1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán (648)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được kh[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính thể tích khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB

A πa3√

3

Câu 2 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3+ (m − 2)x2− 3mx+ m có điểm cực đại có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x

− 1).log 1

4

3x− 1

3

4 là:

Câu 4 Cho hình chóp S ABCcó S A vuông góc với mặt phẳng (ABC), S A = a, AB = a, AC = 2a, d

BAC= 600 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A V = 5

5

√ 5π

√ 5πa3

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= 1

3x

3− (m − 2)x2+ (m − 2)x + 1

3m

2có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?

A m > 3 hoặc m < 2 B m < 2 C m > 2 D m > 3.

Câu 6 Tính tích phân I=

e

R

1

lnnx

x dx, (n > 1)

A I = 1

1

n −1.

Câu 7 Người ta cần cắt một tấm tôn có hình dạng là một elíp với độ dài trục lớn bằng 2a, độ dài trục bé

bằng 2b (a > b > 0) để được một tấm tôn có dạng hình chữ nhật nội tiếp elíp Người ta gò tấm tôn hình chữ nhật thu được thành một hình trụ không có đáy như hình bên Tính thể tích lớn nhất có thể được của khối trụ thu được

A. 4a

2b

4a2b

2a2b

2a2b

3√2π.

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu(S): x2+ y2+ z2− 4x − 2y+ 10z + 14 = 0 và mặt phẳng (P) có phương trình x+ y + z − 4 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là:

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

Câu 10 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (2; 3; −4) B.→−n = (−2; 3; 1) C.→−n = (2; −3; 4) D.→−n = (−2; 3; 4)

Trang 2

Câu 11 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 12 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20 B (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, cạnh AB = 2a, BC = 2a√2, OD=

a√3 Tam giác SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi O là giao điểm của AC và

BD Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng (S AB)

Câu 14 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

30

Câu 15 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là

Câu 16 Biết

3

R

2

f(x)dx= 3 vàR3

2

g(x)dx= 1 Khi đóR3

2

[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 17 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 18 NếuR4

−1 f(x)dx= 2 và R−14 g(x)dx= 3 thì R−14[ f (x)+ g(x)]dx bằng

Câu 19 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

Câu 20 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n4 = (1; 1; −1) B.→−n1 = (−1; 1; 1) C.→−n2 = (1; −1; 1) D.→−n3 = (1; 1; 1)

Câu 21 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 22 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−12 = y−2

−1 = z +3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B N(2; 1; 2) C Q(1; 2; −3) D M(2; −1; −2).

Câu 25 Xét các số phức z thỏa mãn z2− 3 − 4i = 2|z| Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 26 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A.

3

2√3

√ 2

2 a.

Trang 3

Câu 27 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 28 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= 2

3.

Câu 29 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′(x) bằng

A. 5

4

1

1

2.

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M(2; −1; −2) B Q(1; 2; −3) C N(2; 1; 2) D P(1; 2; 3).

Câu 31 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

Câu 32 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2= (1; −1; 1) B.→−n4 = (1; 1; −1) C.→−n3 = (1; 1; 1) D.→−n1 = (−1; 1; 1)

Câu 33 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 34 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Giá trị cực đại của hàm số là 0.

B Hàm số có hai điểm cực trị.

C Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

D Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

Câu 35 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1) B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại.

C Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1) D Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 36 Cho hàm số y= x+ 1

x −1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình y= 5 − x Tìm số giao điểm của (C) và d

Câu 37 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AA′ = 3a, tam giác ABC vuông cân tại A và BC = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

Câu 38 Bảng biến thiên trong hình dưới đây của hàm số nào trong các hàm số sau?

x

y′ y

2

+∞

−∞

2

A y= 2x+ 3

2x+ 1

x −1 .

Trang 4

Câu 39 Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và lim

x→ +∞y= 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?

A Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

B Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

C Đường thẳng y= 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x)

D Đường thẳng x= 3 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x)

Câu 40 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′ y

−2

−∞

+∞

−2

Đồ thị hàm số y= f (x) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Câu 41 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.

B Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.

C Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1

D Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0

Câu 42 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đạo hàm f′

(x) = x(x + 1) Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 43 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

Câu 44 Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình (log2(4x))2+ log2(x

2

8)= 8

A. 1

1

1

1

64.

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 7 = 0 B −2x − y+ 4z − 8 = 0

C 2x+ y − 4z + 1 = 0 D 2x+ y − 4z + 5 = 0

Câu 46 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên.

A y= x3− 3x2

B y= −2x4+ 4x2 C y= −x4+ 2x2+ 8 D y= −x4+ 2x2

Câu 47 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 1), B(0; 1; 2)

và khoảng cách từ C(2; −1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng3

√ 2

2 Giả sử phương trình mặt phẳng (P) có dạng

ax+ by + cz + 2 = 0 Tính giá trị abc

Trang 5

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

C y′= (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. D y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5.

Câu 50 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm