ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 016 Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho ba điểm Gọi là tâm[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 016.
Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;3;1), B(− 1;2;0),C(1;1;−2) Gọi
I(a; b ;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính giá trị biểu thức P=15 a+30 b+75 c.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có ⃗AB=( −3;−1;−1)
⃗AC=( − 1;− 2;−3)}⇒ ⃗n=[⃗AB;⃗ AC]=(1;− 8 ;5).
Phương trình (ABC) đi qua B và có véc tơ pháp tuyến ⃗n là:
1.(x+1)−8.(y −2)+5.(z− 0) =0 ⇔ x− 8 y+5 z=− 17 (1).
Gọi M là trung điểm của AB thì M(1
2; 52; 12). Khi đó mặt phẳng trung trực của AB đi qua M và nhận
⃗BA= (3;1;1) làm véc tơ pháp tuyến có phương trình:
3.(x − 1
2)+1.(y − 5
2)+1.(z − 1
2)=0⇔3x+ y+z= 9
2 (2).
Gọi N là trung điểm của AC thì N(3
2;2; −12 ). Khi đó mặt phẳng trung trực của AC đi qua N và nhận
⃗
CA=( 1;2;3) làm véc tơ pháp tuyến có phương trình:
1.(x − 3
2)+2.(y− 2)+3.(z+ 1
2)=0⇔x+2 y+3 z=4 (3).
Vì I(a; b;c) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên I thuộc giao tuyến hai mặt phẳng trung trực của
AB và AC , đồng thời I ∈(ABC) Từ (1),(2),(3) ta có tọa độ của I thỏa mãn hệ phương trình
{a−8b+5c=−17
3a+b+c= 9
2
a+2b+3c=4
⇔{a=14
15
b= 61
30
c= −1
3
.
Do đó P=15 14
15+30 6130+75.(− 1
3 )=50
Câu 2
Cho hàm số Đồ thị của hàm số như hình vẽ Hàm số có mấy điểm cực trị?
Trang 2Đáp án đúng: D
Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.4.D01.b] Tìm tập xác định của hàm số
Hướng dẫn giải
Hàm số có nghĩa khi
Vậy TXĐ là
Câu 4
Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có :
Đặt
Câu 6
Trang 3Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecơ và Giá trị của để hai vectơ và vuông góc là:
Đáp án đúng: B
Câu 7
Phương trình có tổng các nghiệm bằng?
Đáp án đúng: C
trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm thỏa và
Giá trị của bằng
A B C D .
Lời giải
Câu 9 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4− 3x2−5 và trục hoành
Đáp án đúng: C
Câu 10 Tính tích phân bằng cách đặt , Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 11 Gọi S là tập giá trị nguyên m∈[0;100 ] để hàm số y=| x3− 3m x2+4 m3−12 m− 8| có 5 cực trị Tính tổng các phần tử của S
A 5047 B 4048 C 10096 D 10094
Đáp án đúng: A
Trang 4Câu 12 Cho số phức thỏa và thỏa mãn là số thuần ảo Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa và thỏa mãn là số thuần ảo Gọi
và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Tính
Lời giải
Gọi
Ta có: nên tập hợp điểm biểu diễn cho là đường tròn tâm và bán kính bằng
Gọi
Ta có là số thuần ảo tương đương
Nên tập hợp điểm biểu diễn cho là đường tròn tâm và bán kính
Ta thấy hai đường tròn rời nhau vì nên
đạt giá trị lớn nhất là:
đạt giá trị nhỏ nhất là:
Vậy
Câu 13
Với các số thực , bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 14 Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là
A
Trang 5B
D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số trên khoảng là
Câu 15
Cho hàm số có đạo hàm trên là Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để hàm số đồng biến trên khoảng ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Xét hàm số
Vậy có tất cả giá trị của
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng Đường thẳng nằm trên tạo với các góc bằng nhau, có vectơ chỉ phương Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cách 1:
Đường thẳng có vectơ chỉ phương hay một vecto chỉ phương khác
Trang 6
Vì
Ta lại có
Cách 2:
Gọi khi đó Các đường thẳng nằm trong mà vuông góc với thì vuông góc với tất cả các đường thẳng trong hay chúng cùng tạo với các góc Do đó, các đường thẳng này thỏa mãn yêu cầu đề bài Chúng có vectơ chỉ phương
Câu 17 Cho số phức và thỏa mãn , Tính giá trị lớn nhất của
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Theo công thức đường trung tuyến ta có:
Hay
Ta có:
Vậy Max
Câu 18 Cho hàm số y=x3− 4 x2+5 x− 2 Xét các mệnh đề sau:
(i) Hàm số đồng biến trên khoảng ( 5
3;+∞ ).
(ii) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
(iii) Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; 12)
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=x3− 4 x2+5 x− 2 Xét các mệnh đề sau:
(i) Hàm số đồng biến trên khoảng ( 53;+∞ ).
(ii) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
(iii) Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; 12)
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A 2 B 3. C 0. D 1
Lời giải
+ Điều Tập xác định: D=ℝ
Trang 7+ Ta có y ′ =3 x2− 8x+5; y ′ =0⇔[ x= 5 x=1
3. + Bảng biến thiên
+ Kết luận: Hàm số đồng biến trên các khoảng: (− ∞ ; 1) và ( 5
3 ; +∞ ). Hàm số nghịch biến trên khoảng (1 ; 53)
Vậy mệnh đề (i ) và (iii ) đúng
Câu 19 Cho số phức Tìm phần thực của số phức
A .
B .
C .
D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có Vậy phần thực của số phức là
Câu 20 Trên tập số phức, xét phương trình với là các tham số thực Có bao nhiêu cặp số thỏa mãn phương trình đã cho có hai nghiệm và ?
Đáp án đúng: C
Câu 21
Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số có hai điểm cực trị
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số không có điểm chung với trục hoành
Đáp án đúng: A
Câu 22 Tính chiều cao của hình trụ biết chiều cao bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ đó là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính chiều cao của hình trụ biết chiều cao bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ
đó là
Trang 8A. B C D
Lời giải
Câu 23 Nếu một khối hộp có diện tích đáy bằng và thể tích bằng thì chiều cao của khối hộp đó được tính
theo công thức
Đáp án đúng: B
Câu 24 Phương trình có tổng tất cả các nghiệm là
Đáp án đúng: C
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Câu 27 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng
C Hàm số đồng biến trên
D Hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: B
Câu 28 Tìm đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Trang 9Giải thích chi tiết: Tìm đạo hàm của hàm số
Lời giải.
Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , góc tạo bởi cạnh bên bằng Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là tâm đáy, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp , là trung điểm của cạnh Theo Pytago ta có
Theo bài ra,
Lại có , nên
Câu 30
Cho góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 31 Cho hình lập phương có diện tích tam giác bằng Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Trang 10Câu 32
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3.
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=0.
C Đồ thị hàm số có tất cả hai đường tiệm cận.
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=− 3.
Đáp án đúng: C
Câu 33
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại
Đáp án đúng: C
đến bằng
Đáp án đúng: C
Câu 35 Cho lăng trụ đứng có chiều cao bằng 4, đáy là tam giác cân tại với
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ trên
Đáp án đúng: D
Trang 11Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là trung điểm của và Gọi lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
và tam giác Khi đó, là trục đường tròn ngọai tiếp các tam giác và tam giác , suy
ra tâm mặt cầu là trung điểm của
Phương án C được chọn