1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiếm tra cuối kì hoá 10 đề 016

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra cuối kì 1 hóa 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 016 Câu 1 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản[.]

Trang 1

Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 016.

Câu 1 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:

A 24+; 54 B 36+; 54 C 26+; 56 D 28+; 58.

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

Câu 3 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p53s2

Câu 4 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố p

C Nguyên tố s và nguyên tố D Nguyên tố s.

Câu 5 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân nguyên tử?

(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;

Câu 6 Chọn câu phát biểu sai:

A Tổng số p và số e được gọi là số khối.

B Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

C Số p bằng số e.

D Số khối bằng tổng số hạt p và n.

Câu 7 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần theo tính kim loại B Biến thiên giống tính phi kim

C Tăng dần trong 1 chu kì D Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

Câu 9 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể

tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,125 nm B 0,134 nm C 0,165 nm D 0,155 nm.

Câu 10 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

Trang 2

A F > Cl > S > Si B F > Cl > Si > S

C Si > S > Cl > F D Si > S > F > Cl

Câu 11 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 12 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 13 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:

A phía dưới bên phải B phía trên bên trái.

C phía dưới bên trái D phía trên bên phải

Câu 14 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6

neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10

-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 15 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Mg > Al > Na B Na > Mg > Al.

C Al > Mg > Na D Mg > Na > Al

Câu 16 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:

A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, Li+, Cl-

C Mg2+, Ca2+, Cl- D Mg2+, K+, F-

Câu 17 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 18 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

Câu 19 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

Câu 20 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

C Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

Câu 21 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A P < N < Si < O B O < N < P < Si

C Si < N < P < O D Si < P < N < O

Câu 22 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng

A Hóa trị cao nhất đối với oxy B Số hiệu nguyên tử

Câu 23 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Trang 3

A 15P B 13Al C 14Si D 12Mg.

Câu 24

Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 25 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân

tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 26 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

Câu 27 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột

2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử

5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28

Å

Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là

Câu 30 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?

A Mg2+, K+, Cl- B Ca2+, K+, F-

C Mg2+, Na+, F- D Ca2+, K+, Cl-

Ngày đăng: 31/03/2023, 17:04

w