Nội dung 1 MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH k BIẾN 2 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ 3 MA TRẬN PHƯƠNG SAI CỦA βˆ 4 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R2 VÀ HIỆU CHỈNH R2 5 UL KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG 6 KIỂM ĐỊNH SỰ PHÙ HỢP 7 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F TEST, WALD) 8 DỰ BÁO 9 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
Khoa TOÁN KINH TẾ
Chương 2.
HỒI QUY ĐA BIẾN
GVC TS Lê Thanh Hoa
Trang 2Nội dung
1 MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH k BIẾN
2 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
3 MA TRẬN PHƯƠNG SAI CỦA ˆ β
Trang 3Sự cần thiết của MHHQ đa biến (hồi quy bội)
Biến phụ thuộc Y thường chịu tác động của nhiều yếu tố ,
nếu chỉ sử dụng mô hình hồi quy đơn biến dễ xảy ra trường
Trang 41 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Hàm hồi quy tổng thể có dạng
Y i = β 1 + β 2 X i 2 + · · · + β k X ik + ϵ i , trong đó
β 1 là hệ số tự do (hệ số chặn)
β j ; j = 1, · · · , k là các hệ số hồi quy riêng.
Trang 61 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Bài tập cuối chương
Trang 71 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Bài tập cuối chương
Trang 91 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Khi đó hàm hồi quy tổng thể với n quan sát được biểu diễn dưới
dạng ma trận
Y = X β + ϵ.
Yêu cầu: giữa các biến không có quan hệ tuyến tính với nhau, tức
là các cột của ma trận X là độc lập tuyến tính hay
rank(X ) = k.
Trang 101 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Bài tập cuối chương
Trang 111 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Bài tập cuối chương
Trang 121 MHHQ TUYẾN TÍNH k BIẾN: PP MA TRẬN
Bài tập cuối chương
Trang 132 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Hàm hồi quy mẫu (ước lượng) có dạng
ˆ
Y i = ˆ β 1 + ˆ β 2 X i 2 + · · · + ˆ β k X ik , hay mối quan hệ giữa giá trị thực tế và giá trị ước lượng
Y i = ˆ Y i + e i ,
Viết dưới dạng ma trận
Y = X ˆ β + e.
Trang 152 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Bài tập cuối chương
Trang 162 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Bài tập cuối chương
Trang 172 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Phương pháp ước lượng bình phương cực tiểu
Trang 18Bài tập 3.4.
Trang 192 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Bài tập cuối chương
Trang 202 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Bài tập cuối chương
Trang 212 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Bài tập cuối chương
Bài tập 3.3 Tổng doanh số TR (1000$) phụ thuộc vào giá bán P
($) và quảng cáo A (1000$) theo bảng dữ liệu.
a Hãy giải thích: nếu giá cả P tăng thêm 1$ thì tổng doanh thu
giảm đi bao nhiêu?
b Nếu chi phí quảng cáo A tăng thêm 1000$ thì tổng doanh thu
TR sẽ tăng bao nhiêu?
c Dự đoán doanh thu TR nếu mức giá P là 2$ và chi phí quảng
cáo A là 10000$?
Trang 222 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Trang 232 ƯỚC LƯỢNG CÁC THAM SỐ
Mô hình hồi quy
Trang 243 MA TRẬN PHƯƠNG SAI CỦA ˆ β
Công thức về ma trận hiệp phương sai của ˆ β:
Cov ( ˆ β) = σ 2 (X ′ X ) −1 , trong đó
Trang 253 MA TRẬN PHƯƠNG SAI CỦA ˆ β
Ước lượng phương sai của nhiễu (hay của yếu tố ngẫu nhiên) σ 2
là
ˆ
σ 2 = RSS
n − k . Lưu ý: công thức trên giống hồi quy đơn biến, chỉ khác là mẫu số
thay bởi (n − 2) thành (n − k).
Trang 263 MA TRẬN PHƯƠNG SAI CỦA ˆ β
Bài tập cuối chương
Bài tập 3.3 Tổng doanh số TR (1000$) phụ thuộc vào giá bán P
($) và quảng cáo A (1000$) theo bảng dữ liệu.
Ma trận hệ số tương quan.
Trang 273 MA TRẬN PHƯƠNG SAI CỦA ˆ β
Trang 284 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Hệ số xác định bội R 2 bằng phần trăm sự thay đổi của
biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập
Nếu R 2 = 1 có nghĩa là các biến độc lập của mô hình hồi quy giải thích 100% sự thay đổi của Y
Nếu R 2 = 0 có nghĩa là các biến độc lập của mô hình hồi quy không
có sự giải thích nào của Y
Trang 294 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Bài tập cuối chương
Trang 304 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Tính chất: R 2 là hàm không giảm khi số biến giải thích
trong mô hình tăng lên.
Vấn đề đặt ra là khi nào thì đưa thêm biến giải thích mới
Trang 314 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Tính chất
Nếu k > 1, R 2 ≤ R 2 ≤ 1, có nghĩa là nếu số biến giải thích
tăng lên thì R 2 tăng chậm hơn so với R 2
Khi R 2 còn tăng thì ta còn đưa thêm biến mới vào
R 2 có thể âm.
Lưu ý: trong trường hợp lựa chọn mô hình, sẽ chọn mô hình nào
tốt hơn trong các trường hợp R 2 tăng, AIC và BIC (Schwarz)
giảm.
Trang 324 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Bài tập cuối chương
Trang 334 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Bài tập cuối chương
Trang 344 HỆ SỐ XÁC ĐỊNH BỘI R 2 VÀ HIỆU CHỈNH R 2
Trang 355 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Với giả thuyết ϵ ∼ N(0; σ 2 I ), ta có ˆ β ∼ N(β; σ 2 (X ′ X ) −1 ).
Chuẩn hóa dữ liệu
t =
ˆ
β i − β i Se( ˆ β i ) ∼ t(n − k)
biến độc lập thay đổi:
ˆ β j ± t n−k;α/2 × Se( ˆ β j )
Trang 365 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Bài tập cuối chương
Bài tập 3.3.
d Kiểm định giả thuyết về hệ số hồi quy gắn với P nhỏ hơn -10.
e Tìm khoảng tin cậy hệ số hồi quy đi kèm với P?
Trang 375 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Trang 385 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
d Kết luận đối với bài toán kiểm định
Trang 395 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Suy ra giá trị kiểm định
t − stat = −0.159929.
Tương ứng với giá trị
p − value = 0.8734
2 > α
Trang 405 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
e Tìm khoảng tin cậy hệ số hồi quy
Trang 415 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Khoảng tin cậy (1 − α) cho biểu thức của hai hệ số hồi
quy : đánh giá tác động khi hai biến độc lập cùng thay đổi:
(a ˆ β i + b ˆ β j ) ± t n−k;α/2 × Se(a ˆ β i + b ˆ β j ), trong đó
Trang 425 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Ví dụ minh họa
Sử dụng data WAGE1.RAW Ước lượng khoảng tin cậy 90% cho
2β EDUC − 3β EXPER biết ma trận hiệp phương sai của các hệ số ước lượng:
Trang 435 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Kiểm định giả thiết về một hệ số hồi quy:
Bài toán kiểm định tính có ý nghĩa thống kê của các hệ số
Trang 445 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Kết luận:
Nếu t ∈ Miền bác bỏ H 0 , bác bỏ giả thiết H 0 : β j = 0, tức
là ˆ β j có ý nghĩa thống kê
Nếu t / ∈ Miền bác bỏ H 0 , chấp nhận giả thiết H 0 : β j = 0,
tức là ˆ β j không có ý nghĩa thống kê
Trang 455 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Ví dụ minh họa
Sử dụng data ADMNREV.RAW
Kiểm định tính có ý nghĩa thống kê ở mức 10% của các hệ số hồi
quy riêng?
Trang 465 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Trang 475 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Kiểm định giả thiết về một hệ số hồi quy bằng một giá trị cho
Bài toán kiểm định
H 0 β j = β 0
H 1 β j ̸= β 0 Giá trị kiểm định t = β ˆ j −β 0
Se( ˆ β j )
Miền bác bỏ H 0 :
−∞; −t n−k,α/2 ∪ t n−k,α/2 ; +∞
Trang 485 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Kết luận:
Nếu t ∈ Miền bác bỏ H 0 , bác bỏ giả thiết H 0 : β j = β 0 , tức
là ˆ β j không bằng hệ số β 0 cho trước
Nếu t / ∈ Miền bác bỏ H 0 , chấp nhận giả thiết H 0 : β j = β 0 ,
tức là ˆ β j bằng hệ số β 0 cho trước
Trang 495 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Ví dụ minh họa
sử dụng data APPLE.RAW
Có thông tin cho rằng, khi EDUC tăng 1 năm thì REGPRC giảm
1% đơn vị Hãy kiểm định lại thông tin trên với mức ý nghĩa 1%.
Trang 515 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Kiểm định giả thiết về một ràng buộc giữa các hệ số hồi quy –
−∞; −t ∪ t ; +∞
Trang 525 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Lưu ý: có thể sử dụng giá trị p − value để kết luận trong bài toán
kiểm định giả thiết, nếu p − value < α thì bác bỏ H 0 ở mức ý nghĩa
α.
Trang 535 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Bài tập cuối chương
Bài tập 3.4 Giá cả P (rubles), chi phí quảng cáo A (100 rubles),
số lượng bán được Q với bảng số liệu tương ứng.
Mô hình hồi quy có dạng
Q n = β 1 + β 2 P n + β 3 A n + β 4 A 2 n + ϵ.
a Kỳ vọng dấu của các hệ số β 2 , β 3 , β 4
b Xem xét mô hình hồi quy có phù hợp với dự báo
Trang 545 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Bài tập cuối chương
c Lợi nhuận của công ty được tính như sau
π = PQ − Q − 100A Hãy viết phương trình lợi nhuận chỉ phụ thuộc vào giá P và quảng
cáo A.
d Xác định giá làm cho lợi nhuận cực đại khi quảng cáo đạt mức
280 (rubles)
Trang 555 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Bài tập cuối chương
e Xác định quảng cáo để lợi nhuận cực đại, khi giá bán ở mức 5
(rubles)
f Tìm giá tối ưu khi A=2.13 Tìm quảng cáo tối ưu khi P=5.32.
Theo bạn, các nhà kinh tế sẽ chọn phương án nào trong hai
phương án trên.
Trang 56a b Mô hình hồi quy
Trang 575 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
c Hàm lợi nhuận được xác đinh dựa vào mô hình hồi quy
Q = 1035.384 − 127.9250 ∗ P + 162.3604 ∗ A − 32.68586 ∗ A 2
π = PQ − Q − 100A Thế vào biểu thức, tính ra được hàm lợi nhuận.
d e f là các hàm số 1 ẩn , nên tính giá trị cực đại dựa vào cực
đại của hàm một ẩn.
Trang 585 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Bài tập cuối chương
Bài tập 3.7 c Kết quả ước lượng mô hình U và ma trận hiệp
phương sai của các hệ số ước lượng.
C 382.3085 - 0.036446 -0.149065
W - 0.036446 0.001063 -0.001552
P -0.149065 -0.001552 0.002384
Trang 595 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Thực hiện lần lượt các bài toán kiểm định.
a H 0 : β 2 = β 3 ⇒ β 2 − β 3 = 0
b H 0 : β 2 + β 3 = 1
c H 0 : β 2 + β 3 = 0
Trang 605 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Giá trị kiểm định
a.
t = 0.693262 − 0.735916 − 0 p0.001063 + 0.002384 − 2 × (−0.001552) b.
t = 0.693262 + 0.735916 − 1 p0.001063 + 0.002384 + 2 × (−0.001552) c.
t = 0.693262 + 0.735916 − 0 p0.001063 + 0.002384 + 2 × (−0.001552)
So sánh với giá trị tra bảng và rút ra kết luận tương ứng.
Trang 615 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Bài tập cuối chương
Bài tập 3.8 Mô hình hồi quy
Log (WAGE ) = 6.789133 + 0.060016EDU + 0.019279EXPER
+0.229722GENDER, trong đó R 2 = 0.459472, GENDER (=1 nam, 0 nữ)
Trang 625 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
a Nam cao hơn nữ là 0.229722%
b Bài toán kiểm định H 0 : β 3 = 0
Giá trị kiểm định t = √ 0.019279−0
3.37×10 −5 =
So sánh với giá trị tra bảng và kết luận.
c Khoảng tin cậy 95% cho β 3 là
β 3 ∈ (0.019279 ± 1.96 × p 3.37 × 10 −5 )
d Bài toán kiểm định H 0 : β 2 = β 3
Trang 635 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Ví dụ minh họa
Sử dụng data HTV.RAW, mô hình hồi quy có dạng:
Kiểm định giả thuyết về EDUC có mối quan hệ tuyến tính đối
với ABIL, và đối thiết là EDUC có mối quan hệ dạng tam thức
bậc 2 với ABIL
Trang 665 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Ví dụ minh họa
Sử dụng mô hình dạng tam thức bậc 2 của ABIL, hãy kiểm định sự
bằng nhau về trình độ giáo dục của bố và mẹ, biết:
Trang 675 UL & KĐGT CÁC HỆ SỐ HỒI QUY RIÊNG
Trang 696 KIỂM ĐỊNH SỰ PHÙ HỢP
Ví dụ minh họa
Dựa vào bảng kết xuất Eviews Thực hiện các câu hỏi sau:
Độ phù hợp của hàm hồi quy là bao nhiêu? Ý nghĩa?
TSS, RSS, ESS
Phương sai của yếu tố ngẫu nhiên nhận giá trị bằng bao nhiêu?
Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu với mức ý nghia
1%, 5% và 10%
Trang 706 KIỂM ĐỊNH SỰ PHÙ HỢP
Trang 716 KIỂM ĐỊNH SỰ PHÙ HỢP
Trang 726 KIỂM ĐỊNH SỰ PHÙ HỢP
Trang 737 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Giả sử chúng ta có hàm hồi quy không ràng buộc (U)
(U) : Y i = β 1 + β 2 X 2i + · · · + β k X ki + ϵ i
Ta thực hiện bài toán kiểm định giả thuyết đồng thời :
H 0 : β k−m+1 = β k−m+2 = · · · = β k = 0 Với điều kiện trên: Hàm hồi quy trở thành hàm hồi quy thu hẹp hay
hàm hồi quy có điều kiện ràng buộc (R).
(R) : Y i = β 1 + β 2 X 2i + · · · + β k−m X (k−m)i
Trang 747 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Ký hiệu
e R là véc tơ phần dư từ hàm hồi quy có điều kiện ràng buộc (R)
e U là véc tơ phần dư từ hàm hồi quy ban đầu (U) (không điều kiện
ràng buộc)
m là số biến bị loại khỏi mô hình ban đầu (số điều kiện ràng buộc)
n là số quan sát
Trang 757 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Giá trị kiểm định
F =
RSS R −RSS U
m RSS U
n−k
=
R 2
U −R 2 R
m 1−R 2 U
n−k
,
trong đó
m là số ràng buộc trong giả thiết H 0 ,
k là số hệ số hồi quy trong mô hình không có ràng buộc.
Giả thuyết H 0 bị bác bỏ khi F > F m;n−k;α ; trong trường hợp
ngược lại, chưa có đủ cơ sở để bác bỏ giả thiết H 0
Trang 767 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Ví dụ minh họa
Sử dụng data APPLE.RAW
Bắt đầu từ mô hình đầy đủ các biến (U)
Thực hiện kiểm định bỏ đi đồng thời các biến không có ý nghĩa
thống kê ở mức 10% Kết luận về kết quả thực hiện?
Trang 787 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Trang 797 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
So sánh với kết quả thực hiện bằng phần mềm Eviews
Trang 807 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Bài tập cuối chương
Bài tập 4.7 Số lượng nhà xây mới hàng năm HOUSING (nghìn),
GNP (tỷ dollar), lãi suất cho vay mua nhà INTRATE (%), dân số
POP (triệu người), tỷ lệ thất nghiệp UNEMP (%).
c Bỏ đồng thời 2 biến POP và UNEMP bằng kiểm định F Kết
luận.
Trang 817 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Trang 82d Chỉ thêm 1 biến POP hoặc UNEMP
Trang 837 KIỂM ĐỊNH ĐỒNG THỜI (F - TEST, WALD)
Trang 84bằng ước lượng không chệch ˆ σ 2
E (Y |X 0 ) ∈
ˆ
Y 0 ± t n−k;α/2
q
σ 2 X 0 ′ (X ′ X ) −1 X 0
,
Trang 858 DỰ BÁO
Dự báo giá trị cá biệt
Y 0 ∈
ˆ
Y 0 ± t n−k;α/2
q
σ 2 [1 + X 0 ′ (X ′ X ) −1 X 0 ]
,
Trang 868 DỰ BÁO
Ví dụ minh họa
Sử dụng data HPRICE1.RAW, hãy tính
Viết mô hình ước lượng
Giá nhà sẽ tăng như thế nào nếu tăng thêm 1 phòng ngủ và
diện tích không đổi.
Giá nhà được giải thích bao nhiêu % dựa vào số phòng ngủ và
diện tích
Dự báo giá nhà nếu SQRFT = 2438 và BDRMS = 4
Trang 878 DỰ BÁO
Trang 889 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.1 CÁC THUỘC TÍNH CỦA MỘT MÔ HÌNH TỐT
Tính tiết kiệm: hãy giữ cho mô hình càng đơn giản càng tốt
Tính đồng nhất: với một tập dữ liệu đã cho, các tham số ước
lượng phải có giá trị thống nhất
Tính thích hợp: nếu có R 2 hoặc R 2 cao
Trang 899 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.2 CÁC LOẠI SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Tính vững về mặt lý thuyết: trong việc xây dựng mô hình,
phải có cơ sở lý thuyết nào đó, tránh trường hợp R 2 cao (0,95)
nhưng mô hình vẫn không được đánh giá là mô hình tốt nếu
một hay một số hệ số có dấu sai.
Khả năng dự báo: tiêu chuẩn thực tế thể hiện ở sức dự đoán
của mô hình phù hợp với thực tế.
Trang 909 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.2 CÁC LOẠI SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Bỏ sót một biến thích hợp (thiếu biến)
Làm cho các hệ số ước lượng bị chệch, nghĩa là E ( ˆ β i ) ̸= β i Phương sai của hệ số ước lượng lớn lên, làm cho khoảng tin cậy rộng
ra, do đó có thể có khuynh hướng chấp nhận giả thiết H 0 hơn so với tình huống thực tế.
Trang 919 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.2 CÁC LOẠI SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Làm cho các hệ số ước lượng được vẫn là ước lượng không
chệch, nhưng phương sai của chúng vẫn lớn hơn so với trường
hợp đúng
Dạng hàm sai : dạng hàm đúng là dạng tuyến tính, tuy nhiên
lại sử dụng mô hình dạng logarithm; dạng hàm đúng là dạng
tuyến tính, tuy nhiên lại sử dụng dạng tam thức bậc 2.
Trang 929 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.2 CÁC LOẠI SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Ví dụ minh họa
Sử dụng data HPRICE1.RAW, so sánh 2 mô hình, mô hình nào phù
hợp hơn với dữ liệu?
Trang 939 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.2 CÁC LOẠI SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Trang 949 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.2 CÁC LOẠI SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Trang 959 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.3 PHÁT HIỆN SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Phát hiện sự có mặt của biến không cần thiết
Kiểm tra một biến có cần thiết trong mô hình hay không
Trang 969 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.3 PHÁT HIỆN SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Phát hiện sự có mặt của biến không cần thiết
Kiểm tra sự có mặt của đồng thời nhiều biến không cần thiết
=
R U 2 −R 2 R
m 1−R 2 U
n−k
.
Giả thuyết H 0 bị bác bỏ khi F > F m;n−k;α
Trang 989 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.3 PHÁT HIỆN SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Kiểm định các biến bị bỏ sót
Trong trường hợp chưa biết biến X j thì thực hiện cách sau:
Kiểm định Ramsey: Sử dụng ˆ Y t 2 , ˆ Y t 3 và ˆ Y t 4 thay thế cho
biến Z t là biến nghi ngờ thiếu trong mô hình.
Sử dụng kiểm định có điều kiện ràng buộc (sự thu hẹp của
hàm hồi quy) để kết luận.
Trang 1009 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.3 PHÁT HIỆN SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Trang 1019 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.3 PHÁT HIỆN SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Trang 1029 VẤN ĐỀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
9.3 PHÁT HIỆN SAI LẦM CHỈ ĐỊNH
Trang 103Báo cáo đề tài lần 1
Yêu cầu các nội dung đề tài:
Tên đề tài, lý do chọn đề tài
Biến phụ thuộc và các biến độc lập (ít nhất 4 biến độc lập), cơ
sở lý thuyết để chọn các biến độc lập.
Nguồn dữ liệu: sơ cấp (link khảo sát, bảng kết quả), thứ cấp
(link lấy dữ liệu, khoảng thời gian lấy)
Sử dụng phần mềm Stata để ước lượng hàm hồi quy mẫu Viết
hàm hồi quy mẫu và diễn giải ý nghĩa các hệ số.
Kiểm định tính có ý nghĩa thống kê của các hệ số hồi quy.
Kiểm định hệ số hồi quy với một giá trị cho trước, với mức ý
Trang 104Báo cáo đề tài lần 1
Tìm khoảng ước lượng của các hệ số hồi quy với độ tin cậy
Kiểm định có thể bỏ đi đồng thời các biến không có ý nghĩa
thống kê với mức ý nghĩa 1%, 5% và 10%.
Mở rộng: biến đổi các biến phụ thuộc và độc lập nhằm so sánh
sự phù hợp của các mô hình.