1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12

105 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Hóa Học 12
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học 12
Thể loại Tài liệu ôn tập và kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC

Trang 1

II Xây dựng, lựa chọn hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Chơng 1 Cacbohiđrat

Câu 1 : Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ

A đa chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

B tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(HO)m

C tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

D tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(HO2)m

Câu 2 : Chất nào sau đây là đisaccarit?

A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Xenlulozơ

Câu 3 : Glucozơ là hợp chất thuộc loại

2 khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan

3.glucozơ tham gia phản ứng tráng gơng → glucozơ có nhóm chức anđehit

4 dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

→ glucozơ có 5 nhóm -OH

Câu 6 : Dẫn chứng chứng tỏ phân tử glucozơ có chứa 5 nhóm -OH là

A glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức -COOCH3

B phản ứng giữa glucozơ với Na tạo thành H2 có số mol gấp 2,5 lần số mol glucozơ phản ứng

B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH

C Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ

Trang 2

C mạch vòng 4 cạnh D mạch hở.

Câu 10 : Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?

A (CH3CO)2O B H2O

C Cu(OH)2 D Dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 11 : Trong nớc tiểu của ngời bị bệnh tiểu đờng có chứa một lợng nhỏ

glucozơ Phản ứng nào sau đây để nhận biết sự có mặt của glucozơ trong nớc tiểu?

A Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với [Ag(NH3)2]OH

B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH hay phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ

C Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ

D Phản ứng với Cu(OH)2 hay phản ứng với Na

Câu 12 : Cho các chất sau:

Câu 13 : Có bốn chất: axit axetic, glixerol, rợu etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm

một chất nào sau đây để nhận biết?

A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2

Câu 14 : Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH

B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2

C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO

D glucozơ, C2H2, CH3CHO, HCOOH

Câu 15 : Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí

nghiệm?

A Lên men glucozơ

B Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm

C Cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng

D Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H3PO4

Câu 16 : Trong thực tế, ngời ta dùng glucozơ để tráng gơng, ruột phích thay vì

D glucozơ tan tốt trong nớc còn các anđehit không tan trong nớc

Câu 17 : Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trờng nào?

A Axit B Bazơ C Trung tính D Axit hoặc bazơ

Câu 18 : Fructozơ có thể tham gia các phản ứng nào sau đây?

a) Tác dụng với H2 tạo sobitol

b) Tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

c) Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag

Trang 3

d) Lên men tạo ancol etylic.

e) Hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

f) Tạo este có 5 gốc axit

Câu 20 : Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây dùng để nhận biết đợc tất cả

các dung dịch trong dãy sau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, propan-1-ol?

A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại

Câu 21 : Để nhận biết các chất lỏng riêng biệt: glucozơ, benzen, etanol, glixerol,

ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng Cu(OH)2, dùng Na kim loại

B Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng nớc brom, dùng Na kim loại

C Dùng Na kim loại, dùng Cu(OH)2 và đun nóng

D Dùng Cu(OH)2 và đun nóng, dùng nớc brom

Câu 22 : Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ

hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23 : Để tráng một tấm gơng, ngời ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu

suất của phản ứng đạt 95% Khối lợng bạc bám trên tấm gơng là

A 6,156g B 6,35g C 6,25g D 6,15g

Câu 24 : Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa Khối lợng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam Với hiệu suất của quá trình lên men là 90%, b có giá trị là

Câu 25 : Đờng saccarozơ (đờng mía) thuộc loại saccarit nào?

Câu 26 : Hợp chất đờng chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 27 : Bệnh nhân phải tiếp đờng (tiêm hoặc truyền dung dịch đờng vào tĩnh

mạch), đó là loại đờng nào?

A Glucozơ B Saccarin C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 28 : Hai chất đồng phân của nhau là:

A mantozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ

C fructozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ

Trang 4

Câu 29 : Chất nào sau đây phản ứng đợc với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?

A Glucozơ B Glixerol C Saccarozơ D Etilenglicol

Câu 30 : Saccarozơ có thể tác dụng đợc với chất nào sau đây?

(1) H2/Ni, to; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)

A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)

Câu 31 : Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

A đều đợc lấy từ củ cải đờng

B đều có trong biệt dợc “huyết thanh ngọt”

C đều bị oxi hoá bởi phức bạc [Ag(NH3)2]OH

D đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng cho dung dịch màu xanh lam

Câu 32 : Một cacbohiđrat (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau:

X Cu(OH)2/NaOH→ dung dịch xanh lam→t o kết tủa đỏ gạch

Vậy X không thể là

A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ

Câu 33 : Tính chất đặc trng của saccarozơ là: 1 Chất rắn, tinh thể, màu trắng; 2

Polisaccarit; 3 Khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ; 4 Tham gia phản ứng tráng gơng; 5 Phản ứng đốt cháy cho cacbon (than) Những tính chất trên, tính chất nào đúng?

A 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 3, 5

Câu 34 : Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhng khi đun nóng

với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gơng Đó là do

A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B trong phân tử saccarozơ có chức este vinyl đã bị thuỷ phân

C saccarozơ tráng gơng đợc trong môi trờng axit

D saccarozơ đã bị thuỷ phân tạo glucozơ và fructozơ

Câu 35 : Cho vào cốc thuỷ tinh dung dịch saccarozơ Nhỏ thêm vào vài giọt vôi

sữa Khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, sau đó dẫn khí CO2 vào dung dịch Phát biểu

nào sau đây cha đúng?

A Hiện tợng quan sát đợc: Vẩn đục của vôi sữa tan hết Khi dẫn khí CO2 vào lại thấy kết tủa xuất hiện

B Vôi sữa tan đợc là do đã phản ứng với saccarozơ tạo canxi saccarat theo phơng trình:

C12H22O11 + Ca(OH)2 + 2H2O → C12H22O11.CaO.2H2O

C Khí CO2 tác dụng với caxi saccarat tạo CaCO3 kết tủa kéo theo các chất bẩn trong dung dịch lắng xuống đồng thời tạo lại saccarozơ

D Tính chất này đợc áp dụng trong việc tinh chế đờng

Câu 36 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

C glucozơ, glixerol, mantozơ, etanol

Trang 5

D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

Câu 37 : Thuỷ phân chất nào sau đây chỉ thu đợc glucozơ?

Câu 38 : Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt đợc cặp chất nào sau đây?

A Glucozơ và mantozơ B Glucozơ và glixerol

C Saccarozơ và glixerol D Glucozơ và fructozơ

Câu 39 : Có các hợp chất: etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ, glixerol đựng trong

5 lọ mất nhãn Dựa vào các quan sát thí nghiệm sau đây hãy xác định các chữ cái

3 Hợp chất A cũng cho kết tủa đỏ gạch sau khi thuỷ phân trong H2SO4 loãng

và đun nóng với Cu(OH)2/OH-

Các hợp chất A, B, C, D, E là những chất nào sau đây?

a) C12H22O11 C3H5(OH)3 C6H12O6 C2H5OH CH3CHO

b ) C12H22O11 C2H5OH C6H12O6 C3H5(OH)3 CH3CHOc) C12H22O11 C6H12O6 C2H5OH C3H5(OH)3 CH3CHOd) C12H22O11 C6H12O6 C3H5(OH)3 C2H5OH CH3CHO

Câu 40 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một cacbohiđrat X thu đợc 5,28 gam CO2

và 1,98 gam H2O Biết tỉ lệ khối lợng H và O trong X là: mH : mO = 0,125 : 1 Công thức phân tử của X là

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n - 1 D (C6H10O5)n

Câu 41 : Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg

saccarozơ (trong các số cho dới đây)? Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%

D 526,3 gam glucozơ và 526,3 gam fructozơ

Câu 43 : Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi

tr-ờng axit (vừa đủ) ta thu đợc dung dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch

M và đun nhẹ, khối lợng bạc thu đợc là

Trang 6

Câu 44 : Cho 34,2 gam mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với

dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 0,216 gam Ag Tính độ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên?

Câu 45 : Mantozơ còn gọi là đờng mạch nha, là đồng phân của

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D tinh bột

Câu 46 : Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong hạt cây cối thờng có nhiều tinh bột

C Tinh bột đợc tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2

D Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy miếng chuối chuyển từ màu trắng sang màu xanh, nhng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tợng đó

Câu 47 : Có các quá trình chuyển hoá sau:

Khí cacbonic →( 1 ) tinh bột →( 2 ) glucozơ →( 3 ) etanol →( 4 ) etylaxetat

Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lợt là

A p.ứ quang hợp, p.ứ thuỷ phân, p.ứ lên men rợu, p xà phòng hoá

B p.ứ quang hợp, p.ứ lên men rợu, p.ứ este hoá, p.ứ thuỷ phân

C p.ứ quang hợp, p.ứ thuỷ phân, p.ứ lên men rợu, p.ứ este hoá

D p.ứ quang hợp, p.ứ thuỷ phân, p.ứ este hoá, p.ứ lên men rợu

Câu 48 : Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: nớc ép táo xanh, nớc ép táo

chín, dung dịch KI ngời ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây?

A O3 B Hồ tinh bột C Vôi sữa D AgNO3/NH3

Câu 49 : Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ,

glucozơ ngời ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây?

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C Vôi sữa D Iot

Câu 50 : Tinh bột đợc tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp, khí CO2

chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có 50 gam tinh bột thì số lít không khí (ở

đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp là

Câu 52 : Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối l ợng glucozơ sẽ thu

đ-ợc bao nhiêu (trong các số cho dới đây, biết hiệu suất phản ứng là 70%)?

A 160,5 kg B 150,64 kg C 155,55 kg D 165,6 kg

Trang 7

Câu 53 : Từ 1 tấn tinh bột có thể điều chế một lợng cao su Bu-na (với hiệu suất

chung là 30%) là

A 0,5 tấn B 0,3 tấn C 0,2 tấn D 0,1 tấn

Câu 54 : Tại một nhà máy rợu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất đợc 1,5 tấn rợu

etylic Hiệu suất của cả quá trình điều chế là

Câu 55 : Trong phân tử của các gluxit luôn có

A nhóm chức rợu B nhóm chức axit

C nhóm chức anđehit D nhóm chức xeton

Câu 56 : Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở

A phản ứng thuỷ phân B độ tan trong nớc

C thành phần phân tử D cấu trúc mạch phân tử

Câu 57 : Chọn câu đúng trong các câu sau?

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn rất nhiều so với tinh bột

Câu 58 : Chọn câu đúng trong các câu sau?

A Tinh bột và xenlulozơcó đều tham gia phản ứng tráng gơng

B Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n

C Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m

D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên

Câu 59 : Hợp chất X là chất bột màu trắng, không tan trong nớc, trơng lên trong

nớc nóng tạo thành hồ Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất Y Dới tác dụng của enzim, của vi khuẩn axit lactic, chất Y tạo nên chất Z có hai loại chức hoá học Chất Z có thể đợc tạo nên khi sữa bị chua

Xác định hợp chất X?

A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Mantozơ

Câu 60 : Một dung dịch có các tính chất:

- Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Tác dụng khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2/OH- khi đun nóng

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

Dung dịch đó là

A glucơ B mantozơ C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 61 : Công thức hoá học nào sau đây là của nớc Svayde, dùng để hoà tan

xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo?

A [Cu(NH3)2 ]OH B [Zn(NH3)4](OH)2

C [Cu(NH3)4](OH)2 D [Ag(NH3)2]OH

Câu 62 : Tơ đợc sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm

Câu 63 : Những chất nào trong dãy sau đây đều tham gia phản ứng thuỷ phân?

Trang 8

A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ.

C Tinh bột, glucozơ D Xenlulozơ, fructozơ

Câu 64 : Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ hai chất trong đó

đều có phản ứng tráng gơng và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A glucozơ và mantozơ B glucozơ và xenlulozơ

C glucozơ và saccarozơ D saccarozơ và mantozơ

Câu 65 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A ở nhiệt độ thờng glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, to) cho poliancol

C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm -OH

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng

Câu 66 : Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ ta có

thể tiến hành theo các trình tự nào sau đây?

A Hoà tan vào nớc, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3/NH3

B Hoà tan vào nớc, dùng iot

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dung dịch AgNO3/NH3

D Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3/NH3

Câu 67 : Để phân biệt: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ có thể dùng

chất nào trong các thuốc thử sau?

A Đây là phản ứng điều chế thuốc nổ không khói

B Trong phản ứng này còn 2 nhóm -OH của xenlulozơ cha phản ứng

C Xenlulozơ cũng là một axit

D Xenlulozơ cũng là một este

Câu 69 : Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và

trong sợi gai là 5900000 đvC Số mắt xích C6H10O5 gần đúng có trong các sợi trên lần lợt là

A 10802 và 36420 B 1080 và 3642

C 108024 và 364197 D 10803 và 36419

Câu 70 : Để sản xuất rợu etylic ngời ta dùng nguyên liệu là mùn ca và vỏ bào từ

gỗ chứa 50% xenlulozơ Nếu muốn điều chế 1 tấn rợu etylic, hiệu suất quá trình

là 70% thì khối lợng nguyên liệu là bao nhiêu (trong các số cho dới đây)?

A ≈ 5031 kg B ≈ 5000 kg C ≈ 5100 kg D ≈ 6200 kg

Câu 71 : Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90%

thì thể tích dung dịch HNO3 99,67% (D = 1,52 g/ml), cần dùng là

Trang 9

A 27,23 lít B 27,723 lít C 28 lít D 29,5 lít.

Câu 72 : Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu đợc 11,1 gam hỗn hợp X (gồm: xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat) và 6,6 gam CH3COOH Thành phần phần trăm theo khối lợng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lợt là

C 76,84% và 23,16% D 70% và 30%

Câu 73 : Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ trinitrat

nguyên chất) thì cần dùng một lợng xenlulozơ là

A 545,45 kg B 1000 kg C 865 kg D 1135 kg

chơng 2 amin amino axit protein– –

Câu 1 : Chất nào là amin trong các chất sau đây?

Trang 10

Câu 3 : Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin?

Câu4 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?

A Các amin đều kết hợp với proton

B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

D Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

Câu 5 : Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?

A Amin tan nhiều trong nớc

B Có nguyên tử N trong nhóm chức

C Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton

D Phân tử amin có liên kết hiđro với nớc

Câu 6 : Nguyên nhân nào sau đây làm cho etylamin dễ tan trong nớc?

A Do có liên kết hiđro với nớc

B Do có liên kết hiđro giữa các phân tử etylamin

C Do tác dung với nớc

D Do phân tử etylamin phân cực

Câu 7 : So sánh tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac đợc giải thích là do

A nguyên tử N còn đôi electron cha tạo liên kết

B nguyên tử N có độ âm điện lớn

C nguyên tử N ở trạng thái lai hoá sp3

D ảnh hởng đẩy electron của nhóm -C2H5

Câu 8 : Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thờng?

A CH3Cl B CH3OH C CH3OCH3 D CH3NH2

Câu 9 : Phơng pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?

A Dựa vào mùi của khí

B Thử bằng quỳ tím ẩm

C Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2

D Thử bằng HCl đặc

Câu 10 : Tính chất bazơ của metylamin mạnh hơn của anilin vì

A phân tử khối của metylamin nhỏ hơn

B nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử N, nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử N

C nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử N

D nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử N, nhóm phenyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử N

Câu 11 : Cho dung dịch etylamin (có mùi khai) tác dụng vừa đủ với chất X thấy

có khí bay ra và dung dịch sau phản ứng có mùi thơm của rợu X là

A CH3I B CH3OH C HNO2 D HONH2

Câu 12 : Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về anilin?

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hởng hút electron của nhân benzen lên nhóm NH2

B Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm

C Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng đợc với dung dịch brom

Trang 11

D Anilin tác dụng đợc với HCl vì trên nguyên tử N có cặp electron tự do.

Câu 13 : Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1)

C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C2H5)2NH2; (4) NaOH; (5) NH3 Trờng hợp nào sau

Câu 15 : Để nhận biết các chất: metanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch

anilin ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng nớc brom

B Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nớc brom

C Dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3

D Dùng Na kim loại, dùng nớc brom

Câu 16 : Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây?

C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D Thêm vài giọt dung dịch brom

Câu 17 : Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

C dung dịch NaCl D nớc Br2

Câu 18 : X là hợp chất hữu cơ có CTCT là:

Hãy chọn phát biểu đúng?

A X tác dụng đợc với dung dịch Br2, dung dịch NaOH

B X tác dụng đợc với dung dịch Br2, dung dịch HCl

C X tác dụng đợc với dung dịch Br2, không tác dụng với dung dịch HCl

D X không tác dụng với dung dịch Br2, tác dụng đợc với dung dịch HCl

Câu 19 : Cho các hợp chất hữu cơ: metyl phenyl ete (anisol), toluen, anilin,

phenol Trong số các chất đã cho, những chất có thể làm mất màu dung dịch brom là

A toluen, anilin, phenol

B metyl phenyl ete, anilin, phenol

C metyl phenyl ete, toluen, anilin, phenol

D metyl phenyl ete, toluen, phenol

Câu 20 : Phenol và anilin đều làm mất màu dung dịch nớc brom còn toluen thì

không Điều này chứng tỏ

A nhóm -OH và -NH2 đẩy electron mạnh hơn nhóm -CH3

B nhóm -OH và -NH2 đẩy electron yếu hơn nhóm -CH3

C khả năng đẩy electron của nhóm -OH > -CH3 > -NH2

D nhóm -CH3 hút electron mạnh hơn nhóm -OH và -NH2

Câu 21 : Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

- NH2

Trang 12

A Rửa bằng xà phòng.

B Rửa bằng nớc

C Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nớc

D Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nớc

Câu 22 : Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

1 benzen + phenol

2 anilin + dung dịch H2SO4 (lấy d)

3 anilin + dung dịch NaOH

4 anilin + nớc

Trong ống nghiệm có sự tách lớp (tách thành hai lớp chất lỏng) là

A 1, 2, 3 B Chỉ có 4 C 3, 4 D 1, 4

Câu 23 : Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm: phenol, benzen và anilin có

thể làm theo cách nào sau đây?

A Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl d, sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với NaOH d, tiếp tục chiết để tách phần phenol không tan

B Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH d, sau đó chiết tách lấy phần muối tan rồi cho phản ứng với CO2 d, tiếp tục chiết để tách phenol không tan

C Hoà tan hỗn hợp vào nớc d, sau đó chiết tách lấy phenol

D Hoà tan hỗn hợp vào xăng, chiết tách lấy phenol

Câu 24 : Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tơng ứng là

A 7,65 gam B 8,10 gam C 8,15 gam D 0,85 gam

Câu 28 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lợng không khí vừa đủ

thu đợc 17,6 gam CO2, 12,6 gam hơi nớc và 69,44 lít nitơ Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó nitơ chiếm 80% thể tích Các thể tích đo ở đktc Amin X có công thức phân tử là

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

Câu 29 : Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, ngời ta thu đợc 10,125

gam H2O, 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc)

Trang 13

Câu 31 : Hợp chất hữu cơ X không vòng, thành phần phân tử gồm C, H, N N

chiếm 23,7% theo khối lợng X tác dụng với HCl theo tỉ lệ số mol 1:1 X có công thức phân tử nào sau đây?

Câu 33 : Cho hỗn hợp M gồm hai amin no, đơn chức bậc 1 X và Y Lấy 2,28 gam

hỗn hợp trên tác dụng với 300 ml dung dịch HCl thì thu đợc 4,47 gam muối Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau Nồng độ mol của dung dịch HCl và tên của X, Y lần lợt là

A 0,2M; metylamin; etylamin B 0,06M; metylamin; etylamin

C 0,2M; etylamin; propylamin D 0,03M; etylamin; propylamin

Câu 34 : Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau,

tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, sau đó cô cạn dung dịch thu đợc 31,68 gam hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự phân tử khối tăng dần với số mol có tỉ lệ 1 : 10 : 5 thì 3 amin trên có công thức phân tử là

A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2

C C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2

Câu 35 : Cho 3 hợp chất hữu cơ X, Y, Z đều chứa các nguyên tố C, H, N Thành

phần phần trăm khối lợng của N trong phân tử X là 45,16%, trong Y là 23,73%, trong Z là 15,05% Biết cả X, Y, Z khi tác dụng với axit clohiđric đều cho muối amon có dạng công thức R - NH3Cl Công thức của X, Y (mạch thẳng), Z lần lợt là

A CH3 - NH2, C2H5 - NH2, C6H5 -NH2

B C2H5 - NH2, CH3 - CH2 - CH2 - NH2, C6H5 - NH2

C CH3 - NH2, CH3 - CH2 - CH2 - NH2, C6H5 - NH2

D CH3 - NH2, CH3 - CH2 - CH2 - NH2, C6H5 - CH2 - NH2

Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lợng

không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu đợc 26,4 gam CO2, 18,9 gam nớc và 104,16 lít N2 (đktc) Giá trị của m là

A 12 gam B 13,5 gam C 16 gam D 14,72 gam

Câu 37 : Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu đợc 3,08 gam CO2, 0,99 gam

H2O và 336 ml N2 (đktc) Để trung hoà 0,1 mol X cần 600 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

Trang 14

A C7H11N B C7H10N C C7H11N3 D C7H10N2.

Câu 38 : Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của

metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam amin X sinh ra khí CO2, hơi nớc và

336 cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho V CO2 :V H2O =2:3 Công thức phân tử của 2 amin đó là

A C2H5NH2 B C3H7OH C C3H7NH2 D CH3NH2

Câu 40 : Ngời ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 gam benzen rồi khử hợp

chất nitro sinh ra bằng hiđro mới sinh Khối lợng anilin thu đợc là bao nhiêu? (biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%)

A 346,7 gam B 362,7 gam C 358,7 gam D 385,7 gam

Câu 41 : Các chất nào sau đây là amino axit?

g) axit glutamic h) axit lactic i) glicocol

j) etylamino axetat k) axit ε- aminocaproic

A a, d, f, g, i, k B g, h, k

C a, c, e, j, k D a, d, g, i, k

Câu 42 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

A Axit glutamic B Axit α-amino propionic

C Axit 2,3-điamino butiric D Axit phenic

Câu 43 : Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit 2-amino pentanđioic B Axit α-amino ađipic

C Axit lactic D Axit α-amino isovaleric

Câu 44 : Các chất nào sau đây lỡng tính?

a) metylaxetat b) amoni axetat c) glixin

d) metyl amoni fomiat e) metyl amoni nitrat f) axit glutamic

g) natri axetat

C b, c, d, f D a, b, c, d, f, g

Câu 45 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản ứng

của chất này với

A dung dịch HCl và dd Na2SO4 B dung dịch KOH và dd CuO

C dung dịch KOH và dd HCl D dung dịch NaOH và dd NH3

Câu 46 : Tính chất hoá học của amino axit là

A tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc

Trang 15

B tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp.

C tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngng

D phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngng

Câu 47 : Alanin có thể phản ứng với các chất nào sau đây?

A Ba(OH)2, CH3OH, CH2NH2- COOH

B HCl, Cu, CH3NH2

C C2H5OH, FeCl2, Na2SO4

D H2SO4, CH3 - CH=O, H2O

Câu 48 : Cho sơ đồ biến hoá: Alanin  →+NaOH X + →HCl Y

Y là chất nào sau đây?

A CH3- CH- COONa B CH2- CH2- COOH

C CH3- CH- COOH D CH3- CH- COONa

Câu 49 : Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào

sau đây?

A Dd NaOH, dd HCl, C2H5COOH, C2H5OH

B Dd NaOH, dd brom, dd HCl, CH3OH

C Dd Ca(OH)2, dd thuốc tím, dd H2SO4, C2H5OH

D Dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím

Câu 50 : Cho vào 1 ống nghiệm đựng dung dịch glixin, dung dịch NaNO2 và 2 giọt axit axetic nguyên chất Phản ứng nào đã xảy ra trong ống nghiệm?

