Quy tắc viết tiếng Trung – Quy tắc 1: Ngang trước sổ sau.. Đây là các quy tắc viết tay thuận, các bạn sẽ cảm thấy viết chữ Hán trong tâm tay khi tạo được thói quen viết bút tay thuận nhé
Trang 11 8 nét cơ bản trong tiếng Trung
Các nét cơ bản trong tiếng Trung
Trang 2 Nét ngang: nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.
Nét sổ thẳng: nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới
Nét chấm: một dấu chấm từ trên xuống dưới
Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải
Nét phẩy: nét cong, kéo xuống từ phải qua trái
Nét mác: nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải
Nét gập: có một nét gập giữa nét
Nét móc: nét móc lên ở cuối các nét khác
2 Quy tắc viết tiếng Trung
– Quy tắc 1: Ngang trước sổ sau.
Đây là các quy tắc viết tay thuận, các bạn sẽ cảm thấy viết chữ Hán trong tâm tay khi tạo được thói quen viết bút tay thuận nhé:
VD: Với chữ Thập (số mười) 十 Nét ngang sẽ được viết trước sau đó đến nét dọc.
– Quy tắc 2: Phẩy trước mác sau.
Các nét xiên trái (丿) được viết trước, các nét xiên phải (乀) viết sau.
VD: Với chữ Văn 文 Số 8 八。
– Quy tắc 3: Trên trước dưới sau.
Các nét bên trên được viết trước các nét bên dưới
VD: Số 2 二 số 3 三。Mỗi nét được viết từ trái qua phải và lần lượt từ trên xuống
dưới
– Quy tắc 4: Trái trước phải sau.
Trong chữ Hán các nét bên trái được viết trước, nét bên phải viết sau
VD: Với chữ “mai” – míng 明 bộ nhật viết trước, bộ nguyệt viết sau
Trang 3– Quy tắc 5: Ngoài trước trong sau.
Khung ngoài được viết trước sau đó viết các nét trong sau Cái này được ví như xây thành bao trước, có để cổng vào và tiến hành xây dựng bên trong sau
VD: Chữ “dùng” 用- Khung ngoài được viết trước, sau đó viết chữ bên trong
– Quy tắc 6: Vào trước đóng sau.
Nguyên tắc này được ví như vào nhà trước đóng cửa sau cho các bạn dễ nhớ nhé
VD: Chữ “Quốc” trong“Quốc gia” – 囯 khung ngoài được viết trước, sau đó viết đến bộ vương bên trong và cuối cùng là đóng khung lại => hoàn thành chữ viết
– Quy tắc 6: Giữa trước hai bên sau.
Giữa trước hai bên sau là nguyên tắc căn bản thứ 7 trong viết chữ Hán Sau khi thành thạo với 7 nguyên tắc này thì gặp chữ Hán nào các bạn đều có thể tháo gỡ một cách đơn giản
VD: chữ “nước” trong nước chảy – 水。Nét sổ thẳng được viết trước, sau đó viết nét bên trái, cuối cùng là nét bên phải
A (3 chữ)
ǎi 矮 [ải/nụy] lùn ài ải/nụy] lùn ài 愛 ( 爱 ) [ải/nụy] lùn ài ái] yêu ān 安 [ải/nụy] lùn ài an] yên ổn
B (30 chữ)
bā 八 [ải/nụy] lùn ài bát] 8
bǎ 把 [ải/nụy] lùn ài bả] quai cầm, cán
bà 爸 [ải/nụy] lùn ài bá] tiếng gọi cha
bái 白 [ải/nụy] lùn ài bạch] trắng
bǎi 百 [ải/nụy] lùn ài bách] 100
bài 拜 [ải/nụy] lùn ài bái] lạy
bān 般 [ải/nụy] lùn ài ban] bộ phận, loại
bàn 半 [ải/nụy] lùn ài bán] phân nửa
bàn 辦 ( 办 ) [ải/nụy] lùn ài bạn/biện] làm việc
bāo 包 [ải/nụy] lùn ài bao] bọc lại
Trang 4bǎo 保 [ải/nụy] lùn ài bảo] bảo vệ.
bào 報 ( 报 ) [ải/nụy] lùn ài báo] báo cáo, tờ báo
běi 北 [ải/nụy] lùn ài bắc] phía bắc
bèi 備 ( 备 ) [ải/nụy] lùn ài bị] đầy đủ, chuẩn bị.] đầy đủ, chuẩn bị] đầy đủ, chuẩn bị
běn 本 [ải/nụy] lùn ài bản] gốc bǐ 比 [ải/nụy] lùn ài tỉ] so sánh.] so sánh
bǐ 筆 ( 笔 ) [ải/nụy] lùn ài bút] cây bút
bì 必 [ải/nụy] lùn ài tất] ắt hẳn
biān 編 ( 编 ) [ải/nụy] lùn ài biên] biên soạn
biàn 便 [ải/nụy] lùn ài tiện] tiện lợi
biàn 變 ( 变 ) [ải/nụy] lùn ài biến] biến đổi
biāo 標 ( 标 ) [ải/nụy] lùn ài tiêu] mốc, mục tiêu
biǎo 表 [ải/nụy] lùn ài biểu] biểu lộ
bié 別 [ải/nụy] lùn ài biệt] ly biệt, đừng
bīng 兵 [ải/nụy] lùn ài binh] lính, binh khí
bìng 病 [ải/nụy] lùn ài bệnh] bị] đầy đủ, chuẩn bị.nh tật
bō 波 [ải/nụy] lùn ài ba] sóng nước
bù 不 [ải/nụy] lùn ài bất] không
bù 布 [ải/nụy] lùn ài bố] vải
bù 部 [ải/nụy] lùn ài bộ] bộ phận
C (25 chữ)
cài 菜 [ải/nụy] lùn ài thái] rau
céng 層 ( 层 ) [ải/nụy] lùn ài tằng] tầng lớp
chá 查 [ải/nụy] lùn ài tra] kiểm tra
chǎn 產 ( 产 ) [ải/nụy] lùn ài sản] sinh sản, sản xuất
cháng 常 [ải/nụy] lùn ài thường] thường hay
cháng 長(长) [ải/nụy] lùn ài trường/trưởng] dài, lớn
chǎng 場 ( 场 ) [ải/nụy] lùn ài trường] bãi đất rộng
chē 車 ( 车 ) [ải/nụy] lùn ài xa] xe
chéng 城 [ải/nụy] lùn ài thành] thành trì
chéng 成 [ải/nụy] lùn ài thành] trở thành
chéng 程 [ải/nụy] lùn ài trình] hành trình, trình độ
chéng 乘 [ải/nụy] lùn ài thừa/thặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe
chǐ 齒 ( 齿 ) [ải/nụy] lùn ài xỉ] so sánh.] răng chí 持 [ải/nụy] lùn ài trì] cầm giữ
chóng 蟲 ( 虫 ) [ải/nụy] lùn ài trùng] côn trùng
chū 出 [ải/nụy] lùn ài xuất] xuất ra
chú 除 [ải/nụy] lùn ài trừ] trừ bỏ
chù 處 ( 处 ) [ải/nụy] lùn ài xứ] nơi chốn
chūn 春 [ải/nụy] lùn ài xuân] mùa xuân
cí 詞 ( 词 ) [ải/nụy] lùn ài từ] từ ngữ
cǐ 此 [ải/nụy] lùn ài thử] này
cì 次 [ải/nụy] lùn ài thứ] lần, thứ
cōng 聰 ( 聪 ) [ải/nụy] lùn ài thông] thông minh
cóng 從 ( 从 ) [ải/nụy] lùn ài tòng/tùng] theo
Trang 5cuì 存 [ải/nụy] lùn ài tồn] còn lại, giữ lại.
D (43 chữ)
dǎ 打 [ải/nụy] lùn ài đả] đánh
dà 大 [ải/nụy] lùn ài đại] lớn
dāi 呆 [ải/nụy] lùn ài ngai] đần độn
dài 帶 ( 带 ) [ải/nụy] lùn ài đái] đeo, mang
dài 代 [ải/nụy] lùn ài đại] đời, thế hệ
dàn 但 [ải/nụy] lùn ài đãn] nhưng
dāng 當 ( 当 ) [ải/nụy] lùn ài đáng/đương] đáng
dǎng 黨 ( 党 ) [ải/nụy] lùn ài đảng] đảng phái
dāo 刀 [ải/nụy] lùn ài đao] con dao
dǎo 倒 [ải/nụy] lùn ài đảo] lộn ngược
dǎo 導 ( 导 ) [ải/nụy] lùn ài đạo] dẫn dắt, lãnh đạo
dào 道 [ải/nụy] lùn ài đạo] con đường; đạo lý
dào 到 [ải/nụy] lùn ài đáo] tới
dé 德 [ải/nụy] lùn ài đức] đức tính
dé 得 [ải/nụy] lùn ài đắc] được
de 的 [ải/nụy] lùn ài đích] mục đích
děi 得 [ải/nụy] lùn ài đắc] (trợ từ)
dēng 燈 ( 灯 ) [ải/nụy] lùn ài đăng] đèn
děng 等 [ải/nụy] lùn ài đẳng] bằng nhau; chờ đợi
dí 敵 ( 敌 ) [ải/nụy] lùn ài đị] đầy đủ, chuẩn bị.ch] kẻ đị] đầy đủ, chuẩn bị.ch
dǐ 底 [ải/nụy] lùn ài để] đáy, nền
dì 地 [ải/nụy] lùn ài đị] đầy đủ, chuẩn bị.a] đất dì 第 [ải/nụy] lùn ài đệ] thứ tự
dì 弟 [ải/nụy] lùn ài đệ] em trai
diǎn 點 ( 点 ) [ải/nụy] lùn ài điểm] điểm, chấm
diàn 電 ( 电 ) [ải/nụy] lùn ài điện] điện lực
diào 調 ( 调 ) [ải/nụy] lùn ài điều/điệu] điều, điệu
dīng 丁 [ải/nụy] lùn ài đinh] con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can
dǐng 頂 ( 顶 ) [ải/nụy] lùn ài đỉ] so sánh.nh] đỉ] so sánh.nh đầu
dìng 定 [ải/nụy] lùn ài đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh] cố đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh, yên đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh
dōng 東 ( 东 ) [ải/nụy] lùn ài đông] hướng đông
dōng 冬 [ải/nụy] lùn ài đông] mùa đông
dǒng 懂 [ải/nụy] lùn ài đổng] hiểu rõ
dòng 動 ( 动 ) [ải/nụy] lùn ài động] hoạt động
dōu 都 [ải/nụy] lùn ài đô] đều
dǒu 斗 [ải/nụy] lùn ài đẩu] cái đấu
dū 都 [ải/nụy] lùn ài đô] kinh đô
dū 督 [ải/nụy] lùn ài đốc] xét việc của cấp dưới
dù 度 [ải/nụy] lùn ài độ] mức độ
dù 肚 [ải/nụy] lùn ài đỗ] cái bụng
duì 隊 ( 队 ) [ải/nụy] lùn ài đội] đội ngũ
duì 對 ( 对 ) [ải/nụy] lùn ài đối] đối đáp; đúng; đôi
Trang 6duō 多 [ải/nụy] lùn ài đa] nhiều.
E (4 chữ)
ér 而 [ải/nụy] lùn ài nhi] mà
ér 兒 ( 儿 ) [ải/nụy] lùn ài nhi] trẻ con ér 爾 ( 尔 ) [ải/nụy] lùn ài nhĩ] mi, mày, ngươi.] mi, mày, ngươi
èr 二 [ải/nụy] lùn ài nhị] đầy đủ, chuẩn bị.] 2, số hai
F (15 chữ)
fā 發 ( 发 ) [ải/nụy] lùn ài phát] phát ra
fǎ 法 [ải/nụy] lùn ài pháp] phép tắc
fǎn 反 [ải/nụy] lùn ài phản] trở lại; trái ngược
fāng 方 [ải/nụy] lùn ài phương] cách, phép tắc
fáng 房 [ải/nụy] lùn ài phòng] gian phòng
fàng 放 [ải/nụy] lùn ài phóng] thả ra, đặt để, bỏ đi
fēi 非 [ải/nụy] lùn ài phi] sai, trái
fèi 費 ( 费 ) [ải/nụy] lùn ài phí] hao phí, phí tổn
fēn 分 [ải/nụy] lùn ài phân] phân chia
fèn 分 [ải/nụy] lùn ài phận] chức phận; thành phần
fēng 風 ( 风 ) [ải/nụy] lùn ài phong] gió
fó 佛 [ải/nụy] lùn ài phật] bậc giác ngộ, «bụt»
fú 服 [ải/nụy] lùn ài phục] y phục; phục tùng
fù 附 [ải/nụy] lùn ài phụ] nương vào, phụ thuộc
fù 付 [ải/nụy] lùn ài phó] giao phó
fù 復 ( 复 ) [ải/nụy] lùn ài phục] trở lại, báo đáp
G (27 chữ)
gǎi 改 [ải/nụy] lùn ài cải] cải cách, sửa đổi
gài 概 [ải/nụy] lùn ài khái] bao quát, đại khái
gàn 乾 ( 干 ) [ải/nụy] lùn ài can] khô ráo
gē 哥 [ải/nụy] lùn ài ca] anh (tiếng gọi anh ruột)
gé 格 [ải/nụy] lùn ài cách] cách thức, xem xét
gé 革 [ải/nụy] lùn ài cách] da, bỏ đi, cách mạng
gè 個 ( 个 ) [ải/nụy] lùn ài cá] cái, chiếc, cá lẻ
gè 各 [ải/nụy] lùn ài các] mỗi một
gēn 根 [ải/nụy] lùn ài căn] rễ, gốc gác
gēng 更 [ải/nụy] lùn ài canh] canh (=1/5 đêm)
gèng 更 [ải/nụy] lùn ài cánh] càng thêm
gōng 工 [ải/nụy] lùn ài công] người thợ, công tác
gōng 功 [ải/nụy] lùn ài công] công phu, công hiệu gōng 公 [ải/nụy] lùn ài công] chung, công cộng
gòng 共 [ải/nụy] lùn ài cộng] cộng lại, gộp chung
gǒu 狗 [ải/nụy] lùn ài cẩu] chó
gù 固 [ải/nụy] lùn ài cố] kiên cố, cố nhiên
Trang 7guǎi 拐 [ải/nụy] lùn ài quải] lừa dối; cây gậy.
guān 觀 ( 观 ) [ải/nụy] lùn ài quan/quán] quan sát
guān 關 ( 关 ) [ải/nụy] lùn ài quan] quan hệ
guǎn 管 [ải/nụy] lùn ài quản] ống quản; quản lý
guāng 光 [ải/nụy] lùn ài quang] ánh sáng, quang
guǎng 廣 ( 广 ) [ải/nụy] lùn ài quảng] rộng
guī 規 ( 规 ) [ải/nụy] lùn ài quy] quy tắc
guó 國 ( 国 ) [ải/nụy] lùn ài quốc] nước, quốc gia
guǒ 果 [ải/nụy] lùn ài quả] trái cây; kết quả
guò 過 ( 过 ) [ải/nụy] lùn ài quá] vượt quá; lỗi
H (27 chữ)
hái 還 ( 还 ) [ải/nụy] lùn ài hài] còn hơn, cũng
hǎi ( 海 ) [ải/nụy] lùn ài hải] biển
hàn 漢 ( 汉 ) [ải/nụy] lùn ài hán] Hán tộc
hǎo 好 [ải/nụy] lùn ài hảo] tốt đẹp
hào 號 ( 号 ) [ải/nụy] lùn ài hiệu] số hiệu
hào浩 [ải/nụy] lùn ài hạo] lớn; mênh mông
hé 和 [ải/nụy] lùn ài hoà] hoà hợp
hé 合 [ải/nụy] lùn ài hợp] hợp lại, phù hợp;
hěn 很 [ải/nụy] lùn ài ngận] rất, lắm
hóng 紅 ( 红 ) [ải/nụy] lùn ài hồng] màu đỏ
hóu 猴 [ải/nụy] lùn ài hầu] con khỉ] so sánh
hòu 後 ( 后 ) [ải/nụy] lùn ài hậu] ở sau, phía sau
hǔ 虎 [ải/nụy] lùn ài hổ] cọp
huá 華 ( 华 ) [ải/nụy] lùn ài hoa] đẹp; Trung Hoa huà 畫 ( 画 ) [ải/nụy] lùn ài hoạ] tranh, vẽ tranh
huà 劃 ( 划 ) [ải/nụy] lùn ài hoạch] kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán)
huà 化 [ải/nụy] lùn ài hoá] biến hoá
huà 話 ( 话 ) [ải/nụy] lùn ài thoại] lời nói;
huài 壞 ( 坏 ) [ải/nụy] lùn ài hoại] hư, xấu
huán 還 ( 还 ) [ải/nụy] lùn ài hoàn] trở lại, trả lại
huàn 換 ( 换 ) [ải/nụy] lùn ài hoán] thay đổi, tráo;
huí 回 [ải/nụy] lùn ài hồi] trở lại, một hồi, một lần
huì 會 ( 会 ) [ải/nụy] lùn ài hội] tụ hội, dị] đầy đủ, chuẩn bị.p, có thể, hiểu
hūn 婚 [ải/nụy] lùn ài hôn] hôn nhân
huó 活 [ải/nụy] lùn ài hoạt] sống; hoạt động
huǒ 火 [ải/nụy] lùn ài hoả] lửa
huò 或 [ải/nụy] lùn ài hoặc] hoặc là
J (43 chữ)
jī 基 [ải/nụy] lùn ài cơ] nền, cơ bản, cơ sở
jī 機 ( 机 ) [ải/nụy] lùn ài cơ] máy móc; cơ hội
jī 雞 ( 鸡 ) [ải/nụy] lùn ài kê] con gà
Trang 8jí 極 ( 极 ) [ải/nụy] lùn ài cực] rất, lắm; cùng tận.
jí 及 [ải/nụy] lùn ài cập] đến; kị] đầy đủ, chuẩn bị.p; cùng
jí 級 ( 级 ) [ải/nụy] lùn ài cấp] cấp bậc
jǐ 幾 ( 几 ) [ải/nụy] lùn ài kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.] mấy? [ải/nụy] lùn ài cơ] cơ hồ
jǐ 己 [ải/nụy] lùn ài kỷ] mấy? [cơ] cơ hồ.] bản thân; can thứ 6
jì 計 ( 计 ) [ải/nụy] lùn ài kế] kế toán; mưu kế
jì 記 ( 记 ) [ải/nụy] lùn ài ký] ghi chép
jiā 家 [ải/nụy] lùn ài gia] nhà
jiā 加 [ải/nụy] lùn ài gia] thêm vào
jiā 嘉 [ải/nụy] lùn ài gia] tốt đẹp; khen
jiān 間 ( 间 ) [ải/nụy] lùn ài gian] ở giữa; gian nhà
jiàn 見 ( 见 ) [ải/nụy] lùn ài kiến] thấy; kiến thức
jiàn 件 [ải/nụy] lùn ài kiện] món, (điều) kiện
jiàn 建 [ải/nụy] lùn ài kiến] xây dựng, kiến trúc
jiāng 將 ( 将 ) [ải/nụy] lùn ài tương] sắp, sẽ
jiào 叫 [ải/nụy] lùn ài khiếu] kêu, gọi
jiào 教 [ải/nụy] lùn ài giáo] dạy; tôn giáo
jiào 較 ( 较 ) [ải/nụy] lùn ài giảo] so sánh
jiē 接 [ải/nụy] lùn ài tiếp] tiếp nhận; tiếp xúc jiē 街 [ải/nụy] lùn ài nhai] đường phố
jiē 階 [ải/nụy] lùn ài giai] bậc thềm
jié 結 ( 结 ) [ải/nụy] lùn ài kết] kết quả; liên kết; hết
jiě 解 [ải/nụy] lùn ài giải] giải thích; cởi; giải thoát
jiě 姐 [ải/nụy] lùn ài thư] tiếng gọi chị] đầy đủ, chuẩn bị., tiểu thư
jīn 斤 [ải/nụy] lùn ài cân] một cân (=16 lạng)
jīn 金 [ải/nụy] lùn ài kim] vàng; kim loại
jǐn 緊 ( 紧 ) [ải/nụy] lùn ài khẩn] gấp, khẩn cấp
jìn 進 ( 进 ) [ải/nụy] lùn ài tiến] tiến tới
jìn 近 [ải/nụy] lùn ài cận] gần
jīng 京 [ải/nụy] lùn ài kinh] kinh đô
jīng 經 ( 经 ) [ải/nụy] lùn ài kinh] trải qua; kinh điển
jǐng 井 [ải/nụy] lùn ài tỉ] so sánh.nh] cái giếng
jiū 究 [ải/nụy] lùn ài cứu] nghiên cứu; truy cứu
jiǔ 九 [ải/nụy] lùn ài cửu] 9
jiù 舊 ( 旧 ) [ải/nụy] lùn ài cựu] xưa cũ; cố cựu
jiù 就 [ải/nụy] lùn ài tựu] tựu thành, nên việc
jù 具 [ải/nụy] lùn ài cụ] đủ, dụng cụ
jué 覺 ( 觉 ) [ải/nụy] lùn ài giác] cảm giác, giác ngộ
jué 決 ( 决 ) [ải/nụy] lùn ài quyết] quyết đị] đầy đủ, chuẩn bị.nh
jūn 軍 ( 军 ) [ải/nụy] lùn ài quân] quân đội
K (13 chữ)
kǎ 卡 [ải/nụy] lùn ài ca] phiên âm «car, card»
kāi 開 ( 开 ) [ải/nụy] lùn ài khai] mở ra
kàn 看 [ải/nụy] lùn ài khan, khán] xem
Trang 9kǎo 考 [ải/nụy] lùn ài khảo] khảo cứu; sống lâu.
ke 軻 [ải/nụy] lùn ài kha] tên thầy Mạnh Tử
kě 可 [ải/nụy] lùn ài khả] có thể
kè 克 [ải/nụy] lùn ài khắc] khắc phục kè 客 [ải/nụy] lùn ài khách] khách khứa
kè 課 ( 课 ) [ải/nụy] lùn ài khoá] bài học
kǒng 孔 [ải/nụy] lùn ài khổng] cái lỗ; họ Khổng
kǒng 恐 [ải/nụy] lùn ài khủng] sợ hãi, làm cho ai sợ
kuài 快 [ải/nụy] lùn ài khoái] nhanh; vui; sắc bén
kuǎn 款 [ải/nụy] lùn ài khoản] khoản đãi; khoản tiền
L (32 chữ)
lā 拉 [ải/nụy] lùn ài lạp] kéo
lái 來 ( 来 ) [ải/nụy] lùn ài lai] đến
lán 籃 ( 篮 ) [ải/nụy] lùn ài lam] cái giỏ xách
làng 浪 [ải/nụy] lùn ài lãng] sóng nước
láo 勞 ( 劳 ) [ải/nụy] lùn ài lao] vất vả; lao động
lǎo 老 [ải/nụy] lùn ài lão] già nua
lè 樂 ( 乐 ) [ải/nụy] lùn ài lạc] vui vẻ, khoái lạc
le 了 [ải/nụy] lùn ài liễu] trợ từ; liǎo xong, rõ ràng
léi 雷 [ải/nụy] lùn ài lôi] sấm nổ
lǐ 理 [ải/nụy] lùn ài lý] lý lẽ, đạo lý
lǐ 里 [ải/nụy] lùn ài lý] dặm; bên trong
lǐ 裡 [ải/nụy] lùn ài lý] bên trong
lǐ 禮 ( 礼 ) [ải/nụy] lùn ài lễ] lễ phép, nghi lễ
lì 利 [ải/nụy] lùn ài lợi] lợi ích, sắc bén
lì 立 [ải/nụy] lùn ài lập] đứng; lập thành
lì 力 [ải/nụy] lùn ài lực] sức lực lì 厲 ( 厉 ) [ải/nụy] lùn ài lệ] hung ác; mạnh dữ,
lián 連 ( 连 ) [ải/nụy] lùn ài liên] liền nhau; liên kết
liáng 良 [ải/nụy] lùn ài lương] tốt lành; lương hảo
liǎng 兩 ( 两 ) [ải/nụy] lùn ài lưỡng] 2; một lạng
liàng 量 [ải/nụy] lùn ài lượng] đo lường; sức chứa
liào 料 [ải/nụy] lùn ài liệu] tính toán; tài liệu; vật liệu
lín 林 [ải/nụy] lùn ài lâm] rừng
lǐng 領 ( 领 ) [ải/nụy] lùn ài lãnh, lĩ] mi, mày, ngươi.nh] cổ áo; lãnh đạo
liú 流 [ải/nụy] lùn ài lưu] trôi chảy
liù 六 [ải/nụy] lùn ài lục] 6
lóng 龍 ( 龙 ) [ải/nụy] lùn ài long] con rồng
lóu 樓 ( 楼 ) [ải/nụy] lùn ài lâu] cái lầu
lǚ 旅 [ải/nụy] lùn ài lữ] đi chơi xa; quân lữ
lǜ 綠 ( 绿 ) [ải/nụy] lùn ài lục] màu xanh lá
lù 路 [ải/nụy] lùn ài lộ] đường đi
lùn 論 ( 论 ) [ải/nụy] lùn ài luận] bàn luận, thảo luận
M (23 chữ)
Trang 10mā 媽 ( 妈 ) [ải/nụy] lùn ài ma] tiếng gọi mẹ.
má 麻 [ải/nụy] lùn ài ma] cây gai
mǎ 馬 ( 马 ) [ải/nụy] lùn ài mã] ngựa
ma 嗎 ( 吗 ) [ải/nụy] lùn ài ma] trợ từ nghi vấn
māo 貓 [ải/nụy] lùn ài miêu] con mèo
máo 毛 [ải/nụy] lùn ài mao] lông
mào 冒 [ải/nụy] lùn ài mạo] trùm lên; mạo phạm
me 麼 ( 么 ) [ải/nụy] lùn ài ma] trợ từ nghi vấn
méi 霉 [ải/nụy] lùn ài mai] nấm mốc
méi 煤 [ải/nụy] lùn ài môi] than đá
méi 沒 [ải/nụy] lùn ài mộ] không có; mất đi
měi 每 [ải/nụy] lùn ài mỗi] mỗi một měi 美 [ải/nụy] lùn ài mỹ] đẹp.] đẹp
mèi 妹 [ải/nụy] lùn ài muội] em gái
mén 們 ( 们 ) [ải/nụy] lùn ài môn] ngữ vĩ] mi, mày, ngươi (chỉ] so sánh số nhiều), như wǒmen 我們 [ải/nụy] lùn ài ngã môn] (chúng tôi) mèng 夢 ( 梦 ) [ải/nụy] lùn ài mộng] giấc mộng
mǐ 米 [ải/nụy] lùn ài mễ] lúa gạo
miàn 面 [ải/nụy] lùn ài diện] mặt
mín 民 [ải/nụy] lùn ài dân] dân chúng
míng 明 [ải/nụy] lùn ài minh] sáng
mìng 命 [ải/nụy] lùn ài mệnh] mệnh lệnh, số mệnh
mó 摩 [ải/nụy] lùn ài ma] ma sát, chà xát
mò 末 [ải/nụy] lùn ài mạt] ngọn, cuối chót
N (17 chữ)
nǎ 哪 [ải/nụy] lùn ài nả] nào?: năli 哪里 [ải/nụy] lùn ài nả lý] ở đâu?
nà 那 [ải/nụy] lùn ài ná] kia, đó, ấy
nài 耐 [ải/nụy] lùn ài nại] chị] đầy đủ, chuẩn bị.u đựng
nán 南 [ải/nụy] lùn ài nam] hướng nam
nán 男 [ải/nụy] lùn ài nam] con trai, đàn ông
nǎo 腦 ( 脑 ) [ải/nụy] lùn ài não] não, bộ óc
ne 呢 [ải/nụy] lùn ài ni] trợ từ (tiếng đệm)
nèi 內 [ải/nụy] lùn ài nội] bên trong
néng 能 [ải/nụy] lùn ài năng] năng lực; tài cán; có thể nǐ 你 [ải/nụy] lùn ài nễ] mày, mi, anh/chị] đầy đủ, chuẩn bị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh)
nǐn 您 [ải/nụy] lùn ài nâm] ông/bà (tôn kính hơn 你)
nián 年 [ải/nụy] lùn ài niên] năm
niàn 念 [ải/nụy] lùn ài niệm] nhớ tưởng, đọc
niú 牛 [ải/nụy] lùn ài ngưu] con trâu; sao Ngưu
nóng 農 ( 农 ) [ải/nụy] lùn ài nông] nghề nông
nǔ 努 [ải/nụy] lùn ài nỗ] cố gắng, nỗ lực
nǚ 女 [ải/nụy] lùn ài nữ] đàn bà, con gái, phụ nữ
P (9 chữ)