Thể tích của khối lập phương đã cho bằng... CÂU TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂNCâu 13.1 Cho khối lập phương có cạnh bằng 1.Thể tích của khối lập phương đã cho bằng... Thể tích của khối lập phương
Trang 1Câu 11 Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng Oxy và Oyz bằng
2 Góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
2
Góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Trang 2Câu 11.7 Trong không gian Oxyz,cho hai mặt phẳng P và Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP
2 Cosin góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
3 Cosin góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Ta có vectơ pháp tuyến của Oxy và Oyz lần lượt là k
và i
Trang 3
Ta có vectơ pháp tuyến của Oxy và Oxzlần lượt là k
và j
Ta có vectơ chỉ phương của Ox và Oz lần lượt là i
và k
Vì k i
nên Ox Oz; 90Câu 11.3 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P và Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là nP
và nQ
Biết góc giữa hai vectơ nP
và nQ bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Lời giảiChọn A
Trang 4Lời giảiChọn C
2 Góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Lời giảiChọn C
2
Góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Lời giảiChọn A
Trang 5Lời giảiChọn A
2 Cosin góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
3 Cosin góc giữa hai mặt phẳng P và Q bằng
Trang 6Lời giảiChọn D
A 106 B 56 C 56 D 90
Câu 12.8 Cho số phức z 5 3.i có z2 Tính a bi S 2a 3b
Trang 7Câu 12.9 Cho số phức 2
7 5
z i , phần ảo của số phức z bằng
A 70i B 70 C 70 D 70i Câu 12.10 Cho số phức z1 3 4 ;i z2 , phần ảo của số phức 1 i z z1 2 bằng
z i i nên phần thực bằng 77 Câu 12.1 Cho số phức z , phần ảo của số phức 7 6i z2 bằng
Lời giải Chọn B
z i i nên phần ảo bằng 84.Câu 12.2Cho số phức z , tổng phần thực và phần ảo của số phức 2 3i z2 bằng
Lời giải Chọn A
z i i nên tổng phần thực và phần ảo bằng 5 12 7 Câu 12.3Cho số phức z , hiệu của phần thực và phần ảo của số phức 5 6i 2
z bằng
Lời giải Chọn A
Trang 8 Câu 12.7 Cho số phức z 9 5i, phần ảo của số phức z bằng 2
A 106 B 56 C 56 D 90
Lời giải Chọn D
Trang 9Vậy phần ảo của số phức z bằng 70
Câu 12.10 Cho số phức z1 3 4 ;i z2 , phần ảo của số phức 1 i z z1 2 bằng
Lời giải Chọn A
Ta có z1 3 4 ;i z2 1 i z z1 2 3 4 1i i 1 7i
Vậy phần ảo của số phức z z1 2 bằng 7
Câu 13 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Trang 10CÂU TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂNCâu 13.1 Cho khối lập phương có cạnh bằng 1.Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 13 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =1 ĐA (B)
Câu 13.1 Cho khối lập phương có cạnh bằng 1.Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =1
Câu 13.2 Cho khối lập phương có cạnh bằng 3.Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =27
Câu 13.3 Cho khối lập phương có cạnh bằng 4 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =64
Câu 13.4 Cho khối lập phương có cạnh bằng 5 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Trang 12Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =125
Câu 13.5 Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =216
Câu 13.6 Cho khối lập phương có cạnh bằng 7 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =343
Câu 13.7 Cho khối lập phương có cạnh bằng 8 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =512
Câu 13.8 Cho khối lập phương có cạnh bằng 9 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =729
Câu 13.9 Cho khối lập phương có cạnh bằng 10 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Trang 13A 30 B 1000 C 1000
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 =1000
Câu 13.10 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Lời giải:
Chọn B
Thể tích của lập phương là : V=a3 = 2 2
Câu 14 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB2 SA vuông góc với đáy và
Trang 14Câu 14.2 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 Thể tích V của khối chóp S ABCD bằng
A
3
26
a
3
24
a
3
23
Câu 14.7 : Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB a AC , 2a SAABC
và SA a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Trang 15Câu 14.8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3 a và AD 4 a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa 2 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A V 4 2a3 B V 12 2a3 C
3
4 23
a
3
2 23
Câu 14 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB2; SA vuông góc với đáy và
Trang 163
24
a
3
23
a
Lời giải Chọn D
Ta có SAABCDSA là đường cao của hình chóp
Thể tích khối chópS ABCD :
3 2
a
Trang 17Câu 14.3 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA 4, AB 6, BC 10 và CA 8. Thể tích V của khối chóp S ABC bằng
Lời giải Chọn A
Ta có BC2 AB AC2 2 suy ra ABC vuông tại A SABC 24, 1 . 32
Trang 183
ABCD
Trang 19Câu 14.6 : Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA a , tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Thể tích V của khối chóp S ABC theo a bằng
Câu 14.7 : Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB a AC , 2a SAABC
và SA a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Ta có BC2 AC2AB23a2BC a 3
Trang 20Vậy
3
Câu 14.8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3 a và AD 4 a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa 2 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
3
4 23
a
3
2 23
a
Lời giải Chọn A
a
3
.2
a
3
.6
a
V Lời giải
Chọn A
Trang 22Câu 15 Cho mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S O R ; Gọi d là khoảng cách từ O đến P Khẳng
định nào dưới đây đúng?
A d R B d R C d R D d 0
CÂU TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂNCâu 15.1 Gọi tên hình tròn xoay biết nó sinh ra bởi nửa đường tròn khi quay quanh trục quay là đường
kính của nửa đường tròn đó:
Câu 15.2 Số tiếp tuyến kẻ từ một điểm ngoài mặt cầu đến mặt cầu đó là:
Câu 15.3 Tại một điểm nằm trên mặt cầu có số tiếp tuyến với mặt cầu đó là:
Câu 15.4 Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là:
Câu 15.5 Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là
Câu 15.8 Cho mặt phẳng P cắt mặt cầu S O R ; Gọi d là khoảng cách từ O đến P Khẳng định
nào dưới đây đúng?
A d R B d R C d R D d 0
Câu 15.9 Cho điểm A và mặt cầu S I R ; Điểm A nằm trên mặt cầu khi:
A IA R B IA R C IA R D IA2R
Trang 23Câu 15.10 Một mặt phẳng P cắt mặt cầu S I R ; theo giao tuyến là đường tròn Khi đó đường tròn
Câu 15 Cho mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S O R ; Gọi d là khoảng cách từ O đến P Khẳng
định nào dưới đây đúng?
A d R B d R C d R D d 0
Lời giảiChọn C
Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S O R khi và chỉ khi ( , ( )) ; d O P R
Câu 15.1 Gọi tên hình tròn xoay biết nó sinh ra bởi nửa đường tròn khi quay quanh trục quay là đường
kính của nửa đường tròn đó:
Lời giảiChọn C
Câu 15.2 Số tiếp tuyến kẻ từ một điểm ngoài mặt cầu đến mặt cầu đó là:
Lời giảiChọn D
Câu 15.3 Tại một điểm nằm trên mặt cầu có số tiếp tuyến với mặt cầu đó là:
Lời giảiChọn A
Câu 15.4 Mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là:
Trang 24Lời giảiChọn B
Câu 15.5 Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là
Lời giảiChọn D
Câu 15.6 Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là , ,a b c là:
2 a b c B a2 b2 c2 C 2(a2 b2 c2) D 2 2 2
3
a b c Lời giải
Câu 15.8 Cho mặt phẳng P cắt mặt cầu S O R ; Gọi d là khoảng cách từ O đến P Khẳng định
nào dưới đây đúng?
Lời giảiChọn B
Câu 15.9 Cho điểm A và mặt cầu S I R ; Điểm A nằm trên mặt cầu khi:
A IA R B IA R C IA R D IA2R
Lời giảiChọn C
Trang 25Câu 15.10 Một mặt phẳng P cắt mặt cầu S I R ; theo giao tuyến là đường tròn Khi đó đường tròn
Trang 26Lý thuyết
Câu 16.1 Cho số phức z 9 5i Phần ảo của số phức z là
Lời giải
Trang 27Chọn A
Ta có z 9 5i, suy ra phần ảo của số phức z là 5
Câu 16.2 Mệnh đề nào sau đây là sai?