A H2N-CH2-COOH + CH3COOH → CH3COONH3CH2COOH

B CH3COOH + NaNO2→ CH3COONa + HNO2

H2N-CH2-COOH + HNO2 → O2NH3N-CH2-COOH

C CH3COOH + NaNO2 → CH3COONa + HNO2

H2N-CH2-COOH + HONO → HO-CH2-COOH + N2↑ + H2O

D CH3COOH + 2NaNO2 + H2N-CH2-COOH → HO-CH2-COONa +3/2N2 +H2O

Câu 51 : Cho dung dịch NaOH vào dung dịch metyl amoni propionat Phản ứng

nào sau đây tơng ứng với thí nghiệm này?

Câu 52 : Cho sơ đồ biến hoá:

Trang 16

Câu 53 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl và phản ứng trùng ngng

B Giống với axit axetic, axit amino axetic có thể tác dụng với bazơ tạo muối

C Giống với axit axetic, axit amino axetic có thể tác dụng với ancol tạo este

D Axit axetic và axit amino axetic đều có thể điều chế từ muối natri tơng ứng

Câu 54 : X có công thức phân tử là C2H7NO2 Tìm phát biểu đúng về X, biết X có thể tác dụng với HCl và NaOH?

A X là amino axit

B X là muối amoni của axit no đơn chức

C X là muối amoni của amino axit

D X là este của amino axit với ancol

Câu 55 : Số đipeptit có thể tạo ra từ hai amino axit là alanin và glixin là

Câu 56 : Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngng

A axit glutamic B axit amino axetic

C axit β-amino propionic D alanin

Câu 57 : Hãy chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau chứa trong 3

lọ riêng biệt mất nhãn: axit fomic, glixin, axit α, γ-điamino n-butiric?

Câu 58 : Hợp chất C3H7O2N tác dụng đợc với dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4

và làm mất màu nớc brom Xác định công thức cấu tạo của hợp chất đó?

A H2N - CH2 - CH2 - COOH B CH2 = CH - COONH4

C CH3- CH- COOH D CH3 - CH2 - CH2 - NO2

Câu 59 : Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứ nhất có 2 nhóm

axit, chất thứ hai có 1 nhóm axit Công thức của 2 chất trong X là:

Trang 17

Câu 61 : Hợp chất X là một α-amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với

80 ml dung dịch HCl 0,125M Sau đó đem cô cạn thu đợc 1,835 gam muối Phân

tử khối của X bằng bao nhiêu (trong các số cho dới đây)?

A 145 đvC B 149 đvC C 147 đvC D 189 đvC

Câu 62 : X là một α-amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 7,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 11,15 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-(CH2)2-COOH D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 63 : Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no bậc một Y và Z Y chứa 2 nhóm axit,

một nhóm amino; Z chứa một nhóm axit, một nhóm amino MY : MZ = 1,96 Đốt cháy 1mol Y hoặc 1 mol Z thì số mol CO2 thu đợc nhỏ hơn 6 Công thức cấu tạo của hai amino axit là

A H2NCH2-CH-CH2COOH và H2NCH2COOH

B H2NCH2-CH-CH2COOH và H2N(CH2)2COOH

C H2N-CH-CH2-COOH và H2NCH2COOH

D H2N-CH-CH2-COOH và H2N(CH2)2COOH

Câu 64 : Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng hết với 40 ml dung dịch HCl

0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan X có công thức cấu tạo nào sau đây?

A H2N - CH2 - COOH B H2N - (CH2)2 - COOH

C CH3COONH4 D H2N - (CH2)3 - COOH

Câu 65 : Đem 100 ml dung dịch một amino axit 0,2M cho tác dụng vừa đủ với 80

ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng ngời ta trng khô dung dịch thu đợc

đ-ợc 2,5 gam muối khan Mặt khác, lại lấy 100 gam dung dịch amino axit nói trên

có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của amino axit là công thức nào sau đây?

A H2N - CH2 - COOH B H2N - (CH2)2 - COOH

C HOOC - CH(NH2) - COOH D H2N - (CH2)3 - COOH

Câu 66 : Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit X (axit đơn chức) thì thu đợc

0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2 (đktc) X có công thức cấu tạo là

A H2N-CH2-CH=CH-COOH hoặc CH3-C=CH-COOH

B H2N-CH=CH-COOH hoặc CH2=C-COOH

Trang 18

C H2N-(CH2)2-CH=CH-COOH hoặc CH3-C=CH-CH2-COOH

D H2N-CH=CH-COOH hoặc CH3-C=CH-CH2-COOH

Câu 67 : Tỉ lệ thể tích của CO2 : H2O (hơi) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng

X của glixin là 6 : 7 (phản ứng cháy sinh ra N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH

C C2H5CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH hoặc

H2NCH2CH2COOH

Câu 68 : Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc một trong phân tử Đốt

cháy hoàn toàn một lợng C thu đợc CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 X có công thức cấu tạo là

A H2N - CH2 - COOH B H2N - (CH2)2 - COOH

C HOOC - CH(NH2) - COOH D H2N - (CH2)3 - COOH

Câu 69 : Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho

100 ml dung dịch X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu đợc đợc 5,31 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí α Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH(NH2)COOH B CH3C(NH2)(COOH)2

C CH3CH2C(NH2)(COOH)2 D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 70 : Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl

0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 1,835 gam muối Khối lợng phân tử của X là

Câu 72 : Biết X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80

ml dung dịch HCl 0,125M và thu đợc 1,835 gam muối khan Mặt khác, khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức phân tử của X?

A C2H5(NH2)COOH B C3H6(NH2)COOH

C C3H5(NH2)COOH D C3H5(NH2)(COOH)2

Câu 73 : Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và rợu CH3OH thu đợc este

Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 Công thức cấu tạo của X là

Trang 19

Câu 74 : 14,7 gam một amino axit X tác dụng với NaOH d cho ra 19,2 gam muối

Mặt khác, 14,7 gam X tác dụng với HCl d cho ra 18,35 gam muối clorua Xác

định công thức cấu tạo của X (trong số các công thức cho dới đây)?

A H2N-CH2-COOH B CH3-(CH2)4-CH-COOH

C HOOC-CH2-CH-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH-COOH

Câu 75 : Đốt cháy hết a mol một amino axit X đơn chức bằng oxi vừa đủ rồi ng

-ng tụ hết hơi nớc đợc 2,5a mol hỗn hợp CO2 và N2 Công thức phân tử của X là

A C5H11NO2 B C3H7N2O4 C C3H7NO2 D C2H5NO2

Câu 76 : Lấy 14,6 gam một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là:

A 0,1 lít B , 0,2 lít C 0,3 lít D 0,4 lít

Câu 77 : Tìm phát biểu đúng?

A Protein là hợp chất của C, H, N

B Hàm lợng nitơ trong các protit thờng ít thay đổi, trung bình khoảng 16%

C Cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện màu tím

D Sự đông tụ protit là sự trùng ngng các amino axit tạo protit

Câu 78 : Một chất khi thuỷ phân trong môi trờng axit, đun nóng không tạo

glucozơ Chất đó là

A protein B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 79 : Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luôn có khối lợng phân tử lớn hơn

B protein luôn có nhóm chức -OH trong phân tử

C protein luôn có nguyên tố N trong phân tử

D protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 80 : Câu nào sau đây không đúng?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức -NH2 và một chức -COOH) luôn luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nớc

D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu

Câu 81 : Để tiêu hoá casein (protein có trong sữa) trớc hết phải

A thuỷ phân các liên kết glucozit B thuỷ phân các liên kết peptit

C thuỷ phân các liên kết este D khử các cầu nối đisunfua

Câu 82 : Cho polime [-NH-(CH2)5-CO-)]n tác dụng với dung dịch NaOH trong

điều kiện thích hợp Sản phẩm sau phản ứng là

C C5H11COONa D H2N-(CH2)5-COONa

NH2

Trang 20

Câu 83 : Khi thuỷ phân peptit sau đây:

B Dung dịch protit Dung dịch CH3CHO Dung dịch saccarozơ

C Dung dịch anbumin Dung dịch C2H5COOH Dung dịch glixin

D Dung dịch lòng trắng

trứng

Dung dịch CH3COOH Dung dịch glucozơ

Câu 85 : Có bốn dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng

biệt, không dán nhãn: anbumin glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt bốn chất trên?

Câu 86 : Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây để nhận biết đợc tất cả dung

dịch các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột?

A Cu(OH)2/OH- và đun nóng B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch iot

Câu 87 : Để nhận biết dung dịch các chất: glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta

có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot

B Dùng dung dịch iot, dùng dung dịch HNO3

C Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3

D Dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch HNO3

Câu 88 :Chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt dung dịch

các chất: glixerol, glucozơ, anilin, abumin?

A Dùng dd AgNO3 trong NH3, dùng dd CuSO4, dùng dd NaOH

Trang 21

C Dùng nớc brom, dùng dd H2SO4 đặc, dùng quỳ tím.

D Dùng nớc brom, dùng dd HNO3 đặc, dùng quỳ tím

Câu 90 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng

axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, poli(vinyl clorua)

B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen

Câu 91 : Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2

và hơi H2O Hỏi X có thể là chất nào sau đây?

A Tinh bột B Xenlulozơ C Chất béo D Protein

Trang 22

Chơng 3: polime và vật liệu polime

Câu 1 : Polime là

A hợp chất cao phân tử

B hợp chất có khối lợng phân tử rất cao và kích thớc phân tử rất lớn

C hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau

D hợp chất có khối lợng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau

Câu 2 : Chất nào sau đây không là polime?

C Thuỷ tinh hữu cơ D Xenlulozơ triaxetat

Câu 3 : Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

A Poli(vinyl clorua) B Amilo pectin

C Polietilen D Poli(metyl metacrylat)

Câu 4 : Tìm phát biểu sai?

A Polime không bay hơi do khối lợng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn

B Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lợng phân tử khác nhau

C Các polime không bị hoà tan trong bất kì chất nào

D Các polime có cấu trúc mạch thẳng thờng có tính đàn hồi, mềm, dai Những polime có cấu trúc mạng không gian thờng có tính bền cơ học cao, chịu đợc ma sát, va chạm

Câu 5 : Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng với H2?

A Poli(vinyl clorua) B Cao su Buna

Câu 6 : Polime nào sau đây có thể bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm?

Câu 7 : Polime nào sau đây vừa có thể tham gia phản ứng cộng với H2 vừa có thể

bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm?

A Xenlulozơ trinitrat B Cao su isopren

C Thuỷ tinh hữu cơ D Cao su clopren

Câu 8 : Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngng là

A Phải có liên kết bội

B Phải có từ hai nhóm chức trở lên có thể cho phản ứng ngng tụ

C Phải có nhóm -OH

D Phải có nhóm -NH2

Câu 9 : Tìm phát biểu sai?

A Tơ tằm là tơ thiên nhiên

Trang 23

B Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ.

C Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp

D Tơ hoá học gồm hai loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

Câu 10 : Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Phân tử polime do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên

B Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một

C Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hoá khi đun nóng

D Cao su lu hoá là polime thiên nhiên của isopren

Câu 11 : Polime nào sau đây có tính cách điện tốt, bền; đợc dùng làm ống dẫn

n-ớc, vải che ma, vật liệu điện?

A Cao su thiên nhiên B Thuỷ tinh hữu cơ

C Poli(vinyl clorua) D Polietilen

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ

B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein

C Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

D Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt đợc với xà phòng có độ kiềm cao

Câu 13 : Polime nào sau đây đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ capron B Poli(phenol fomanđehit)

C Xenlulozơ trinitrat D Nilon-6,6

Câu 14 : Polime nào sau đây đợc điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?

A Cao su clopren B Cao su thiên nhiên

Câu 15 : Nilon-6,6 là polime đợc điều chế từ phản ứng

A Axit ađipic và etylen glicol

B Axit picric và hexametylenđiamin

C Axit ađipic và hexametylenđiamin

D Axit glutamic và hexametylenđiamin

Câu 18 : Polime nào sau đây đợc tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol?

Câu 19 : Phơng án nào sau đây thích hợp để điều chế (- CH2- CH -)n

OH

Trang 24

A (- CH2- CH -)n + NaOH B Trùng hợp CH2=CH-OH

C (- CH2- CH -)n + H2O

Cl

D (- CH2- CH -)n + NaOH

Câu 20 : Cho các polime sau: (- CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2 -)n,

(- NH- CH2- CO-)n Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ng ng tạo

Câu 22 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A propen B isopren C toluen D stiren

Câu 23 : Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt, đợc chia thành

A sợi hoá học và sợi tổng hợp B sợi hoá học và sợi tự nhiên

C sợi tổng hợp và sợi tự nhiên D sợi tự nhiên và sợi nhân tạo

Câu 24 : Cho hợp chất sau: [-CO- (CH2)4- CO- NH- (CH2)6- NH-]n

Hợp chất này thuộc loại polime nào sau đây?

A Chất dẻo B Cao su C Tơ nilon D Len

Câu 25 : Polime - CH2- CH - CH- CH2- là sản phẩm trùng hợp từ monome

A 2-metyl-3-phenyl butan B propylen và stiren

C isopren và toluen D propylen và toluen

Câu 26 : Polime nào sau đây có thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngng?

Trang 25

A (1) và (2) B (3) và (4) C Chỉ có (4) D (1) và (4).

Câu 28 : Trong số các polime sau đây: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3) len; (4) tơ

visco; (5) tơ enang; (6) tơ axetat; (7) nilon-6,6 Loại có nguồn gốc xenlulozơ là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (4), (6)

Câu 29 : Thuỷ tinh hữu cơ đợc điều chế từ chất nào sau đây?

A Buta-1-3-đien và stiren B Metyl metacrylat

C Axit terephtalic và etylen glicol D Axit ω-aminoenantoic

Câu 30 : Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC).

1 Đốt hai mẫu da, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét Đó là cách để phân biệt da thật và simili

2 Da thật là protein Simili là polime tổng hợp

3 Da thật là protein động vật Simili là protein thực vật

4 Da thật và simili đều là xenlulozơ

Câu 33 : Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo: (1) polietylen;

(2) đất sét ớt; (3) poli(metyl metacrylat); (4) nhựa phenolfomanđehit; (5) polistiren; (6) cao su?

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4), (5) D (3), (4), (6)

Câu 34 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song dọc theo một trục chung, xoắn lại với nhau, tạo thành sợi dài, mảnh và mềm mại

B Tơ nhân tạo đợc sản xuất từ những polime tổng hợp nh tơ poliamit, tơ polieste

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều là tơ thiên nhiên

D Cao su và keo dán tổng hợp có cấu trúc phân tử giống nhau

Câu 35 : Muốn điều chế cao su Buna ngời ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên

nhiên Nguyên liệu đó là nguyên liệu nào sau đây?

1 Đi từ dầu mỏ

2 Đi từ than đá, đá vôi

3 Đi từ tinh bột, xenlulozơ

4 Đi từ đờng mía

A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3

Trang 26

Câu 36 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CxHyNO, phân tử khối của X bằng 113 đvC X có tính chất sau: không làm mất màu dung dịch brom, nhng bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH và có khả năng trùng hợp X có công thức cấu tạo nào sau đây?

: 2

2 H O =

CO n

n Polime trên là polime nào trong số các polime sau?

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen

Câu 39 : Khi clo hoá PVC ta thu đợc một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi

trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC (trong các số cho dới đây)?

Câu 40 : Poli(vinyl clorua) (PVC) đợc điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm

95% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất mỗi giai đoạn nh sau:

Metan HS →15% Axetilen HS →95% Vinyl clorua  →HS90% PVC

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở

đktc)?

A 5894m3 B 5895 m3 C 2947 m3 D 5890 m3

Câu 41 : Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom

trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?

Câu 42 : Muốn tổng hợp120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lợng của axit và

rợu tơng ứng cần dùng lần lợt là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp là 60% và 80%

A 215 kg và 80 kg B 129 kg và 48 kg

C 108 kg và 40 kg D 215 kg và 48 kg

Câu 43 : Tính hệ số trùng hợp (số mắt xích) lần lợt của tơ nilon-6,6 (biết M =

2500 gam) và của tơ capron (biết M = 15000 gam)?

Trang 27

nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kỳ.

B lớp electron ngoài cùng thờng có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính

nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kỳ

C lớp electron ngoài cùng thờng có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính

nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kỳ

D lớp electron ngoài cùng thờng có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính

nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kỳ

Câu 2 : Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do

A lực hút tĩnh điện giữa các ion dơng và ion âm

B các electron tự do gắn kết các ion dơng kim loại với nhau

C có sự dùng chung các cặp electron

D có lực hút Van-dec-van giữa các nguyên tử kim loại

Câu 3: Những tính chất vật lí chung quan trọng của kim loại là: tính dẻo, dẫn nhiệt,

dẫn điện và ánh kim Nguyên nhân những tính chất vật lí chung đó là

A trong kim loại có nhiều electron độc thân

B trong kim loại có các ion dơng chuyển động tự do

C trong kim loại có các electron chuyển động tự do

D trong kim loại có nhiều ion dơng kim loại

Câu 4: Mạng tinh thể kim loại gồm có

A ion dơng và các electron độc thân B ion dơng và các electron tự do

C ion dơng và các ion âm D các ion dơng

Câu 5: Hầu hết kim loại đều có ánh kim vì

A các ion dơng trong kim loại hấp thụ tốt những tia sáng có bớc sóng mà mắt

ta có thể nhìn thấy đợc

B kim loại có cấu trúc mạng tinh thể nên rất dễ hấp thụ các tia sáng

C các electron tự do trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bớc sóng

Câu 7: Kim loại nào nhẹ nhất?

Câu 8: Kim loại nào dễ nóng chảy nhất?

Câu 9: Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau

đó đợc quyết định bởi đặc điểm nào sau đây?

C không thay đổi D vừa tăng vừa giảm

Câu 11: Các ion Ca2+, Cl-, K+, P3-, S2- đều có chung cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p5

Trang 28

C tính dễ bị khử D tính dễ tạo liên kết kim loại

Câu 14: Phản ứng nào sau đây là đúng?

Câu 15 : Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối?

Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau?

Câu 17: Những kim loại nào sau đây phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng?

A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu

C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba

Câu 18: Liên kết hoá học trong hợp kim chủ yếu là

1 liên kết ion 2 liên kết cộng hóa trị

3 liên kết kim loại 4 liên kết hiđro

5 liên kết cho nhận

Câu 19: Những điều khẳng định nào sau đây không đúng?

1 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

2 Hợp kim thờng cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

3 Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thờng cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Câu 20: Có phản ứng hóa học:

Mg + CuSO4 → MgSO4 + CuPhơng trình nào dới đây biểu thị sự oxi hoá của phản ứng hoá học trên?

Trang 29

Câu 22: Trên mỗi đĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc chứa cùng một lợng nh nhau

dung dịch H2SO4 đặc (cốc 1) và dung dịch HCl đặc (cốc 2) Thêm một khối lợng nh nhau kim loại Cu vào cốc 1, Fe vào cốc 2 Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại tan hết,

vị trí thăng bằng của cân biến đổi theo chiều hớng nào?

A Không biến đổi

B Nghiêng về cốc 1

C Nghiêng về cốc 2

D Ban đầu có biến đổi nhng sau đó trở về vị trí cân bằng

Câu 23: Cho K vào dung dịch FeCl3 Hiện tợng nào sau đây đúng nhất?

A Fe bị đẩy ra khỏi muối

B Có khí thoát ra vì K tan trong nớc

C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa nâu đỏ

D Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch bazơ loãng

Câu 24: Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì ngời ta

ngâm mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch

A ZnSO4 B Hg(NO3)2 C HgCl2 D HgSO4

Câu 25: Có dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 Phơng pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là

A cho một lá đồng vào dung dịch

B cho một lá sắt vào dung dịch

C cho một lá nhôm vào dung dịch

D cho dung dịch NH3 đến d vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hoà tan kết tủa vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 26: Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 d thu đợc chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?

Câu 27: Có phản ứng hóa học:

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lợng sắt tham gia phản ứng là

A 2,8 gam B 5,6 gam C 11,2 gam D 56 gam

Câu 28: Nhúng một thanh graphit đợc phủ một lớp kim loại hóa trị II vào dung dịch

CuSO4 d Sau phản ứng khối lợng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam Cũng thanh graphit này nếu đợc nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong khối lợng thanh graphit tăng lên 0,52 gam Kim loại hóa trị II là kim loại nào sau đây?

Câu 29: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại M2+ Phản ứng xong, khối lợng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam M2+ là ion nào sau đây?

A Ba2+ B Sr2+ C Ra2+ D Cd2+

Câu 30: Đốt nóng một kim loại với oxi Kết thúc thí nghiệm, chất rắn thu đợc có khối

lợng tăng 38% so với ban đầu Kim loại đem đốt là kim loại nào sau đây?

Câu 31: Chia m gam Fe thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với O2 d thu đợc chất X Phần 2 tác dụng với Cl2 d thu đợc chất Y X, Y hơn kém nhau 8,25 gam Trong

X, Y Fe có cùng hoá trị Giá trị của m là

A 11,2 gam B 8,96 gam C 10,08 gam D 22,4 gam

Trang 30

Câu 32: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3, sinh ra hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là

Câu 33: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (d) Sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 3,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu đợc 7,84 lít khí H2 (đktc) Khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là

A 76,1 gam B 14,1 gam C 67,1 gam D 41,1 gam

Câu 35: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 6,72 lít NO (đktc)

Số mol axit đã phản ứng là

A 0,3 mol B 0,6 mol C 1,2 mol D 2,4 mol

Câu 36: Chia hỗn hợp Cu và Al ra làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch

HNO3 đặc, nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra Phần 2 cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra (các thể tích khí đo ở đktc) Thành phần % về khối lợng Cu trong hỗn hợp ban đầu là

A 70,00% B 70,33% C 70, 43% D 70,53%

Câu 37: m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung

dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 loãng tạo ra 0,065 mol H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo d tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lợng Fe có trong

m gam hỗn hợp X là:

A 0,56 gam B 0,84 gam C 4,20 gam D 0,28 gam

Câu 38: Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong những muối sau: (1) ZnCl2, (2) CuSO4, (3) Pb(NO3)2, (4) NaNO3, (5) MgCl2, (6) AgNO3 Trờng hợp nào xảy ra phản ứng?

A (1), (2), (4), )6) B (2), (3), (6)

C (1), (3), (4), (6) D (2), (5), (6)

Câu 39: Thứ tự trong dãy điện hoá của một số cặp oxi hoá - khử nh sau : Mg2 +/Mg, Zn

/

2+ Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2 + trong dung dịch

C Nguyên tử Pb có thể khử Zn2 + trong dung dịch

B Nguyên tử Fe có thể khử Zn2 + trong dung dịch

D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2 + trong dung dịch

Câu 40: Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài lá Zn Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên không thấy có hiện tợng gì xảy ra

Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá-khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hoá của các cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng?

A Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb B Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb

C Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn D Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co

Câu 41: Trong số các ion Cu2+, Fe3+ và Au3+ Ion dễ nhận electron nhất là

A Cu2+ B Fe3+ C Fe2+ D Au3+

Trang 31

Câu 42: Chọn phát biểu đúng?

A Tính oxi hoá của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+ > Ag

D Tính oxi hoá của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+ > Zn2+

Câu 43: Cho Ag kim loại vào dung dịch CuSO4, Ag không tan Tìm lời giải thích

đúng?

A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hoá đợc Cu2+ thành Cu

B Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+

C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử đợc Cu2+ thành Cu

D Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+ nên không oxi hoá đợc Ag thành Ag+

Câu 44: Cho các phơng trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối,

giữa các kim loại với các dung dịch muối:

Câu 45: Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch Fe3+ có d

Chọn các phản ứng lần lợt xảy ra ứng với thí nghiệm trên (theo thứ tự) trong các phản ứng sau đây?

Trang 32

Câu 47: Cho hợp kim Al-Fe-Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 d, chất rắn thu đợc sau phản ứng là:

Câu 48: Cho hợp kim Zn-Mg-Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp

3 kim loại là

Câu 49: Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSO4 Sau phản ứng thu đợc chất rắn X

và dung dịch Y Thành phần của X, Y phù hợp với thí nghiệm là

C Zn vừa tan hết, Fe cha phản ứng, CuSO4 vừa hết

D Zn và Fe đều tan hết, CuSO4 vừa hết

Câu 51: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4,CuSO4 Sau phản ứng thu đợc chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối

Phản ứng kết thúc khi nào?

A CuSO4 d, FeSO4 cha phản ứng, Mg hết

B FeSO4 d, CuSO4 cha phản ứng, Mg hết

C CuSO4 hết, FeSO4 cha phản ứng, Mg hết

D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg d

Câu 52: Cho hỗn hợp Mg, Ag vào dung dịch chứa FeSO4 và CuCl2 Sau phản ứng thu

đợc chất rắn X và dung dịch Y Thành phần của X, Y phù hợp với thí nghiệm là

A X: Fe, Cu, AgCl Y: Mg2+, SO42-

B X: Mg, Cu, Ag Y: Fe2+, SO42-, Cl-

C X: Cu, Fe Y: Mg2+, Ag+, Cl-, SO42-

D X: Mg, Fe, Cu, Ag Y: Mg2+, Cl-, SO42-

Câu 53: Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

A HCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc D Fe(NO3)3

Câu 54: Cu tan trong dung dịch nào sau đây?

A HCl loãng B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D H2SO4 loãng

Câu 55: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột Ag, Cu, Fe (khối lợng Ag không đổi), cần

dùng dung dịch nào sau đây lấy d?

A AgNO3 B HNO3 C H2SO4 đặc, nóng D FeCl3

Câu 56: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4?

Câu 57: Dãy gồm các kim loại đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang

phải là

Trang 33

C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe.

Câu 58: Giữa hai cặp oxi hóa-khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều

A giảm số oxi hoá của các nguyên tố

B tăng số oxi hoá của các nguyên tố

C chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất tạo thành chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn

D chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất tạo thành chất oxi hoá mạnh hơn và chất khử mạnh hơn

Câu 59: Từ hai phản ứng sau:

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

D tính oxi hoá của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

Câu 60: Cho hỗn hợp bột gồm Zn, Ni, Mg và Fe vào dung dịch CuSO4 thì kim loại phản ứng trớc là

Câu 61: Trong dãy điện hoá, kim loại đẩy đợc Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 là:

A những kim loại đứng sau Cu B Những kim loại từ K đến Al

C những kim loại từ Fe đến Cu D Những kim loại từ Mg đến Zn

Câu 62: Ngâm thanh kim loại Cu vào các cốc đựng các dung dịch : NaCl, AgNO3, FeCl3, HCl, sau một thời gian hiện tợng quan sát đợc ở các cốc là:

Hiện

tợng Cốc đựng dung dịch NaCl Cốc đựng dung dịch AgNO 3

Cốc đựng dung dịch FeCl 3

Cốc đựng dung dịch HCl

A Có Na tạo ra ở dới

đáy cốc Dung dịch có màu xanh, kim loại Ag

bám vào thanh Cu

Không xảy ra hiện tợng gì Không xảy ra hiện tợng gì

B Không xảy ra hiện

tợng gì Dung dịch có màu xanh, kim loại Ag

bám vào thanh Cu

Dung dịch có màu xanh, thanh Cu bị tan dần

Không xảy ra hiện tợng gì

Có sự sủi bọt khí, dung dịch có màu xanh

Câu 63: Cho một tấm sắt mỏng vào dung dịch chứa một trong các muối sau đây:

Trang 34

A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 loãng.

C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

Câu 65: Trong pin điện hoá Zn - Cu

a) Phản ứng hoá học nào xảy ra ở cực âm?

c) Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch

A tăng B giảm C không đổi D vừa tăng vừa giảm.d) Nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch

A tăng B giảm C không đổi D vừa tăng vừa giảm.e) Trong cầu muối của pin xảy ra sự di chuyển của các:

f) Các chất phản ứng trong pin là

b) 3Ni + 2Au3+ → 3Ni2+ + 3Cu

Suất điện động chuẩn E0 của pin điện hoá là

D cực âm, ở đấy xảy ra sự oxi hoá

Câu 69: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3, ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?

Trang 35

A Ag0 + e → Ag+ B Ag+ + e → Ag0

C Ag0 → Ag+ + e D Ag+ → Ag0 + e

Câu 70: Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy

a) ở catot xảy ra phản ứng:

A ion clorua bị oxi hoá B ion clorua bị khử

C ion canxi bị khử D ion canxi bị oxi hoá

b) ở anot xảy ra phản ứng

A ion clorua bị oxi hoá B ion clorua bị khử

C ion canxi bị khử D ion canxi bị oxi hoá

Câu 71: Trong bình điện phân với điện cực trơ có xảy ra quá trình:

2H2O - 4e → 4H+ + O2 ở cực dơng (anot) khi điện phân

A dung dịch NaBr B dung dịch NaCl

C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HgCl2

Câu 20:Cho đinh Fe sạch vào d d H2SO4 loãng sau đó nhỏ tiếp vài giọt d d CuSO4 vào Hiện tợng quan sát đợc là :

A Khí thóat ra chậm dần Fe tan chậm B Khí thoát ra nhiều và Fe tan nhanh.

B Không thay đôỉ gì so với ban đầu C Phản ứng dừng hẳn lại

Câu 72 : Trong bình điện phân có xảy ra quá trình: 2H2O + 2e → 2OH- + H2 ở cực âm (catot) khi điện phân

A dung dịch KBr B dung dịch Pb(NO3)2

C dung dịch H2SO4 D dung dịch FeSO4

Câu 73 : Trong dung dịch chứa đồng thời Na+, Cu2+,Ag+, Al3+, Fe3+ thứ tự điện phân các cation là:

Câu 76 : Muốn mạ Ag lên một vật bằng sắt ngời ta làm nh sau:

A điện phân dung dịch AgNO3 với anot là vật bằng Fe, catot là than chì

B điện phân dung dịch FeSO4 với catot là vật bằng Fe, anot là than chì

C điện phân dung dịch AgNO3 với anot là Ag, catot là than chì

D điện phân dung dịch AgNO3 với catot là vật bằng Fe, anot là Ag

Câu 77 : Muốn điều chế Al có thể

A điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ

B điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực trơ

C cho lá Fe vào dung dịch AlCl3

Trang 36

D nhiệt phân Al2O3.

Câu 78 : Muốn điều chế NaOH có thể

A cho Na vào dung dịch NaCl

B điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn với điện cực trơ

C cho xô-đa tác dụng vừa đủ với đá vôi

D cho Na tác dụng với KOH

Câu 79 : Ngâm một sợi dây kim loại X trong dung dịch muối của kim loại Y Sau

một thời gian có kim loại Y bám trên dây X, phần dung dịch chung quanh dây X trở nên màu xanh Tìm đáp án đúng?

A X là Cu, Y là Fe B X là Cu, Y là Ag

C X là Ag, Y là Cu D X là Mg, Y là Fe

Câu 80 : Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu

C NaCl d hoặc CuSO4 d D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết

Câu 82 : Ngâm một lá Fe nặng 21,6 gam vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu đợc 23,2 gam hỗn hợp rắn Lợng đồng bám vào sắt là

A 12,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 1,6 gam

Câu 83 : Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hoà tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lợng lá Zn giảm 0,5% Khối lợng lá Zn trớc khi tham gia phản ứng là

A 40 gam B 60 gam C 13 gam D 6,5 gam

Câu 84 : Ngâm một lá Cu có khối lợng 20 gam trong 200 ml dung dịch AgNO3

2M Khi lấy lá Cu ra, lợng AgNO3 trong dung dịch giảm 34% Khối lợng lá Cu sau phản ứng là

A 30,336 gam B 33,36 gam C 36,33 gam D 33,063 gam

Câu 85 : Cho m gam Zn vào 1000 ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau một thời gian ngời ta thu đợc 38,1 gam hỗn hợp kim loại Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu đợc 52,9 gam hỗn hợp muối khan Tính m?

