1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (808)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm nghiệm của phương trình 2x = ( √ 3) x A x = 0 B x = −1 C x = 2 D x =[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm nghiệm của phương trình 2x = (√3)x

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(0; −1; 2) B I(1; 1; 2) C I(0; 1; 2) D I(0; 1; −2).

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A 0 < m < 2 B −2 < m < 2 C m= 2 D −2 ≤ m ≤ 2.

Câu 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2và đường thẳng y= x

1

2

3.

Câu 5 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A.

2.a2

π√2.a2

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(−3; 1; 1) B C(3; 7; 4) C C(1; 5; 3) D C(5; 9; 5).

Câu 7 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình vuông.

Tính thể tích của khối trụ

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

15

a√5

a√5

√ 15

Câu 9 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 3z − 1 = 0 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A.→−n = (1; 2; 3) B.→−n = (1; −2; 3) C.→−n = (1; −2; −1) D.→−n = (1; 3; −2)

Câu 10 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB = a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. a

3

2a3

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A N(1 ; 1 ; 7) B P(4 ; −1 ; 3) C Q(4 ; 4 ; 2) D M(0 ; 0 ; 2).

Câu 12 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 13 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Trang 2

Câu 14 Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2; 3) là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

Câu 15 Cho số phức zthỏa mãn

z

i+ 2

= 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn (C) Tính bán kính rcủa đường tròn (C)

Câu 16 Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A y= 1+ x

2

x+ 1.

Câu 17 Biết z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2− (3 − 2i)z+ 5 − i = 0

Khi đó tổng phần thực và phần ảo của z0là

Câu 18 Biết z = 1 + i và z = 2 là một trong các nghiệm của phương trình z3 + az2+ bz + c = 0 (với

a, b ∈ R ) Khi đó tổng a + b + c bằng bao nhiêu?

Câu 19 Gọi z1, z2, z3là ba nghiệm phức của phương trình z3−z2+2 = 0 Khi đó tổngP = |z1+z2+z3+2−3i| bằng bao nhiêu?

Câu 20 Hai số phức z1= 3 + i và z2= 2 − 3i là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A z2+ (1 + 4i)z − 9 + 7i = 0 B z2− (1+ 4i)z + 9 − 7i = 0

C z2− (5 − 2i)z+ 9 − 7i = 0 D z2+ (5 − 2i)z − 9 + 7i = 0

Câu 21 Biết z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 20 = 0 Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w= (1 + i)z0− 2z0 ?

Câu 22 Tổng nghịch đảo các nghiệm của phương trình z4− z3− 2z2+6z−4 = 0 trên tập số phức bằng

A. 3

3

1

1

2.

Câu 23 Biết x= 2 là một nghiệm của phương trình x2+ (m2− 1)x − 8(m − 1) = 0 (m là tham số phức

có phần ảo âm) Khi đó, mô-đun của số phức w= m2− 3m+ i bằng bao nhiêu ?

A |w|= √73 B |w|= 5 C |w|= √5 D |w|= 3√5

Câu 24 Tất cả các căn bậc bốn của 1 trong tập số phức có tổng các mô-đun bằng bao nhiêu?

Câu 25 Cho phương trình bậc hai az2+ bz + c = 0 (với a, b, c ∈ R) Xét trên tập số phức, trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai?

A Phương trình đã cho có tích hai nghiệm bằng c

a.

B Phương trình đã cho luôn có nghiệm.

C Nếu∆ = b2− 4ac < 0 thì phương trình đã vô nghiệm

D Phương trình đã cho có tổng hai nghiệm bằng −b

a .

Câu 26 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 2

3πr2l

Câu 27 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x −3

x −1. B y= x3− 3x − 5 C y= x2− 4x+ 1 D y= x4− 3x2+ 2

Trang 3

Câu 28 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 29 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4+ 6x2+ mx có ba điểm cực trị?

Câu 30 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 31 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 32 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 33 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f′

(x)= (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 34 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2√2

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3. D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

Câu 36 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

1

2 < |z| < 3

2. D |z| <

1

2.

Câu 37 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

2.

Câu 38 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2

85

√ 97

Câu 39 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 10

√ 2

√ 6

√ 2

√ 5

5 .

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Trang 4

Câu 41 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

1

2.

Câu 42 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2 +

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

A a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca B a2+ b2+ c2− ab − bc − ca

Câu 43. R 6x5dxbằng

6x

6+ C

Câu 44 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

Câu 45 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′(x)= x2− 2x, ∀x ∈ R Hàm số y = −2 f (x) đồng biến trên khoảng

Câu 46 Cho hàm số f (x) Biết f (0)= 4 và f′(x)= 2 sin2x+ 1, ∀x ∈ R, khi đó

π 4 R

0

f(x) bằng

A. π2+ 16π − 16

16

Câu 47 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A m > 1 B m < −1 C −1 ≤ m ≤ 0 D −1 ≤ m < 0.

Câu 48 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= 2 và x = 1 B y= 1 và x = 2 C y= −1 và x = 2 D y= 1 và x = −1

Câu 49 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 50 Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′

BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A V = 3a3 B V = a3

√ 3

3 .

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 14:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN