạch tạng.

II Xác suất cặp vợ chồng số 13 – 14 sinh 1 đứa con trai đầu lòng không bị bệnh là 40,75%.

III Nếu người phụ nữ số 13 tiếp tục mang thai đứa con thứ 2 và bác sĩ cho biết thai nhi không bị bệnh bạch

tạng, xác suất để thai nhi đó không bị bệnh máu khó đông là 87,5%

IV Nếu người phụ nữ số 15 kết hôn với một người đàn ông không bị bệnh và đến từ một quần thể khác đang

cân bằng di truyền về gen gây bệnh bạch tạng (thống kê trong quần thể này cho thấy cứ 100 người có 4 người

bị bệnh bạch tạng) Xác suất cặp vợ chồng của người phụ nữ số 15 sinh 2 con có KH khác nhau là

HẾT

-ĐỀ SỐ 15C-LÀM VÀO NGÀY……….

- ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023 - THEO CẤU TRÚC

Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm khách quan; Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 81: ĐV nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

Câu 82: Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

A qua khí khổng B qua lớp biểu bì C qua lớp cutin D qua mô giậu.

Câu 83: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:

A ĐB làm thay đổi tần số tươing đối của các alen trong quần thể.

B đấu tranh sinh tồn.

C ĐB là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về KG trong quần thể.

D ĐB là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.

Câu 84: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc

điểm gì của mã di truyền?

A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền có tính thoái hóa.

Câu 85: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin

ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

A liên kết vào vùng khởi động B liên kết vào vùng mã hóa.

C liên kết vào vùng vận hành D liên kết vào gen điều hòa.

Câu 86: Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

A đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

B tăng cường sự phân hoá KG trong quần thể gốc C diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

D nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi KG của quần thể.

Câu 87: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

A Hô hấp bằng mang B Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng phổi.

Câu 88: Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả như sau:

Lai thuận: P: ♀ xanh lục  ♂ lục nhạt  F1: 100% xanh lục.

Trang 19

Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt  ♂ xanh lục  F1: 100% lục nhạt.

Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì KH ở F2 như thế nào?

A 3 xanh lục : 1 lục nhạt B 1 xanh lục : 1 lục nhạt100

C 5 xanh lục : 3 lục nhạt D 100% lục nhạt

Câu 89: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

B Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

C Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

Câu 90: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

A ĐB B nguồn gen du nhập C quá trình giao phối D biến dị tổ hợp.

Câu 91: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

A Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

B Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

C Tạo ra cừu Đôly.

D Tạo vi khuẩn E coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

Câu 92: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

Câu 93: Ở người, hội chứng Đao là dạng ĐB

A thể không (2n-2) B thể ba (2n+1) C thể một (2n-1) D thể bốn (2n+2)

Câu 94: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế

hệ như sau:

P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1

F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1

F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1

F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1

F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các KG đồng hợp và giữ lại những KG dị hợp.

B Các cá thể mang KH lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

C Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những KG dị hợp và đồng hợp lặn.

D Các cá thể mang KH trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

Câu 95: Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2 Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

A Sự khử CO2 B Phân giải đường C Quang hô hấp D Sự phân li nước.

Câu 96: Tiến hoá nhỏ là quá trình

A biến đổi KH của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

B biến đổi cấu trúc di của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

C hình thành các nhóm phân loại trên loài.

D biến đổi thành phần KG của quần thể dẫn tới sự biến đổi KH.

Câu 97: Bậc cấu trúc nào của NST có đường kính 30 nm ?

A Sợi siêu xoắn B Cromatit C Sợi chất nhiễm sắc D Sợi cơ bản

Câu 98: Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại

ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

A các yếu tố ngẫu nhiên B quá trình giao phối.

Câu 99: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt

trội bố mẹ gọi là

A bất thụ B thoái hóa giống C siêu trội D ưu thế lai.

Câu 100: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, tỉ lệ KH phân tính 1: 1 sẽ xuất hiện

trong kết quả của phép lai:

Câu 101: Cơ thể có KG nào sau đây giảm phân hình thành nhiều loại giao tử nhất?

Câu 102: Ở sinh vật nhân sơ, một phân tử mARN được sao mã từ một gen có chiều dài 1020A0; Số Nu của gen

này là

Trang 20

A 600 B 60 C 30 D 300.

Câu 103: Một operon của 1 loài vi khuẩn có 3 gen cấu trúc ký hiệu là A, B, C; Hai ĐB điểm diễn ra ở operon

này khiến sản phẩm của gen B thay đổi số lượng và trình tự các aa, sản phẩm của gen A thay thế 1 aa, còn sảnphẩm gen C vẫn bình thường Trong các nhận xét sau đây, nhận xét đúng là

Câu 104: Ở một loài TV (2n = 8), các cặp NST được kí hiệu lần lượt là I, II, III, IV Khi phân tích bộ NST của

các thể ĐB người thu được kết quả như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thể ĐB B và D hình thành giao tử chứa n NST với xác suất 50%.

B Thể ĐB B được hình thành qua phân bào nguyên phân.

C Thể ĐB A có thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân.

D Thể ĐB C được hình thành do rối loạn phân bào của một bên bố hoặc mẹ.

Câu 105: Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại KG?

Câu 106: Ở cà chua, bộ NST lưỡng bội 2n= 24 Thể tam bội của cà chua có số lượng NST trong tế bào là

Câu 107: Theo lí thuyết, cơ thể có KG AAbb giảm phân cho giao tử Ab chiếm tỉ lệ

Câu 108: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai:

AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ KH A-bbC-D- ở đời con là:

Câu 109: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lí thuyết, phép

lai nào sau đây cho KH hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?

Câu 110: Ở một loài TV, các gen quy định các tính trạng phân ly độc lập và tổ hợp tự do Cho phép lai: AaBb

x AaBb thì tỷ lệ KG aabb ở đời con là

Câu 111: Một quần thể TV (P) tự thụ phấn có thành phần KG 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa; Theo lí thuyết, tần

số KG dị hợp của quần thể này ở thế hệ F2 là

Câu 112: Ở một loài TV, xét một gen quy định một tính trạng gồm 2 alen A và a; Alen A trội hoàn toàn so với

alen a; Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4 Tỉ lệ KH lặn trong quần thể là:

Câu 113: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, tần số HVG bằng 32%.

Thực hiện phép lai P giữa ruồi cái AB Dd

ab với ruồi đực Ab Dd

aB Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận

định đúng?

(1) Đời con có tối đa 30 loại KG khác nhau

(2) Đời con có tối đa 8 loại KH khác nhau

(3) Đời con có tỉ lệ KH mang cả 3 tính trạng trội chiếm 37,5%

(4) Đời con có tỉ lệ KH mang cả 3 tính trạng lặn chiếm 1,36%

Ngày đăng: 11/04/2023, 00:20

w