A 0,65 gam B 23 gam C 6,5 gam D 13 gam

Câu 86 : Ngâm một lá Zn trong 200 gam dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá Zn giảm bao nhiêu gam?

A 6,5 gam B 5,6 gam C 0,9 gam D 9 gam

Câu 87 : Điện phân 500 gam dung dịch CuSO4 16% với điện cực trơ, màng ngăn xốp, ngời ta thu đợc 12 gam đồng ở catôt Hiệu suất của quá trình điện phân là :

Câu 88: Điện phân dung dịch AgNO3 sau một thời gian thì dừng lại, dung dịch sau

điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích dung dịch coi nh không đổi Hỏi nồng độ AgNO3 sau điện phân là bao nhiêu (trong các số cho dới đây)?

A 0,25.10-3M B 0,5.10-3M C 1,25.10-3M D 0,75.10-3M

Trang 37

Câu 89: Dung dịch X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl, 0,05 mol CuCl2, 0,04 mol FeCl3

và 0,04 mol ZnCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là

Câu 90: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2,

điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lợng kim loại bám vào catot là

A 6,24 gam B 3,12 gam C 6,5 gam D 7,24 gam

Câu 91: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 ngời ta thu đợc 1,12 lít khí (đktc) ở anot Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân Phản ứng xong, nhận thấy khối lợng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ ban đầu của dung dịch CuCl2 là

Câu 94: Có 400 ml dung dịch chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có

vách ngăn với cờng độ dòng điện 9,65A trong 20 phút thì dung dịch có chứa một chất tan pH = 13, coi thể tích dung dịch không thay đổi Nồng độ mol của dung dịch HCl và KCl ban đầu lần lợt là

Câu 97: Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), ngời ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dới nớc)

với kim loại

D sẽ không có hiện tợng gì xảy ra

Câu 99: Những kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để

ngoài không khí ẩm?

A (1), (2) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4)

Trang 38

Câu 100: Hãy chỉ ra trờng hợp nào vật dụng bị ăn mòn điện hoá?

A Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xởng sản xuất có hiện diện khí clo

B Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt

C ống dẫn hơi nớc bằng sắt

D ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất

Câu 101: Tính chất chung của ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học là

A có phát sinh dòng điện

B có tác dụng của dung dịch chất điện li

C nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh

D đều là các quá trình oxi hoá khử

Câu 102: Đặt một vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở

cực âm là

A Zn - 2e → Zn2+ B Cu - 2e → Cu2+

C 2H+ + 2e → H2 D 2H2O + 2e → 2OH- + H2

Câu 103: Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nớc Nếu có những vết xây sát sâu đến

bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hoá Quá trình xảy ra ở cực dơng là

C bề mặt cây đinh sắt D bề mặt dung dịch

b) Trong cốc X, theo thời gian bọt khí thoát ra

e) Đinh sắt ở cốc Y tan nhanh hơn ở cốc X là do

A sắt tác dụng với hai chất: CuSO4 và H2SO4

B có chất xúc tác là CuSO4

C không có sự cản trở của bọt khí H2

D đinh sắt bị ăn mòn điện hoá

Câu 105: Muốn bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn, ta phải dùng các phơng pháp nào sau

đây?

1 Cách li kim loại với môi trờng 4 Dùng chất chống ăn mòn

2 Dùng hợp kim chống gỉ 5 Lau chùi thờng xuyên

3 Đánh bóng bề mặt kim loại 6 Dùng phơng pháp điện hoá

A 1, 2, 3 B 3, 4, 5 C 1, 2, 4, 6 D 1, 2, 5, 6

Trang 39

Câu 106: Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, ngời ta thờng lót những

lá kẽm vào mặt trong của nồi hơi Hãy cho biết ngời ta đã sử dụng phơng pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn nào sau đây?

A Cách li kim loại với môi trờng B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất chống ăn mòn D Dùng phơng pháp điện hoá

Câu 107: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào cũng là một

biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Hãy cho biết ngời ta đã áp dụng phơng pháp nào sau đây?

A Cách li kim loại với môi trờng B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất chống ăn mòn D Dùng phơng pháp điện hoá

Câu 108: Trờng hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hoá học?

A Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và HCl tiếp xúc Cl2

B Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm

C Ngâm kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4

D Tôn lợp nhà bị xây sát tiếp xúc với không khí ẩm

Câu 109: Điều kiện cần và đủ để có ăn mòn điện hoá là

1 các điện cực phải khác chất nhau

2 phải có nhiệt độ cao

3 các điện cực phải tiếp xúc với nhau

4 các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

Câu 110: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B nhận proton C cho proton D bị oxi hoá

Câu 111: Nhận định nào sau đây không đúng về phơng pháp điều chế kim loại?

A Phơng pháp nhiệt luyện đợc áp dụng để sản xuất kim loại trong công nghiệp

và thờng đợc dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình

B Phơng pháp thuỷ luyện là phơng pháp dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối

C Phơng pháp nhiệt luyện là dùng chất khử nh CO, H2, C hoặc kim loại nh Al

để khử ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao

D Phơng pháp thủy luyện đợc áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế các kim loại có tính khử mạnh

Câu 112: Trong quá trình điện phân ở catot xảy ra

A quá trình khử

B cả quá trình oxi hoá và quá tình khử

C quá trình oxi hoá

D quá trình oxi hoá kim loại

Câu 113: Nhận định nào đúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dơng khi điện phân

dung dịch NaCl và điện phân NaCl nóng chảy?

A ở cực âm, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử nớc, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+; ở cực dơng đều có quá trình oxi hoá ion

Trang 40

1 Phơng pháp thuỷ luyện: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

2 Phơng pháp điện phân (điện cực trơ): 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + O2 + HNO3

3 Dùng nhiệt phân huỷ: 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

4 Dùng phơng pháp nhiệt luyện: Chuyển AgNO3 → Ag2O, sau đó dùng chất khử (C, CO, H2) để khử Ag2O ở nhiệt độ cao

AgNO3 + NaOH → AgOH↓ + NaNO3

2AgOH → Ag2O + H2O2Ag2O + C → 4Ag + CO2

5 Chuyển AgNO3 → Ag2O (nh phơng pháp 4), sau đó dùng nhiệt phân huỷ Ag2O

6 Phản ứng 1 dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ

7 Phản ứng 2 dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm

8 Phản ứng 2 dùng để điều chế Al

9 Phản ứng 4 dùng để điều chế Na, K

10 Phản ứng 5 dùng để điều chế Al

A 1, 2, 4, 6, 8, 9 B 3, 4, 7, 8, 9 C 1, 4, 7, 8, 9 D 2, 3, 4, 8, 9

Câu 116: Phơng pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại bari?

A Điện phân dung dịch BaCl2

B Điện phân nóng chảy BaCl2

C Nhiệt phân BaSO3

D Nhiệt nhôm (Al + BaO ở nhiệt độ cao)

Câu 117: Khi cho luồng khí hiđro (có d) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm

A Al2O3, FeO, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO

C Al, Fe, Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO

Câu 118: Trong số những công việc sau, việc nào đợc thực hiện trong công nghiệp

bằng phơng pháp điện phân?

1 Điều chế kim loại kẽm 4 Tinh chế kim loại đồng

2 Điều chế kim loại bạc 5 Điều chế kim loại sắt

3 Điều chế lu huỳnh 6 Mạ niken

Ngày đăng: 10/05/2014, 14:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng III.1.b: Phần trăm số học sinh đạt điểm X i  trở xuống - TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12
ng III.1.b: Phần trăm số học sinh đạt điểm X i trở xuống (Trang 100)
Bảng III.1.a: Phân phối điểm các bài kiểm tra 15 phút - TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12
ng III.1.a: Phân phối điểm các bài kiểm tra 15 phút (Trang 100)
Bảng III.3.a: Kết quả đánh giá độ khó của các câu hỏi - TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12
ng III.3.a: Kết quả đánh giá độ khó của các câu hỏi (Trang 102)
Bảng III.3.b: Kết quả đánh giá độ phân biệt của các câu hỏi - TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12
ng III.3.b: Kết quả đánh giá độ phân biệt của các câu hỏi (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w