Chương trình này giúp các bạn tự học 500 chữ Hán cơ bản và thông dụng nhất không kể chữ giản thể, xếp thứ tự theo phiên âm Pinyin.. Mỗi chữ được giải rõ về HÌNH-ÂM-NGHĨA và cách viết tả
Trang 1TỰ HỌC 500 CHỮ HÁN CƠ BẢN HÌNH – ÂM – NGHĨA – TẢ PHÁP
* Lê Anh Minh & Tống Phước Khải hợp soạn
₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪₪
( Nguồn: Han Nom Software Development Team
http://www.hanosoft.com ).
Chương trình này giúp các bạn tự học 500 chữ Hán cơ bản và thông
dụng nhất (không kể chữ giản thể), xếp thứ tự theo phiên âm Pinyin
Mỗi chữ được giải rõ về HÌNH-ÂM-NGHĨA và cách viết (tả pháp)
Cách trình bày mỗi chữ như sau: (1) âm Pinyin, (2) chữ Hán phồn thể
(và giản thể của nó – nếu có – đặt trong ngoặc tròn ngay sau nó), (3) âm
Hán Việt (trong ngoặc vuông), và (4) ý nghĩa thông thường nhất Các
bạn( tải văn bản về rồi bấm Ctrl và click chuột vào ô 八 ứng với từng
chữ Hán thì sẽ xuất hiện một bảng hỏi (yes)- (no), bấm vào chữ yes thì
thấy xuất hiện khung internet( dưới thanh ngang) mà trên đó hiện ra
cách viết chữ theo đúng thứ tự các nét của nó Chú ý: Máy của bạn cần
phải có font Arial Unicode MS để hiện đúng chữ Hán
A (3 chữ)
ǎi 八 [ải/nụy] lùn. ài 八 ( 爱 ) [ái] yêu. ān 八 [an] yên ổn
B (30 chữ)
bā 八 [bát] 8
bǎ 八 [bả] quai cầm, cán
bà 八 [bá] tiếng gọi cha
bái 八 [bạch] trắng
bǎi 八 [bách] 100
bài 八 [bái] lạy
bān 八 [ban] bộ phận, loại
bàn 八 [bán] phân nửa
bàn 八 ( 爱 ) [bạn/biện] làm việc
bāo 八 [bao] bọc lại
bǐ 八 [tỉ] so sánh
bǐ 八 ( 爱 ) [bút] cây bút
bì 八 [tất] ắt hẳn
bié 八 [biệt] ly biệt, đừng
Trang 2bǎo 八 [bảo] bảo vệ.
bào 八 ( 爱 ) [báo] báo cáo, tờ báo
běi 八 [bắc] phía bắc
bèi 八 ( 爱 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị
běn 八 [bản] gốc
bō 八 [ba] sóng nước
bù 八 [bất] không
bù 八 [bố] vải
bù 八 [bộ] bộ phận
C (25 chữ)
cài 八 [thái] rau
chá 八 [tra] kiểm tra
lớn
rộng
chē 八 ( 层 ) [xa] xe
độ
cỗ xe.
chǐ 八 ( 层 ) [xỉ] răng
chí 八 [trì] cầm giữ
chū 八 [xuất] xuất ra
chú 八 [trừ] trừ bỏ
chù 八 ( 层 ) [xứ] nơi chốn
cí 八 ( 八 ) [từ] từ ngữ
cǐ 八 [thử] này
cì 八 [thứ] lần, thứ
cuì 八 [tồn] còn lại, giữ lại
D (43 chữ)
dǎ 八 [đả] đánh
dà 八 [đại] lớn
dāi 八 [ngai] đần độn
dài 八 ( 层 ) [đái] đeo, mang
dài 八 [đại] đời, thế hệ
dàn 八 [đãn] nhưng
dì 八 [đệ] thứ tự
dì 八 [đệ] em trai
4 trong 10 can
Trang 3dǎng 八 ( 层 ) [đảng] đảng phái
dāo 八 [đao] con dao
dǎo 八 [đảo] lộn ngược
dǎo 八 ( 层 ) [đạo] dẫn dắt, lãnh
đạo
dào 八 [đạo] con đường; đạo lý
dào 八 [đáo] tới
dé 八 [đức] đức tính
dé 八 [đắc] được
de 八 [đích] mục đích
děi 八 [đắc] (trợ từ)
dí 八 ( 层 ) [địch] kẻ địch
dǐ 八 [để] đáy, nền
dì 八 [địa] đất
dōu 八 [đô] đều
dǒu 八 [đẩu] cái đấu
dū 八 [đô] kinh đô
dū 八 [đốc] xét việc của cấp dưới
dù 八 [độ] mức độ
dù 八 [đỗ] cái bụng
duì 八 ( 层 ) [đội] đội ngũ
duì 八 ( 层 ) [đối] đối đáp; đúng; đôi
duō 八 [đa] nhiều
E (4 chữ)
ér 八 [nhi] mà
ér 八 ( 层 ) [nhi] trẻ con
ér 八 ( 层 ) [nhĩ] mi, mày, ngươi
èr 八 [nhị] 2, số hai
F (15 chữ)
fā 八 ( 层 ) [phát] phát ra
fǎ 八 [pháp] phép tắc
fǎn 八 [phản] trở lại; trái ngược
fēi 八 [phi] sai, trái
fèi 八 ( 层 ) [phí] hao phí, phí tổn
fēn 八 [phân] phân chia
fèn 八 [phận] chức phận; thành phần
fó 八 [phật] bậc giác ngộ, «bụt»
fú 八 [phục] y phục; phục tùng
fù 八 [phụ] nương vào, phụ thuộc
fù 八 [phó] giao phó
fù 八 ( 层 ) [phục] trở lại, báo đáp
G (27 chữ)
gǎi 八 [cải] cải cách, sửa đổi
gài 八 [khái] bao quát, đại khái
Trang 4gàn 八 ( 八 ) [can] khô ráo
gē 八 [ca] anh (tiếng gọi anh ruột)
gé 八 [cách] cách thức, xem xét
gé 八 [cách] da, bỏ đi, cách mạng
gè 八 ( 层 ) [cá] cái, chiếc, cá lẻ
gè 八 [các] mỗi một
gēn 八 [căn] rễ, gốc gác
hiệu
gǒu 八 [cẩu] chó
gù 八 [cố] kiên cố, cố nhiên
guī 八 ( 层 ) [quy] quy tắc
guó 八 ( 层 ) [quốc] nước, quốc gia
guǒ 八 [quả] trái cây; kết quả
guò 八 ( 层 ) [quá] vượt quá; lỗi
H (27 chữ)
hái 八 ( 层 ) [hài] còn hơn, cũng
hǎi ( 八 ) [hải] biển
hàn 八 ( 层 ) [hán] Hán tộc
hǎo 八 [hảo] tốt đẹp
hào 八 ( 层 ) [hiệu] số hiệu
hào 八 [hạo] lớn; mênh mông
hé 八 [hoà] hoà hợp
hé 八 [hợp] hợp lại, phù hợp;
hěn 八 [ngận] rất, lắm
hóu 八 [hầu] con khỉ
hòu 八 ( 层 ) [hậu] ở sau, phía sau
hǔ 八 [hổ] cọp
huá 八 ( 层 ) [hoa] đẹp; Trung Hoa
huà 八 ( 层 ) [hoạ] tranh, vẽ tranh
huà 八 ( 层 ) [hoạch] kế hoạch; phân chia;
nét bút (của chữ Hán)
huà 八 [hoá] biến hoá
huà 八 ( 层 ) [thoại] lời nói;
huí 八 [hồi] trở lại, một hồi, một lần
huì 八 ( 层 ) [hội] tụ hội, dịp, có thể, hiểu
hūn 八 [hôn] hôn nhân
huó 八 [hoạt] sống; hoạt động
huǒ 八 [hoả] lửa
huò 八 [hoặc] hoặc là
J (43 chữ)
jī 层 [cơ] nền, cơ bản, cơ sở
jī 层 ( 层 ) [cơ] máy móc; cơ hội.
jī 层 ( 层 ) [kê] con gà
jiē 层 [nhai] đường phố
jiē 层 [giai] bậc thềm
jié 层 ( 层 ) [kết] kết quả; liên kết; hết
Trang 5jí 层 ( 层 ) [cực] rất, lắm; cùng tận.
jí 层 [cập] đến; kịp; cùng
jí 层 ( 层 ) [cấp] cấp bậc.
jǐ 层 ( 层 ) [kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ
jǐ 层 [kỷ] bản thân; can thứ 6
jì 层 ( 层 ) [kế] kế toán; mưu kế
jì 层 ( 层 ) [ký] ghi chép
jiā 层 [gia] nhà
jiā 层 [gia] thêm vào
jiā 层 [gia] tốt đẹp; khen
jiē 层 [tiếp] tiếp nhận; tiếp xúc
jiě 层 [giải] giải thích; cởi; giải thoát
jiě 层 [thư] tiếng gọi chị, tiểu thư
jīn 层 [cân] một cân (=16 lạng)
jīn 层 [kim] vàng; kim loại
jǐn 层 ( 层 ) [khẩn] gấp, khẩn cấp
jìn 层 ( 层 ) [tiến] tiến tới
jìn 层 [cận] gần
jiū 层 [cứu] nghiên cứu; truy cứu
jiǔ 层 [cửu] 9
jiù 层 ( 层 ) [cựu] xưa cũ; cố cựu
jiù 层 [tựu] tựu thành, nên việc
jù 层 [cụ] đủ, dụng cụ
jué 层 ( 层 ) [giác] cảm giác, giác ngộ
jué 层 ( 层 ) [quyết] quyết định
jūn 层 ( 层 ) [quân] quân đội
K (13 chữ)
kǎ 层 [ca] phiên âm «car, card»
kāi 层 ( 层 ) [khai] mở ra
kàn 层 [khan, khán] xem
kǎo 层 [khảo] khảo cứu; sống lâu
ke 层 [kha] tên thầy Mạnh Tử
kě 层 [khả] có thể
kè 层 [khắc] khắc phục
kè 层 [khách] khách khứa
kè 层 ( 层 ) [khoá] bài học
L (32 chữ)
lā 层 [lạp] kéo
lái 层 ( 层 ) [lai] đến
lán 层 ( 层 ) [lam] cái giỏ xách
láo 层 ( 层 ) [lao] vất vả; lao động
lì 层 ( 层 ) [lệ] hung ác; mạnh dữ,
Trang 6lǎo 层 [lão] già nua
lè 层 ( 层 ) [lạc] vui vẻ, khoái lạc
le 层 [liễu] trợ từ; liǎo xong, rõ ràng.
léi 层 [lôi] sấm nổ
lǐ 层 [lý] lý lẽ, đạo lý
lǐ 层 [lý] dặm; bên trong
lǐ 层 [lý] bên trong
lǐ 层 ( 层 ) [lễ] lễ phép, nghi lễ
lì 层 [lợi] lợi ích, sắc bén
lì 层 [lập] đứng; lập thành
lì 层 [lực] sức lực
lín 层 [lâm] rừng
liú 层 [lưu] trôi chảy.
liù 层 [lục] 6
lóu 层 ( 层 ) [lâu] cái lầu
lǚ 层 [lữ] đi chơi xa; quân lữ
lǜ 层 ( 层 ) [lục] màu xanh lá
lù 层 [lộ] đường đi
lùn 层 ( 层 ) [luận] bàn luận, thảo luận
M (23 chữ)
mā 层 ( 层 ) [ma] tiếng gọi mẹ
má 层 [ma] cây gai
mǎ 层 ( 层 ) [mã] ngựa
ma 层 ( 层 ) [ma] trợ từ nghi vấn
māo 层 [miêu] con mèo
máo 层 [mao] lông
mào 层 [mạo] trùm lên; mạo phạm
me 层 ( 层 ) [ma] trợ từ nghi vấn
méi 层 [mai] nấm mốc
méi 层 [môi] than đá
méi 层 [mộ] không có; mất đi
měi 层 [mỗi] mỗi một
měi 层 [mỹ] đẹp
mèi 层 [muội] em gái
mén 层 ( 层 ) [môn] ngữ vĩ (chỉ số nhiều),
mǐ 层 [mễ] lúa gạo
mín 层 [dân] dân chúng
mó 层 [ma] ma sát, chà xát
mò 层 [mạt] ngọn, cuối chót
N (17 chữ)
nǎ 层 [nả] nào?: năli 层层 [nả lý] ở
đâu?
nà 层 [ná] kia, đó, ấy
nài 层 [nại] chịu đựng
nán 层 [nam] hướng nam
nán 层 [nam] con trai, đàn ông
nǎo 层 ( 层 ) [não] não, bộ óc
ne 层 [ni] trợ từ (tiếng đệm)
nǐ 层 [nễ] mày, mi, anh/chị (xưng hô thân
mật như «you» tiếng Anh).
nǐn 层 [nâm] ông/bà (tôn kính hơn 层)
niú 层 [ngưu] con trâu; sao Ngưu
nǔ [nỗ] cố gắng, nỗ lực 层
Trang 7nèi 层 [nội] bên trong
thể
nǚ 层 [nữ] đàn bà, con gái, phụ nữ
P (9 chữ)
pái 层 [bài] bày ra; hàng dãy; bài trừ
pī 层 [phê] vả; đánh bằng tay; phê
bình
pí 层 [tỳ] lá lách
pīn 层 [bính] ghép lại; liều lĩnh
pò 层 [phá] phá vỡ, rách
Q (17 chữ)
qī 层 [kỳ] kỳ hạn, thời kỳ
qī 层 [thất] 7
qí 层 [kỳ] (của) nó/chúng nó; ấy; đó
qǐ 层 [khởi] nổi dậy, bắt đầu
qì 层 [khí] đồ dùng, máy móc
qì 层 ( 层 ) [khí] hơi thở, khí
qiú 层 [cầu] hình cầu, quả banh
qū 层 ( 层 ) [khu] vùng, khu vực
qǔ 层 [thủ] lấy; đạt được; chọn
qǔ 层 [khúc] khúc hát; cong; gẫy
qù 层 [thú] thú vị, hứng thú
qù 层 [khứ] đi; đã qua; khử bỏ
qún 层 [quần] bầy đoàn; quần thể
R (8 chữ)
rán 层 [nhiên] tự nhiên; đúng
rè 层 ( 层 ) [nhiệt] nóng, nhiệt độ
rén 层 [nhân] người
rèn 层 [nhiệm/nhậm] nhiệm vụ;
nhận.
rèn 层 ( 层 ) [nhận] nhận thức
rì 层 [nhật] mặt trời; ngày
rú 层 [như] y như, nếu như
rù 层 [nhập] vào
S (43 chữ)
sài 层 ( 层 ) [tái/trại] thi đua
sān 层 [tam] 3
shì 层 [thị] đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó
shì 层 [thất] nhà; đơn vị công tác; vợ (chính
thất: vợ chính thức)
Trang 8shàn 层 [thiện] lành, tốt
lên
shé 层 [xà] con rắn
shè 层 [xã] thần đất; hội; xã hội
shī 层 ( 层 ) [sư] thầy; đông đúc; noi
theo.
shí 层 [thập] 10
shí 层 [thạch] đá
shí 层 ( 层 ) [thực] thật; đầy đủ; trái
cây.
shí 层 ( 层 ) [thời] thời gian; thời vận
shǐ 层 [sử/sứ] sai khiến; sử dụng; sứ
giả.
shì 层 ( 层 ) [thức] hiểu biết; kiến
thức.
shì 层 [thức] phép; công thức; hình
thức
shì 层 [thị] bảo cho biết; cáo thị
shì 层 [sự] sự việc; phục vụ
shì 层 [thế] đời; đời người; thế giới
shì 层 ( 层 ) [thí] thử; thi cử (khảo thí)
shū 层 [thư] duỗi ra; dễ chịu; thư thả
shǔ 层 [thử] con chuột (lão thử)
shǔ 层 ( 层 ) [thuộc] thuộc về; thân thuộc
shù 层 ( 层 ) [số] số mục; shǔ [sổ] đếm
sī 层 [tư/tứ] ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến
sī 层 [tư] riêng tư; chiếm làm của riêng
sī 层 [tư/ty] quản lý; nha môn; công ty
sì 层 [tứ] 4
suǒ 层 [sở] nơi chốn; sở dĩ; sở hữu
T (27 chữ)
tā 层 [tha] nó, hắn; (kẻ/việc) khác
tā 层 [tha] cái đó (chỉ đồ vật)
tā 层 [tha] cô/bà ấy
tài 层 [thái] rất, quá; rất lớn
tán 层 ( 层 ) [đàm] nói chuyện
tè 层 [đặc] đặc biệt; đặc sắc
thống); thống nhất.
Trang 9téng 层 [đông] đau đớn; thương xót
tī 层 [thê] cái thang
tí 层 [đề] nâng lên (đề bạt, đề cao)
tí 层 ( 层 ) [đề] chủ đề, vấn đề
tǐ 层 ( 层 ) [thể] thân thể; dáng vẻ
ngày.
tóu 层 ( 层 ) [đầu] đầu; đứng đầu
tú 层 ( 层 ) [đồ] đồ hoạ; toán tính (ý đồ)
tǔ 层 [thổ] đất
tù 层 [thố] con thỏ
tuì 层 [thoái] lùi lại (thoái lui); kém; cùn
W (15 chữ)
wài 层 [ngoại] bên ngoài
wán 层 [hoàn] xong (hoàn tất); đủ
wàn 层 ( 层 ) [vạn] 10000; nhiều;
rất.
nói vua phải thông suốt
«thiên-địa-nhân»)
lại).
wěi 层 [uỷ] giao việc (uỷ thác); nguồn
cơn.
wèi 层 ( 层 ) [vi] làm; [vị] vì (ai/cái gì)
wèi 层 [vị] chỗ; vị trí; (các/chư) vị
wén 层 [văn] vẻ sáng đẹp (văn vẻ)
wèn 层 ( 层 ) [vấn] hỏi han
wǒ 层 [ngã] tôi; bản ngã
wú 层 ( 层 ) [vô] không
wǔ 层 [ngũ] 5
wù 层 [vật] đồ vật; sự vật; vật chất
X (33 chữ)
xī 层 [tây] hướng tây
xī 层 [hi/hy] ít có (hy hữu); hy vọng
xī 层 [tức] hơi thở; tin tức; dừng; tiền
lãi.
xí 层 [tịch] chỗ ngồi; cái chiếu
xí 层 ( 层 ) [tập] rèn luyện, tập tành
xì 层 [hệ] cùng một mối (hệ thống)
xià 层 [hạ] dưới; [há] đi xuống
đã mất (tiên đế 层层, tiên phụ 层层)
xiè 层 ( 层 ) [tạ] cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ
chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ).
xīn 层 [tân] mới mẻ
xīn 层 [tâm] quả tim; tấm lòng; tâm trí
[hứng] hứng khởi, hứng thú
giòng, hàng lối; cửa tiệm
Trang 10xiàn 层 ( 层 ) [tuyến] sợi; tuyến
đường.
[tướng] tướng mạo; quan tướng
xiē 层 [ta] một vài
xiū 层 [hưu] nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng,
chớ; tốt lành (cát khánh)
xiū 层 [tu] xây dựng; sửa chữa (tu lý)
xué 层 ( 层 ) [học] học hỏi, học tập
xuě 层 [tuyết] tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 层层
: rửa sạch mối nhục).
Y (47 chữ)
yā 层 ( 层 ) [áp] ép; sức nén (áp lực)
yà 层 ( 层 ) [á] thứ 2 (á hậu); châu Á
yán 层 [nghiên] nghiên cứu; mài nhẹ
yán 层 ( 层 ) [nghiêm] nghiêm khắc
yàn 层 ( 层 ) [nghiệm] thí nghiệm; kinh
nghiệm; hiệu nghiệm.
nam; mặt trời; cõi sống (dương thế).
yào 层 [yếu] quan trọng; cần phải;
muốn.
yě 层 [dã] cũng; «vậy» (hư từ)
yè 层 ( 层 ) [nghiệp] nghề; sự nghiệp
yī 层 [nhất] một; cùng (nhất tâm, nhất
trí)
yí 层 [di] dời, biến đổi
yí 层 [nghi] nên, phải; thích nghi
yǐ 层 [dĩ] đã rồi
yǐ 层 [dĩ] để mà; làm; xem như (dĩ vi)
yì 层 [ý] ý tưởng; ý kiến
yì 层 ( 层 ) [nghĩa] ý nghĩa; việc nghĩa
yīn 层 [nhân] nguyên nhân; vì bởi
层 thâu: thua bạc)
yóu 层 [do] do bởi; tự do
yóu 层 ( 层 ) [do] cũng như, giống như
yóu 层 [du] dầu; thoa dầu
yóu 层 [du] đi chơi; bất định
yóu 层 [du] bơi lội; = 层 [du] (du lịch)
yǒu 层 [hữu] có; đầy đủ
yǒu 层 [hữu] bạn bè (bằng hữu)
yòu 层 [hựu] lại nữa
yú 层 [vu] đi (vu quy); = 层 [ư] ở, tại.
yú 层 [dữ] cùng với; cho, tặng; dự vào
yǔ 层 [vũ] mưa
yǔ 层 ( 层 ) [ngữ] lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ;
yù [ngứ] nói
yù 层 ( 层 ) [dự] dự tính; sẵn (dự bị)
yù 层 [dục] sinh sản; nuôi nấng
yuè 层 ( 层 ) [nhạc] âm nhạc
yuè 层 [việt] vượt qua
Trang 11yīn 层 [âm] âm thanh; tin tức (âm hao)
yīn 层 [âm] khí âm (≠ dương); nữ;
bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ).
[ứng] trả lời, đáp ứng; ưng chịu
yuè 层 [việt] dân Việt (Quảng Đông)
yuè 层 [nguyệt] tháng; mặt trăng
yùn 层 ( 层 ) [vận] thời vận, vận động
Z (48 chữ)
zài 层 [tái] thêm lần nữa
zài 层 [tại] ở; đang có; hiện tại
zào 层 [tạo] chế tạo.
zé 层 ( 层 ) [tắc] phép tắc; ắt là.
sáng.
zhě 层 [giả] kẻ, (học giả: người học)
zhè 层 ( 层 ) [giá] này, cái này
zhe 层 [trước] trợ từ; zhuó [trước]
mặc.
zhī 层 [chi] chi xài; chi nhánh
zhī 层 [chi] đi; trợ từ; nó; ấy
zhí 层 [trực] ngay; thẳng
zhǐ 层 [chỉ] ngón tay; chỉ điểm
zhǐ 层 [chỉ] chỉ có
zhì 层 [chí] ý chí
zhì 层 [chế] chế tạo
zhì 层 ( 层 ) [chất] bản chất; chất vấn
zhì 层 [trị] cai trị
zhū 层 [trư] con heo
zhǔ 层 [chủ] chủ; chúa
zhù 层 [trụ/trú] ở, cư trú
zī 层 ( 层 ) [tư] tiền của; vốn (tư bản)
zǐ 层 [tử] con; ngài; thầy; [tý] giờ tý
zì 层 [tự] tự bản thân; từ đó
zū 层 [tô] thuế đất; thuế thóc; cho thuê
zú 层 [túc] chân; đầy đủ
zǔ 层 ( 层 ) [tổ] nhóm, tổ
zuì 层 [tối] cùng tột, rất lắm
zuò 层 [tố] làm việc
zuò 层 [tác] làm việc, chế tạo
Trang 12₪₪₪₪₪₪₪