Trang 28Ta có điểm M3; 5 là điểm biểu diễn số phức z nên z 3 5i z 2i 3 3iPhần ảo của số phức z bằng 32i
Câu 16.5 Cho số phức z thỏa mãn z3z16 2 Phần thực và phần ảo của số phức i z là
ab
Vây số phức z có phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1
Câu 16.6 Cho số phức z , số phức nghịch đảo của số phức z có phần ảo là: 1 i
Lời giảiChọn A
Ta có: z 1 2 3 4i i 11 2i
Trang 29Ta có :
2 3 i z 1 2iz 5 8i 2 3 i z 2 3i 2iz 5 8i 2i z 7 11i
7 11
5 32
Từ giả thiết, ta có điểm M biểu diễn cho số phức z 2 i
Khi đó số phức 3 2 i z 3 2i 2 i 4 7i có phần thực bằng 4
Câu 16.10 Cho số phức z thỏa mãn z z 1 3i Tính tích của phần thực và phần ảo của z
Lời giảiChọn C
Giả sử z a bi a b ,
Ta có z z 1 3i a2b2 a bi 1 3i
Trang 302 2 13
ab
ab
Câu 17.1 Cho hình nón có đường kính đáy 4r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình
nón đã cho bằng
A 2 rl B 2 2
3r l Câu 17.2 Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón
đã cho bằng
A 2 rl B 2 2
3r l Câu 17.3 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường cao h Thể tích của khối nón đã cho bằng
A 2 rh B 2 2
3r h Câu 17.4 Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường cao h Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Trang 31Câu 17.5 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 4 và bán kính bằng 2 Tính độ dài đường sinh
Trang 32A 2 rl B 2 2
3r l Lời giải
Chọn C
Hình trụ có đường kính đáy 2r nên nó có bán kính đáy bằng r Vậy thể tích của khối trụ đã cho bằng r h2
Trang 33Câu 17.5 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 4 và bán kính bằng 2 Tính độ dài đường sinh
của hình nón
Lời giảiChọn B
Hình nón có diện tích xung quanh 4 và bán kính bằng 2 Vậy 4 4 2
Hình trụ có diện tích xung quanh 4 và bán kính bằng 2 Vậy 2 4 4 1
Trang 34A rlr2 B.rl2r2 C 2rl2r2 D 2 rl r2
Lời giảiChọn A
Hình nón có đường kính đáy 2r nên nó có bán kính đáy bằng r Vậy diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng: Stp = Sxq+ Sđ = rlr2
Câu 17.10 Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích toàn phần của hình trụ đã
cho bằng
A rlr2 B.rl2r2 C 2rl2r2 D 2 rl r2
Lời giảiChọn C
Hình trụ có đường kính đáy 2r nên nó có bán kính đáy bằng r Vậy diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng: Stp = Sxq+ 2Sđ = 2rl2r2
Câu 18 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 3
Trang 35Câu 18.5Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm E1; 2;4 , F1; 2; 3 Gọi M là điểm
thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tổng ME MF có giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ của điểm M
đây không thuộc d ?
P Tìm tọa độ M thuộc d sao cho OM 3
Trang 37Câu 18.14Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 2;1;0 , B 1;2;2 , M 1;1;0 và mặt
phẳng P x y z : 20 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho MN
song song với mặt phẳng P
Câu 18.16Cho mặt phẳng P x: 2y2z10 0 và đường thẳng d:
1 2
1 52
Trang 38A P1; 2;3 B Q1; 2; 3 C N2;1; 2 D M2; 1; 2
Lời giảiChọn B
Lần lượt thay tọa độ của 4 điểm đã cho vào phương trình đường thẳng d, ta thấy tọa độ của điểm Q1; 2; 3 thỏa mãn Vậy điểm Q1; 2; 3 thuộc đường thẳng d
Câu 18.1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng có phương trình tham số
Ứng với tham số t 2 ta được điểm M3; 2;5
Câu 18.2Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1
đây thuộc được thẳng d?
