1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (620)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hai số thực a, bthỏa mãn a > b > 0 Kết luận nào sau đây là sai? A 5[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hai số thực a, bthỏa mãn a > b > 0 Kết luận nào sau đây là sai?

A. √5

a< √5

2> b√2 D a−√3 < b−√3

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ≥ 0 B −1 < m < 7

2. C m ∈ (0; 2). D m ∈ (−1; 2).

Câu 3 Tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = log3(x2+ x + 1) + 2x3 cắt đồ thị hàm

số y= 3x2+ log3x+ m là:

A S = (−∞; ln3) B S = [ 0; +∞) C S = [ -ln3; +∞) D S = (−∞; 2)

Câu 4 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một

điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN

để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(6; −17; 21) B C(6; 21; 21) C C(8;21

2 ; 19). D C(20; 15; 7).

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

y= −1

2. B minR

R

y= 1

y= 0

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Giao điểm của (P)

và trục tung có tọa độ là

A (0; −5; 0) B (0; 0; 5) C (0; 5; 0) D (0; 1; 0).

Câu 8 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

A VS.ABC =

√ 3a2b

2

q

b2− √3a2

C VS.ABC = a2

√ 3b2− a2

√ 3ab2

12 .

Câu 9 Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y = √x, y = 0, x = 0, x = 4 Đường thẳng

x= k (0 < k < 4) chia hình (H) thành hai phần có diện tích là S1và S2như hình vẽ Để S1 = 4S2thì giá trị k thuộc khoảng nào sau đây?

A (3, 3; 3, 5)· B (3, 5; 3, 7)· C (3, 7; 3, 9)· D (3, 1; 3, 3)·.

Câu 10 Cho đa giac đêu 12 đinh Chon ngâu nhiên 3 đinh trong 12 đinh cua đa giac Xac suât đê 3đinh

đươc chon tao thanh tam giac đêu la

A P= 1

55.

Câu 11 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

A V = 7π

3 .

Câu 12 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

Trang 2

A −2

3(2x+ 1)−

4

1

3 ln(2x+ 1)

C (2x+ 1)−

1

3(2x+ 1)−

4

3

Câu 13 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Câu 14 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 15 Có bao nhiêu số nguyên ysao cho ứng với mỗi số nguyên ycó tối đa 100 số nguyên xthỏa mãn

3y−2x≥ log5(x+ y2)?

Câu 16 Cho số phức zthỏa mãn

z

i+ 2

= 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn (C) Tính bán kính rcủa đường tròn (C)

Câu 17 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

Câu 18 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗ Hỏi đâu là phương án đúng?

Câu 19 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 20 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= √48 B |w|= 4√5 C |w|= 6√3 D |w|= √85

Câu 22 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 23 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 24 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 25 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 26 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R2

−1 f′(x) bằng:

Câu 27 F(x) là một nguyên hàm của hàm số y= xex 2

Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?

A F(x) = −1

2e

x 2

+ C B F(x) = 1

2e

x 2 + 2 C F(x)= 1

2(e

x 2 + 5) D F(x)= −1

2(2 − e

x 2 )

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho biết A(4; 3; 7); B(2; 1; 3) Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương

trình

A x − 2y+ 2z − 15 = 0 B x+ 2y + 2z + 15 = 0

Trang 3

Câu 29 Cho a3x−2 dx= 4 Giá trị của tham số a thuộc khoảng nào sau đây?

A (0;1

1

2; 1).

Câu 30 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= √ 1

2x+ 1.

2x+ 1 + C.

2

√ 2x+ 1 + C

Câu 31 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm, liên tục trên R và f (x) > 0 khi x ∈ [0; 5] Biết f (x)· f (5− x) =

1, tính tích phân I = R5

0 1+ f (x).

A I = 5

3.

Câu 32 Tích phân I = R02(2x − 1) có giá trị bằng:

Câu 33 Cho hàm số f (x) liên tục trên R vàR04 f(x)= 10, R34 f(x)= 4 Tích phân R03 f(x) bằng

Câu 34 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1

+ 1

z2

= 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

√ 2

1

2.

Câu 35 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

3

√ 2

Câu 36 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z| < 1

3

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 37 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 38 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 4

√ 5

√ 6

√ 2

√ 2

3 .

Câu 39 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A Phần thực của z là số âm B z là một số thực không dương.

Trang 4

Câu 41 Cho z1, z2, z3là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 42 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 2 B |z|= 1

Câu 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

5

a3√ 15

a3√ 15

a3√ 15

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5. B y′ = 5x +cos3xln 5.

C y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. D y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5.

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2

nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 46 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

3

5a√2

5a√2

5a√3

Câu 47 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A m > −2 B −4 ≤ m ≤ −1 C −3 ≤ m ≤ 0 D m < 0.

Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y B Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y

C Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′ = √ 1

x2− 1 ln 4. B y

(x2− 1) ln 4. C y

(x2− 1)log4e. D y

2(x2− 1) ln 4.

Câu 50 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 07:35