1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì môn hóa học lớp 11 (20)

6 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng tính chất hóa học chung của kim loại.. - Bài toán về kim loại tác dụng với hỗn hợp muối, tính lượng chất tạo thành... Thông hiểu Câu 6: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các

Trang 1

NGƯỜI BIÊN SOẠN: VŨ CHÍ CƯỜNG TRƯỜNG: THPT YÊN LẬP

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -LỚP 12 BAN CƠ BẢN

Bài kiểm tra số … Nội dung kiến thức

1 Este – Chất béo - Danh pháp của

este

-Tính chất hóa học của este

Tính chất hóa học của lipit

- Phản ứng xà phòng hóa

este

- Phản ứng xà phòng hóa

chất béo

- Bài toàn tổng hợp về phản ứng đốt cháy và phản ứng thủy phân este

2 Cacbohidrat - Ứng dụng của

cacbohidrat

- Tính chất vật lí

và hóa học của cacbohidrat

- Tính chất hóa học của cacbohidrat

- Xác định công thức của cacbohidrat theo chuỗi phản ứng tổng hợp

3 Amin - Amino axit - Peptit và

protein

-Khái niệm bậc của

amin

- Tính bazơ của dung dịch amino axit

- Tính chất hóa học của peptit và protein

-Bài toán tính chất lưỡng tính của amino axit

- Bài tập về tính lượng chất peptit

4 Polime - Khái niệm, phân

loại polime

- Phương pháp điều chế polime

-Tính hệ số trùng hợp - Tính số mắt

xích polime

Trang 2

Số câu hỏi 1 1 1 1 4

4 Đại cương về kim loại Tính chất vật lí của

kim loại

- Tính chất hóa học chung của kim loại

- Sự ăn mòn kim loại

- Vận dụng tính chất hóa học chung của kim loại

- Bài toán tính chất hóa học chung của kim loại

- Bài toán về kim loại tác dụng với hỗn hợp muối, tính lượng chất tạo thành

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,0 20%

8 3,2 32%

7 2,8 28%

5 2,0 2,0%

25 10,0 100%

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12

MÔN : HÓA HỌC Nhận biết

Câu 1: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit ađipic B Axit axetic C Axit glutamic D Axit stearic Câu 2: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A CH3NHCH3. B C6H5NH2 C C2H5NH2 D CH3NH2.

Câu 4: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ nilon-6,6. B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ tằm.

Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A Vàng. B Bạc C Đồng D Nhôm.

Thông hiểu

Câu 6: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?

A HCOOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Câu 8: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

A 4. B 3 C 5 D 2.

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin. C Dung dịch lysin D Dung dịch valin Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng ?

A Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.

B Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được α-amino axit.

C Trùng ngưng n phân tử amino axit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.

Trang 4

D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím.

Câu 11: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?

A Trùng ngưng axit ε -aminocaproic B Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

C Trùng hợp metyl metacrylat D Trùng hợp vinyl xianua.

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào ?

A Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3. B Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2.

C Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2

Câu 13: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này

đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào sắt bị gỉ chậm nhất ?

A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng Vận dung thấp

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là

A 240. B 120 C 80 D 160.

Câu 15: Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau :

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2

- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương

- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na

Các chất X, Y, Z là :

A X : CH3COOH; Y : CH2(OH)CHO; Z : HCOOCH3

B X : CH3COOH; Y : HCOOCH3; Z : CH2(OH)CHO.

C X : HCOOCH3; Y : CH3COOH; Z : CH2(OH)CHO

D X : CH2(OH)CHO; Y : CH3COOH; Z : HCOOCH3.

Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho

X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là :

A glucozơ, etanol B glucozơ, saccarozơ.

C glucozơ, fructozơ. D glucozơ, sobitol

Câu 17: Cho 7,5 gam H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là

A 50. B 200 C 100 D 150.

Câu 18: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thuỷ tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và 47300

(đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là

A 540 và 550 B 540 và 473 C 680 và 473 D 680 và 550 Câu 19: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là :

A điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.

B chuyển 2 muối thành hiđroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng.

C thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh.

D thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.

Trang 5

Câu 20: Đốt 1 lượng nhơm (Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hồ tan hồn tồn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhơm đã dùng là

A 8,1gam. B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam Vận dụng cao

Câu 21: Este X cĩ các đặc điểm sau :

- Đốt cháy hồn tồn X tạo thành CO2 và H2O cĩ số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong mơi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (cĩ

số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu khơng đúng là :

A Chất Y tan vơ hạn trong nước.

B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

D Đốt cháy hồn tồn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O →xú c tá c Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y →xú c tá c E + Z

(d) Z + H2O → chấánh sát diệ p lụcng X + G

X, Y, Z lần lượt là :

A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Tinh bột, glucozơ, etanol.

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

Câu 23 : Thủy phân hồn tồn 4,34 gam tripeptit mạch hở X tạo thành từ 2 α-aa cĩ cơng thức chung

dạng H2N-CxHy-COOH bằng dung dịch NaOH dư thu được 6,38 gam muối Mặt khác, thủy phân hồn tồn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư được m gam muối Giá trị của m là :

A 6,53 B 8,25 C 5.06 D 7,25.

Câu 24: Tiến hành clo hố poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin

Trong X cĩ chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình cĩ bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ?

Câu 25: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là :

A 4,72 B 4,08 C 4,48 D 3,20.

Trang 6

5 CÂU HỎI BIÊN SOẠN Câu 1 Este nào sau đây pư với NaOH thu được ancol bậc 2?

A etyl axetat B propyl fomat C vinyl axetat D isopropyl propionat Câu 2 Cho 1 mol các este sau: etyl axetat; metyl propionat; propyl fomat; etyl acrylat; metyl fomat lần lượt

phản ứng với NaOH vừa đủ Số este tạo ra muối có KL lớn hơn khối lượng este là :

Câu 3 Cho X là etyl axetat; Y là metyl propionat; Z là isopropyl fomat; T là vinyl axetat Este nào có công

thức khác este còn lại?

Câu 4 Khi thủy phân các este có công thức phân tử C2H4O2 và C4H8O2 có bao nhiêu chất sinh ra metanol ?

Câu 5 Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2→ X →Y → Z→CH3COOC2H5.Nhận định không đúng là ?

A X phản ứng với H2 ( ở điều kiện thích hợp )thì thu được Y.

B Y tác dụng được với cả Na và NaOH.

C Tách nước Y thu được một anken duy nhất.

D Z cùng dãy đồng đẳng với axit fomic.

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w