1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (949)

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = xe−x + mx đồng biến t[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m ≥ e−2 B m > 2e C m > e2 D m > 2.

Câu 2 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

2

q

b2− √3a2

√ 3ab2

12 .

√ 3a2b

√ 3b2− a2

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; 6; 0) B (0; 2; 0) C (0; −2; 0) D (−2; 0; 0).

Câu 4 Công thức nào sai?

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (−1; 2) B m ≥ 0 C −1 < m < 7

2. D m ∈ (0; 2).

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc

tơ pháp tuyến của (P) là

A (2; −1; 2) B (2; −1; −2) C (−2; −1; 2) D (−2; 1; 2).

Câu 7 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 8 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 9 Cho hình nón đỉnh S , đường tròn đáy tâm Ovà góc ở đỉnh bằng 120◦ Một mặt phẳng đi qua S cắt hình nón theo thiết diện là tam giác S AB Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà S Obằng 3, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 18π√3 Tính diện tích tam giác S AB

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A Q(4 ; 4 ; 2) B P(4 ; −1 ; 3) C N(1 ; 1 ; 7) D M(0 ; 0 ; 2).

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 3z − 1 = 0 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A.→−n = (1; 2; 3) B.→−n = (1; −2; 3) C.→−n = (1; 3; −2) D.→−n = (1; −2; −1)

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là−→nP và

−→

nQ Biết cosin góc giữa hai vectơ−→nP và−n→Qbằng −

√ 3

2 Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng.

Trang 2

Câu 13 Đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A y= 2x − 2

2

−2x+ 3

1 − 2x.

Câu 14 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính

e 2

R

1

f(ln x) 2x .

Câu 15 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 16 Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập R và có f′(x) = x2 − 5x+ 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; 4).

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3).

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 4).

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

Câu 17 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 18 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2i B Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

C Phần thực là−3 và phần ảo là −2i D Phần thực là3 và phần ảo là 2.

Câu 19 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z+ z + 1 B |z|2+ 2|z| + 1 C z2+ 2z + 1 D z · z+ z + z + 1

Câu 20 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

Câu 21 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 22 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= 21009 B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = −21009i D (1+ i)2018 = 21009i

Câu 23 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 B m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 C 0 ≤ m ≤ 1 D −1 ≤ m ≤ 0.

Câu 24 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 25 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z · z = a2− b2 B z+ z = 2bi C |z2|= |z|2 D z − z= 2a

Câu 26 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16

16π

16π

16

15.

Câu 27 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 28 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

5

√ 2

Trang 3

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

1

3.

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 31 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 32 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

A |A| < 1 B |A| ≥ 1 C |A| ≤ 1 D |A| > 1.

Câu 36 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 37 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

A. 1

3

Câu 38 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

2 .

Câu 39 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Câu 40 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

C a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca D a2+ b2+ c2− ab − bc − ca

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 42 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

5

2 < |z| < 7

2. C 2 < |z| <

5

3

2 < |z| < 2

Câu 43 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Trang 4

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ→−a = (−1; 1; 0),→−b = (1; 1; 0), −→c = (1; 1; 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

c

→ a

= √2 C.→−b ⊥→−a D.→−b ⊥→−c

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm

tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→

A M(5; 5; 0) B M(−2; −6; 4) C M(−2; 6; −4) D M(2; −6; 4).

Câu 46 Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là:

Câu 47. R 6x5dxbằng

6x

6+ C D 6x6+ C

Câu 48 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A A3

30

Câu 49 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 < m ≤ −3 B −4 < m < −3 C m > −4 D −4 ≤ m < −3.

Câu 50 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (2; 3; −4) B.→−n = (−2; 3; 4) C.→−n = (2; −3; 4) D.→−n = (−2; 3; 1)

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 08:56