1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra cuối kì hoá 12 (19 20)071

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Kì Hóa 12 (19 20)071
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi cuối kì 2 Hoá 12 Năm học 2019 2020 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 071 Câu 1 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A Ag B Au C Al D[.]

Trang 1

Đề thi cuối kì 2 Hoá 12 - Năm học 2019-2020

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 071.

Câu 1 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 2 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

Câu 3 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M thu

được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 4 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

C Gây ngộ độc nước uống.

D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

Câu 5 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 6 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với dung

dịch HCl ở điều kiện thích hợp là

Câu 7 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 8 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

Câu 9 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

C C6H5COOCH3 D CH3COOCH7C6H5

Câu 10 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có

tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch

C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là

Câu 11 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Trang 2

Câu 12 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối

đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

Thời gian điện phân

Lượng khi sinh ra từ

Khối lượng Al2O3 bị

Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng

Câu 13 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl

clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là

Câu 14 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 15 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam

H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

Câu 17 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 18 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2

(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 20 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

Trang 3

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 21 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

Câu 22 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:

(vàng) (da cam)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.

B Ion bền trong môi trường axit

C lon bền trong môi trường bazơ

D Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

Câu 23 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5

C C2H3COOCH3 D C2H5COOC2H3

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của

m là

Câu 25 Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch

HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A C5H10N2O2 B C6H14N2O2

C C5H12N2O2 D C4H10N2O2

Câu 26 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 27 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

C Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây sai?

A Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

B Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

C Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2

D Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.

Câu 30 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 31 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Trang 4

A CaSO4 B CaSO4.2H2O.

Câu 32 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Ngày đăng: 10/04/2023, 10:26

w