1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (854)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) x2 + y2 + z2 − 4z −[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 4z − 5 = 0 Bán kính R của (S) bằng bao nhiêu?

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; 6; 0) B (0; 2; 0) C (0; −2; 0) D (−2; 0; 0).

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m ≥ e−2 B m > 2e C m > 2 D m > e2

Câu 4 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

C (√3 − 1)e < (√3 − 1)π D 3π < 2π

Câu 5 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln(m+ 1

m+ 2). B I = ln(

2m+ 2

m+ 2 ). C I = ln(

m+ 2 2m+ 2). D I = ln(

m+ 2

m+ 1).

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Giao điểm của (P)

và trục tung có tọa độ là

A (0; 0; 5) B (0; 1; 0) C (0; 5; 0) D (0; −5; 0).

Câu 7 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

A y= 3x+ 1

Câu 8 Tính I =R1

0

3

√ 7x+ 1dx

A I = 45

7 .

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A P(4 ; −1 ; 3) B N(1 ; 1 ; 7) C Q(4 ; 4 ; 2) D M(0 ; 0 ; 2).

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.

Phương trình của (S ) là

A (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 40

C (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2= 10 D (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2 = 40

Câu 11 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số giá trị nguyên của tham số m để phương f (x+ m) = m có ba nghiệm phân biệt?

Câu 12 Cho hàm số f (x) liên tục trên R và

2

R

0

( f (x)+ 2x) = 5 TínhR2

0

f(x)

Trang 2

Câu 13 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a√2 và đường cao S H bằng a

√ 2

2 Tính góc giữa mặt bên (S DC) và mặt đáy

Câu 14 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị của y = f′

(3 − 2x) như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−2021; 2021] để hàm số g(x) = f (

x3+ 2021x

+ m)

có ít nhất 5 điểm cực trị?

Câu 15 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2và trục hoành quanh trục Ox

A V = 7π

3 .

Câu 16 Choa,b là các số dương, a , 1sao cho logab= 2, giá trị của loga(a3b) bằng

Câu 17 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là

Câu 18 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2i B Phần thực là3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là −3 và phần ảo là−2 D Phần thực là−3 và phần ảo là −2i.

Câu 19 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 20 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z2+ 2z + 1 B |z|2+ 2|z| + 1 C z · z+ z + z + 1 D z+ z + 1

Câu 21 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A C.Truehỉ có số 0 B 0 và 1 C Chỉ có số 1 D Không có số nào Câu 22 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số phức B Mô-đun của số phức z là số thực.

C Mô-đun của số phức z là số thực dương D Mô-đun của số phức z là số thực không âm Câu 23 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 24 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009 B (1+ i)2018 = −21009i C (1+ i)2018 = 21009i D (1+ i)2018 = 21009

Câu 25 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 11

29

29

11

13.

Câu 26 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 27 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Trang 3

Câu 28 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4+ 6x2+ mx có ba điểm cực trị?

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M(2; −1; −2) B P(1; 2; 3) C Q(1; 2; −3) D N(2; 1; 2).

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

11

Câu 31 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 32 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

A. 5

24

Câu 33 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= 1

xln3.

Câu 34 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 1 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2√2

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3. D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 .

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A z là một số thực không dương B Phần thực của z là số âm.

Câu 36 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z| < 1

1

2 < |z| < 3

3

2 ≤ |z| ≤ 2. D |z| > 2.

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B. 3

2 < |z| < 3 C. 1

2 < |z| < 2 D 3 < |z| < 5.

Câu 38 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 39 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 40 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

1

√ 2

3 .

Trang 4

Câu 41 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

1

2.

Câu 42 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 2

√ 3

Câu 43 Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm

tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→

A M(−2; 6; −4) B M(−2; −6; 4) C M(5; 5; 0) D M(2; −6; 4).

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y= (m + 1)x4− mx2+ 3

2 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

A m > 1 B −1 ≤ m < 0 C −1 ≤ m ≤ 0 D m < −1.

Câu 46 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A.

3

√ 3

√ 15

1

2.

Câu 47. R 6x5dxbằng

6x

Câu 48 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (1; −2; 0) B (3; −1; −1) C A(−1; 2; 0) D (−1; −3; 1).

Câu 49 Cho đường thẳng∆ đi qua điểm M(2; 0; −1) và có véctơ chỉ phương −→a = (4; −6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng∆ là

Câu 50 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= cos 3x

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 09:01