1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (606)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;−2; 1), B(−2; 2; 1), C(1;−2; 2) Đườn[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; −2; 1), B(−2; 2; 1), C(1; −2; 2) Đường phân giác

trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (P) : x+ y + z − 6 = 0 tại điểm nào trong các điểm sau đây:

A (−2; 2; 6) B (4; −6; 8) C (−2; 3; 5) D (1; −2; 7).

Câu 2 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay xung quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường

y= 1

x, x= 1, x = 2 và trục hoành

A V = π

2 .

Câu 3 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a√2, tam giác S AB vuông cân tại S và mặt phẳng (S AB) vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S CD) là

A. a

10

a

√ 2

a

√ 6

√ 2

Câu 4 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3+ (m − 2)x2− 3mx+ m có điểm cực đại có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 5 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC

Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính sin của góc giữa MN và mặt phẳng (S BD)

A.

3

2

√ 5

√ 10

5 .

Câu 6 Cho hàm số f (x)= e

1

3x

3 −2x 2 +3x+1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞; 1) và đồng biến trên khoảng(3;+∞)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng(3;+∞)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (3;+∞)

Câu 7 Lăng trụ ABC.A

B′C′có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′lên (ABC) là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′ đến mp (ABB′A′) là

A. 3a

13

3a√10

3a√13

a√3

2 .

Câu 8 Cho a > 1, a , 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A logaxn = log

a

1 n

x, (x > 0, n , 0) B loga1= a và logaa= 0

C loga(xy)= logax.logay D logaxcó nghĩa với ∀x ∈ R

Câu 9 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 8

1

1

209

210.

Câu 10 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A.

15

√ 3

√ 3

1

2.

Trang 2

Câu 11 Cho số phức z= (1 + i)2

(1+ 2i) Số phức z có phần ảo là

Câu 12 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2và đường thẳng y = mx với m , 0 Hỏi

có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20

Câu 13 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 < m < −3 B −4 ≤ m < −3 C −4 < m ≤ −3 D m > −4.

Câu 14 Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 15 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Câu 16 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; −2; 3); R = 3 B I(−1; 2; −3); R = 3 C I(1; 2; −3); R = 3 D I(1; 2; 3); R= 3

Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= −x4+6x2+mx có ba điểm cự trị?

Câu 18 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 19 Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x)= m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 20 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 21 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn

log3x2+ y2+ x + log2



x2+ y2

≤ log3x+ log2

x2+ y2+ 24x

?

Câu 22 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

Câu 23 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

3

Câu 24 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A

B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC)bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

√ 2

√ 2

√ 2

4 a3

Câu 25 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

Câu 26 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B Q(1; 2; −3) C M(2; −1; −2) D N(2; 1; 2).

Câu 29 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; 2; −3) B (−1; 2; 3) C (1; −2; 3) D (−1; −2; −3).

Câu 31 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′

(x)= (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 32 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 33 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

C.R f(x)= −sinx + x2

2 + C

Câu 34 Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?

Câu 35 Cho hàm số y= 2x − 3

−x+ 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 2) D Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó Câu 36 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f′

(x) = x(x + 1) Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 37 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai khối lăng trụ bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

B Hai khối chóp có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

C Hai khối chóp có diện tích đáy bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

D Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Câu 38 Đồ thị hàm số y= −x3+ 3x2− 3x+ 2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 39 Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA= OB = OC = 1 Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A V = 1

3.

Trang 4

Câu 40 Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

Câu 41 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số có một điểm cực đại B Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

C Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1) D Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1).

Câu 42 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−2

−∞

+∞

−2

Đồ thị hàm số y= f (x) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 43 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 29

27

23

25

4 .

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16) B 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)

C 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) D 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)

Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

6

3a

√ 6

3a√30

a

√ 15

Câu 46 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A. 1

√ 15

√ 5

√ 15

10 .

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 3 D (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2= 1

Trang 5

Câu 49 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 31π

33π

32π

Câu 50 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.R e2xdx=e2x

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm