Câu to và nguyên lý làm viec 1.1. Câu to BJT loi NPN, PNP 1.2. Nguyên lý làm viec ca BJT 1.3. He sô truyên ñt dòng ñien ca BJT 2. Các cách mac BJT và các h ñac tuyên tương ng 3. Các tham sô cc ñi và gii hn vùng làm viec ca BJT 4. Phân cc cho BJT 4.1. Chê ño làm viec ca BJT 4.2. Các dng phân cc 4.3. Xác ñnh ñiem công tác tĩnh 5. Sơ ñô tương ñương ca BJT chê ño khuêch ñi tín hieu nh 5.1. Sơ ñô mng 4 cc dùng cho BJT 5.2. Sơ ñô tương ñương vat lý 6. BJT làm viec chê ño chuyen mch 6.1. Nguyên lý làm viec 6.2. Các tham sô ca BJT chuyen mch 7. Darlington BJT 8. BJT công suât ln
Trang 1http://hqhuy.wordpress.com 1
Lession 4 Transistor
Trang 2http://hqhuy.wordpress.com 2
Néi dung
1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc
1.1 Cấu tạo BJT loại NPN, PNP
1.2 Nguyên lý làm việc của BJT
1.3 Hệ số truyền ñạt dòng ñiện của BJT
Trang 3http://hqhuy.wordpress.com 3
CÊu t¹o cña BJT
Trang 4http://hqhuy.wordpress.com 4
Nguyªn lý lµm viÖc cña BJT
Trang 6http://hqhuy.wordpress.com 6
Moore’s law
• Moore founded Intel with Robert Noyce in 1968 and served as its CEO from 1975 to 1987 Since 1997, he has served as Chairman Emeritus of the company
• While working for Fairchild Semiconductor in 1965,
he coined the now famous Moore's Law as he was
preparing an article for Electronics magazine At that
time, the law stated that the number of transistors on a chip doubles every year In 1975, he amended it to
say it doubles every two years
• "If you asked me in 1980, I would have missed the
PC I didn't see much future for it"
(http://news.zdnet.com/2100-9584_22-123972.html)
Trang 7http://hqhuy.wordpress.com 7
N P N
NPN Transistor Structure
The base is thin and
Trang 8http://hqhuy.wordpress.com 8
The C-B junction
is reverse biased.
N P N
Trang 9http://hqhuy.wordpress.com 9
The B-E junction
is forward biased.
N P N
Trang 10http://hqhuy.wordpress.com 10
When both junctions
are biased
N P
B
E
Current flows everywhere.
Most of the emitter carriers
diffuse through the thin base
region since they are attracted
Trang 11http://hqhuy.wordpress.com 11
N P
Note: when the
switch opens, all
currents go to zero.
Gain is something small
controlling something large
(I B is small).
Trang 12http://hqhuy.wordpress.com 12
XÐt BJT lµm viÖc ë vïng tÝch cùc
Trang 14α dc - Hệ số truyền đạt dòng điện Emitơ một chiều
α ac - Hệ số truyền đạt dòng điện Emitơ xoay chiều
E
C dc
1 - Ci Ci
E
C E
C ac
I I
I I
I
I dI
Trang 16http://hqhuy.wordpress.com 16
I
I
=
B
C c
d β
• Hệ số truyền đạt dòng điện Colectơ β : Còn gọi là hệ số
khuyếch đại dòng điện
• Phân biệt chế độ một chiều hay xoay chiều cũng có khái
niệm:
β dc - Hệ số khuếch đại dòng điện một chiều
β ac - Hệ số khuếch đại dòng điện xoay chiều
• Hai giá trị β dc và β ac cũng không khác nhau nhiều
β dc ≅ β ac
1 - Bi Bi
1 - Ci Ci
B
C C
c a
I I
I I
I
I dI
B
Trang 17http://hqhuy.wordpress.com 17
Trang 18=
α
1
β
β α
α α
β β
1-=
+ 1
=
I I
+ I
= I
I 1 +
= I
I
= I
I + I
= I
E C0
E C
B E
B C
B C
E
≅
Trang 19http://hqhuy.wordpress.com 19
N P
Trang 20http://hqhuy.wordpress.com 20
N P
Trang 22http://hqhuy.wordpress.com 22
Transistor Currents Quiz
The sum of the base and collector
In NPN transistors, the flow from emitter
In PNP transistors, the flow from emitter
Both NPN and PNP transistors show
Trang 23http://hqhuy.wordpress.com 23
C¸c d¹ng m¾c m¹ch c¬ b¶n cña BJT
• Cã 3 d¹ng m¾c c¬ b¶n:
Baz¬ chung - Ký hiÖu CB (Common Base)
Emit¬ chung - Ký hiÖu CE (Common Emitter)
Colect¬ chung - Ký hiÖu CC (Common Colector)
Trang 24http://hqhuy.wordpress.com 24
M¹ch Baz¬ chung - BC
const CB U BE
I = ( ) =
const E I CB
Trang 25http://hqhuy.wordpress.com 25
Trang 26http://hqhuy.wordpress.com 26
Trang 27http://hqhuy.wordpress.com 27
• Vùng tích cực: (Active - Region) đây là vùng khuếch đại tín
hiệu
• Vùng b+o hoà: (Saturation Region) khi U CB ≤ 0 Cả hai tiếp
xúc Emitơ và Colectơ đều phân cực thuận
• Vùng cắt dòng: (Cutoff - Region) với giá trị IE ≤ 0 Vùng này tiếp xúc Emitơ phân cực ngược, dòng I E = 0 Tại vùng cắt dòng
cả hai tiếp xúc phân cực ngược
• Vùng đánh thủng: (Breakdown - Region) nếu U CB quá lớn sẽ gây nên hiện tượng đánh thủng tiếp giáp Colectơ làm dòng I C tăng đột ngột (đánh thủng Zener hay đánh thủng thác lũ hoặc cả hai)
• Chú ý: Đối với mạch mắc kiểu Base chung thường có hệ số
khuếch đại điện áp từ 50 đến 300, hệ số khuếch đại dòng điện
< 1 (do I C /I E = α , α thường < 1 ).
Trang 28http://hqhuy.wordpress.com 28
M¹ch Emit¬ chung - CE
Trang 29http://hqhuy.wordpress.com 29
Trang 30http://hqhuy.wordpress.com 30
Trang 31http://hqhuy.wordpress.com 31
• Vùng tích cực: (hay còn gọi là vùng khuếch đại) khi tiếp xúc
Emitơ phân cực thuận và tiếp xúc Colector phân cực ngược.
• Vùng b+o hoà: Khi cả hai tiếp xúc Emitơ và Colectơ phân cực
thuận Khi này dòng I C tăng rất nhanh Điện áp b+o hoà U CE bh
≈ 0,3V.
• Vùng cắt dòng: Nằm dưới đặc tuyến ứng với I B = 0 ứng với cả hai tiếp xúc Emitơ và Colectơ phân cực ngược Với I B = 0, có dòng dư - gọi là I CE0 Dòng này được xác định như trên với cực Bazơ hở (I B = 0).
• Vùng đánh thủng: Khi U CE quá lớn đến một giá trị nào đó làm
đánh thủng tiếp xúc Colectơ Khi đó dòng I C tăng vọt.
Trang 32http://hqhuy.wordpress.com 32
M¹ch Colect¬ chung - CC
Trang 33http://hqhuy.wordpress.com 33
Trang 34http://hqhuy.wordpress.com 34
Giíi h¹n vïng lµm viÖc cña BJT
Trang 36http://hqhuy.wordpress.com 36
Trang 37http://hqhuy.wordpress.com 37
• U CE bh ≤ U CE ≤ U CEmax
• I CE0 ≤ I C ≤ I Cmax
• I C U CE ≤ P Cmax
Trang 38http://hqhuy.wordpress.com 38
• Ví dụ 3-1: Cho BJT 2N4123 có P Cmax =
625mW ở nhiệt độ T 0 = 25 0 C Hệ số γ PCmax
P Cmax = 5mW/ 0 C H}y xác định giá trị công
suất P Cmax tại nhiệt độ T = 125 0 C.
Trang 39http://hqhuy.wordpress.com 39
Ph−¬ng tr×nh ®−êng t¶i vµ ®iÓm lµm
viÖc tÜnh
Trang 40http://hqhuy.wordpress.com 40
Phân cực cho BJT
• Với chế độ khuếch đại, các điện áp cung cấp cho BJT
phải đảm bảo cho BJT làm việc tại vùng khuếch đại
Tiếp giáp Emitơ - Bazơ: Phân cực thuận
Tiếp giáp Colectơ - Bazơ: Phân cực ng−ợc
Trang 41http://hqhuy.wordpress.com 41
Phân cực Bazơ (hay phân cực
bằng dòng cố định)
Trang 42http://hqhuy.wordpress.com 42
• Xác định điểm làm việc tĩnh Q
• Chế độ bo hoà và cắt dòng
Trang 43http://hqhuy.wordpress.com 43
Sự xê dịch điểm làm việc tĩnh Q khi
nhiệt độ thay đổi
Trang 45http://hqhuy.wordpress.com 45
Ph©n cùc Emit¬
Trang 46R
U E
Trang 47http://hqhuy.wordpress.com 47
Ph©n cùc b»ng ph©n ¸p
Trang 48R
U E
Trang 49T×m ®iÓm lµm viÖc tÜnh cña m¹ch.
Q(I BQ = 6,0 µ A; I CQ = 0,85mA; U CEQ = 12,22V)
Trang 50http://hqhuy.wordpress.com 50
Trang 51http://hqhuy.wordpress.com 51
• Các mạch phân cực bằng dòng Emitơ, phân áp
hay hồi tiếp đều có một điểm chung là có điện trở R E tại cực Emitơ.
• Chính điện trở này tạo thành hồi tiếp âm trong
mạch nên đ+ cải thiện đáng kể nhiều thông số
và làm mạch ổn định hơn khi nhiệt độ thay đổi
10
C R
E U
Trang 52http://hqhuy.wordpress.com 52
Trang 53http://hqhuy.wordpress.com 53
Trang 54http://hqhuy.wordpress.com 54
dc
Cbh bh
B
I I
bh CE bh
I E
R =
Trang 55http://hqhuy.wordpress.com 55
C¸c tham sè chÝnh cña BJT
chuyÓn m¹ch
Trang 56http://hqhuy.wordpress.com 56
Trang 58http://hqhuy.wordpress.com 58
M« h×nh t−¬ng ®−¬ng cña BJT
D C
D E C
E
B
D C
D E C
E B
Trang 59http://hqhuy.wordpress.com 59
Qui định chiều dòng điện
Trang 60http://hqhuy.wordpress.com 60
M« h×nh t−¬ng ®−¬ng tÝn hiÖu nhá
• hai tham sè vµo lµ dßng i 1 vµ ®iÖn ¸p vµo u 1 ;
• hai tham sè ra lµ dßng i 2 vµ ®iÖn ¸p u 2
Trang 6121 2
1 2
2 12 1
11 2
1 1
) , (
) , (
i z i
z i
i f
u
i z i
z i
i f
u
Trang 62http://hqhuy.wordpress.com 62
Tham sè z
0 1
1 11
0 2
2 22
0 2
1 12
01
221
2=
=
i
i u z
Trang 6312
2121
112
11
) ,
(
) ,
(
u y u
y u
u f
i
u y u
y u
u f
i
Trang 6421 2
1 2
2 12 1
11 2
1 1
) , (
) , (
u h i
h u
i f i
u h i
h u
i f u
Trang 65http://hqhuy.wordpress.com 65
0 1
1 11
0 2
2 22
0 2
1 12
0 1
2 21
2=
=
u
i i h
Trang 66http://hqhuy.wordpress.com 66
• h 11 - thay bằng h i : gọi là điện trở vào;
• h 12 - thay bằng h r : gọi là hệ số truyền đạt điện
áp ng−ợc;
• h 21 - thay bằng h f : gọi là hệ số truyền đạt dòng
điện thuận (hệ số khuyếch đại dòng điện);
• h 22 - thay bằng h o : gọi là dẫn nạp ra.
Trang 67fb ac
h
h
β α
Trang 68http://hqhuy.wordpress.com 68
Trang 69http://hqhuy.wordpress.com 69
Trang 70http://hqhuy.wordpress.com 70
B¶ng tham sè h
Trang 71http://hqhuy.wordpress.com 71
Sơ đồ tương đương rút gọn
Trang 72http://hqhuy.wordpress.com 72
Xác định tham số h
Const I
Const U
Const I
Const U
B CE
B CE
u
i u
i u
i h
i
i i
i i
i h
U
U u
u u
u h
i
U i
u i
u h
Trang 74http://hqhuy.wordpress.com 74
M« h×nh tham sè r e
) 1
EB
U U
T
e
I
mV I
U
r ≅ ≅ 26
) ( ) (
EC Const I
BC Const I
C
C c
B E
I
U r
==
∂
∂
=
Trang 75fe ac
fe oe
re ie
b
oe
re c
h h
h h
r
h
h r
;
) 1
β
Trang 76http://hqhuy.wordpress.com 76
BC
• Trë kh¸ng vµo: r v = r e
• Trë kh¸ng ra: r ra = r c
Trang 77http://hqhuy.wordpress.com 77
EC
e e
b
e b
b
e e
r i i
U
r = = = ( β + 1 ) = ( β + 1 ) ≅ β
rra = rc
Trang 78http://hqhuy.wordpress.com 78
CC
Trang 79http://hqhuy.wordpress.com 79
CC
b
E b e
b
b
E e e
i i
R i r
i i
U i
u
r = = = β + = β + ( β + 1 )
rv = β re + ( β +1)RE ≅ β RE
Trang 80u
i =
E e
v
v
v b
e
R r
u r
u i
i
) 1 (
) 1
( )
1 (
) 1 (
+ +
+
= +
= +
=
β β
β β
β
E e
v e
R r
u i
=
=
e E
E
v
ra u
r R
R u
u K
i
i i
i i
i
Trang 82http://hqhuy.wordpress.com 82
v
v v
Trang 83http://hqhuy.wordpress.com 83
e
c c
e b
c c
b
v
ra u
r
r R
r i
r R
i u
i
i i
i i
i
c c
c
b
ra
c c
c b ra
R r
r i
i R
r
r
i i
+
=
→ +
e v
b
e
v b
r R
R
R R
i
i r
R R
i R
R i
2 1
2 1
2 1
//
//
//
) //
(
) //
)(
(
) //
(
2 1
2 1
e c
c
c i
r R
R R
r
r R
R K
β
β
+ +
=
e
i
r R
R
R
R K
2 1
//
) //
(
Ki ≅ β
Trang 84http://hqhuy.wordpress.com 84
Sù phô thuéc cña hfe vµo tÇn sè
Trang 85http://hqhuy.wordpress.com 85
Các tham số cực đại
Trang 86http://hqhuy.wordpress.com 86
Transistor Structure and Bias Quiz
The heaviest doping is found in
The thinnest of all three regions
The collector-base junction is
The base-emitter junction is
The majority of the emitter
Trang 87http://hqhuy.wordpress.com 87