A Q3; 2; 2 B N0; 1; 2 C P3;1;1 D M2;1;0
Lời giảiChọn C
Thay trực tiếp tọa độ các điểm trên vào đường thẳng d ta thấy chỉ có điểm P3;1;1 thỏa mãn
Trang 39Lời giảiChọn B
Thay trực tiếp tọa độ các điểmB3;2; 1 trên vào đường thẳng
Câu 18.4Gọi là mặt phẳng đi qua M1; 1; 2 và chứa trục Ox Điểm nào trong các điểm sau đây
thuộc mặt phẳng ?
A M0; 4; 2 B N2;2; 4 C P2; 2; 4 D Q0; 4; 2
Lời giải Chọn B
chứa trục Ox nên có dạng by cz 0
qua M1; 1;2 b 2 c 0 b 2 c : 2cy cz 0 2y z 0
qua N2;2; 4
Câu 18.5Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm E1; 2;4 , F1; 2; 3 Gọi M là điểm
thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tổng ME MF có giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ của điểm M
A M1;2;0 B M 1; 2;0 C M1; 2;0 D M1;2;0
Lời giải Chọn C
Hai điểm E1; 2;4 , F1; 2; 3 nằm về hai phía mặt phẳng Oxy
đây không thuộc d ?
Trang 40A E2; 2;3 B N1;0;1 C F3; 4;5 D M0; 2;1.
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ điểm E2; 2;3 vào 2 1 2 3 1
Thay tọa độ điểm N1;0;1 vào 1 1 0 1 1
Thay tọa độ điểm F3; 4;5 vào 3 1 4 5 1
Thay tọa độ điểm M0;2;1 vào 0 1 2 1 1
Câu 18.7Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;1; 6 và đường thẳng
A K2;1;0 B N1;3; 2 C H11; 17;18 D M3; 1; 2
Lời giải Chọn D
Gọi là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với tại H Khi đó H là hình chiếu của A trên
Trang 41Câu 18.9 Cho A2; 1; 1 và P x: 2y2z 3 0 Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với
P Tìm tọa độ M thuộc d sao cho OM 3
Trang 42B M1;3; 4 hoặc M2;1; 1
C Không có điểm M nào thỏa mãn yêu cầu của bài toán
D M1;1;0 hoặc M2;1; 1
Lời giảiChọn A
Trang 43Câu 18.12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 1
Nên tọa độ của M2; ;m n vào : 2 1
Phương trình tham số đường thẳng : 12 1 ; 2 ; 2
Câu 18.14Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 2;1;0 , B 1;2;2 , M 1;1;0 và mặt
phẳng P x y z : 20 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho MN
song song với mặt phẳng P
Trang 44Chọn C
Đường thẳng AB đi qua A và nhận AB 1;1;2
làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:
212
Trang 45Câu 18.16Cho mặt phẳng P x: 2y2z10 0 và đường thẳng d:
1 2
1 52
t
Mt
Trang 47Câu 19.3 Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ
Câu 19.5 Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Đồ thị hàm số đã cho
có bao nhiêu điểm cực trị?
A Vô số điểm cực trị B 2 điểm cực trị C 1 điểm cực trị D Không có cực trị Câu 19.6 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị là đường cong trong hình bên Số điểm cực trị của hàm c
số này là
y
121
Trang 49Câu 19.10Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực tiểu là 0;1
Câu 19.1 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ thị c
Trang 50A ( 1; 4) B (0; 3) C (1; 4) D ( 3; 0)
Lời giảiChọn B
Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là (0; 3)
Câu 19.2 Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ
thị hàm số đã cho có tọa độ là
Lời giảiChọn A
Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực tiểu là ( 1;0)
Câu 19.3 Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ
thị hàm số đã cho có tọa độ là
Lời giảiChọn B
Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là (0;3)
4
1