1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Xây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tô (Đồ án tốt nghiệp)

65 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 10,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tôXây dựng bộ biến đổi cầu 3 pha nâng áp 1 chiều hệ số công suất lớn dùng cho ô tô

Trang 1

M C L C

L U 1

.GI I THI U T NG QUÁT CÁC B BI I 2

2

4

1.3 -PULL 6

-BRIDGE 8

1.5 CÁC B BI N T CÔNG SU N 9

1.5 1 B bi i DC DC (DC DC Converters) 9

1.5.2.B bi n t n 13

: C QUY VÀ CÁC LINH KI N T 15

2.1 M U 15

2.1.1.C u t o 15

2.1.2.Các thông s c a acquy 15

2.2.CÁC LO I C QUY 18

2 2.1 Acquy chì axit 18

2.2.2.Acquy Nickel 19

2.2.3.Acquy Natri 20

2.2.4 Acquy Liti 21

C C QUY 22

p 22

2.4 VAI TRÒ C A C QUY TRONG Ô TÔ 26

2.5 MOSFET 27

2.5.1.C u t o và nguyên lý làm vi c 27

2.5.2 32

2.6 Gi I THI U DIODE BÁN D N 34

2.6.1 Gi i thi u 34

2.6.2 C u t o 35

c tính Volt-Ampere 37

Trang 2

3.2 L A CH H TH NG CHO B BI I 38

3.2.1 Các b ph n c a b bi i 39

3.2.2 Nguyên lý ho ng 39

3.3 TÍNH TOÁN CÁC PH N T M CH L C 40

3.3.1 Tính ch n van cho m ch ngh 40

3.3.2.Tính ch n diode cho m ch ch 42

3.3.3 Tính ch n máy bi ng l c 43

3.4 THI T K M U KHI N CHO B NGH U BA PHA 46

3.4.1 Thi t k m ch t o xung 46

3.4.2 Thi t k b d ch pha s 47

3.4.2.1 T ng quan v flip-flop 47

3.4.2.2 Flip-flop D 48

3.4.2.3 B d ch pha s 50

3.4.3 Thi t k m ch lái Mosfet 52

3.4.4 IC IR2101 54

54

3.4.4.2 C u trúc bên trong c a IR2101 55

3.4.4.3 Thông s k thu t c a IR2101 55

3.4.5 K t mô ph ng trên ph n m m Psim 56

3.5 XÂY D NG MÔ HÌNH V T LÝ H TH NG BI I C U BA PHA NÂNG ÁP M T CHI U 58

3.5.1 Xây d ng m n b ng Orcad 9.0 58

3.5.2 Mô hình v t lý b bi i 59

K T LU N 62

TÀI LI U THAM KH O 63

Trang 3

chi u t c quy, v quan tr ng là ph n áp

ng yêu c u c i quy t v này c n m t b bi i DC/DC bán d n V c th gi i quan tâm và nghiên c u Trong b

Xây d ng b bi i c u 3 pha nâng áp 1 chi u h s công su t l n dùng cho ô t

B án c a em g

i thi u t ng quát các b bi i

c quy và các linh ki n t

t k và xây d ng mô hình h th ng bi i DC/DC

Em xin chân thành c GS.TSKH Thân Ng c Hoàn cùng các

án nên không th tránh kh i nh ng sai sót, em mong nh n

c s ch b o t n tình c a th y cô trong b môn

H i Phòng, ngà

Sinh viên th c hi n

Ph

Trang 5

Hình 1.1: B bi i ki u BUCK

khi

" Switch On"

Trang 7

Hình 1.3:

.Khi "Switch on "

Khi "Switch Off" c

Trang 8

-.:

Trang 9

Hình 1.4: -PULL

Pull:

V out = (V in /2) x (n 2 /n 1 ) x f x (T on ,A + T on ,B)

Trang 10

Hình 1.5: B bi i ful-bridge

Trang 11

Công th c tính cho b ngu n full-bridge:

Trang 12

-Hình 1.6:

300VDC Trong quá trình hãm tái sin -

-iêu

-DC này

Trang 13

-lên

DC

Trang 14

-DC hai 1.8, 1.9, 1.10,

Trang 16

Hình 1.11:

92 %

Trang 18

n tích mà m t acquy có th cung c p là m t thông s quy

trong h SI là coulomb, là s n tích khi m t amp ch y qua trong

1Ampe ch y qua trong m t gi VD: dung ng c a m t acquy là

cung c p dòng 1Ampe trong 10 gi , hay là 2Ampe trong 5 gi , 10Ampe trong 1 gi

c l y ra thì kh a acquy s không quá 1 gi

Trang 19

H u h t các lo i acquy khi không s d u b x y ra hi ng này,

u này cho th y acquy không th không trong m t th i gian dài mà

c n p, t l này ph thu c vào lo i acquy, nhi

ng trong các thông s c a acquy

Trang 20

2.2 CÁC LO I C QUY

2 2.1 c quy chì axit

c s d ng r ng rãi nh t trong các lo i xe trong

a lo i acquy này c c c u t o t chì, c chì oxit, các c c ngâm vào trong m t dung d n phân loãng c a axit sunfuric Axit sunfuric k t h p v i chì, chì oxit, sinh ra chì sunfat và

ng s c sinh ra trong su t quá trình này

Pb + PbO2+ H2SO4 2PbSO4+ 2H2O

Ph n c mô t trên hình 2.2

Trang 21

Ph n trên c a hình v di n t n c a acquy, c 2 b n

c u hình thành chì sunfat, dung d ch axit sunfuric b loãng d n,

Khi n n, 2 b n c c tr l i thành chì và chì oxit, dung d n

phóng c a acquy, t di n ra ph thu c vào nhiêt

c a acquy, nhi càng cao di n ra càng nhanh, s nguyên ch t c a các linh ki n

Acquy nicken-cadimi.

i acquy coi là ph bi n ngang v

Trang 22

Cd + 2NiOOH + 2H2O Cd(OH)2+ 2Ni(OH)2

d ch n làm c m khác bi t c a acquy này v i các lo i acquy khác là chúng ho ng nhi cao Chúng có m t c c làm t natri l ng bên trong hình d ng c a m t lo i s , chúng r c h c ng

Do yêu c u nhi cao, nên các lo i acquy nh không th ch t o

c, vi c làm nóng và làm mát cho acquy c c thi t k c n th n m t

còn xu t hi n trên th ng

Trang 23

b Acquy Zebra.

làm c c t o ra t ph n ng gi a Natri và Nickel cloride:

2Na + NiCl2 Ni + 2NaCl

Li-poplymer acquy s d ng Li làm c c âm và m t oxit kim lo i khác

t gi a là c n ng hóa h c gi a Li và kim oxit kim lo i gi i

Trang 24

b Acquy Li-ion.

m t dung dich h u c m t lo i polymer r n

c gi i phóng t ph n ng gi a Liti cacbon và oxit liti

Trang 27

100 mA cho

%

2

20 = Ct /(1+0,008 ( t 20

-0

h Ch phóng n p xen k

10

Trang 28

2.4 VAI TRÒ C A C QUY TRONG Ô TÔ.

a

t trong ô tô

-

b c quy trên ô tô.

Acquy chì acide là m t thi t b n, nó sinh ra hi n th và

tô ngày nay Nên nh r ng acquy không tích tr n mà ch tích tr hoá h c,

d ch acide ph n ng v i nhau và sinh ra m t hi n th Ph n ng hoá h c

c Công d ng c a c quy.

Acquy cung c n khi:

ng ho ng: n t bình acquy c s d chi u sáng, dùng cho các thi t b n ph , ho c là các thi t b ng

ng

ng: n t c dùng cho máy kh i

Trang 29

ng Vi c kh ng xe là ch ng nh t c a acquy.

ng: n t bình acquy có th c n thi h

tr cho h th ng n p khi nhu c u v t t qua kh a h

2.5 MOSFET

2.5.1.C u t o và nguyên lý làm vi c

Hình 2.3: C u trúc bán d n và ký hi u c a MOSFET.

Khác v i c u trúc BJT, MOSFET có c u trúc bán d u khi n b n áp v u khi n c c nh Hình 1 th hi n c u trúc

và ký hi u c a MOSFET G là c u khi n c cách ly hoàn toàn v i c u trúc bán d n còn l i b i l n môi c c m n c c

l n dioxit-silic (SiO2) Hai c c còn l i là c c g c S và c c máng D c c máng

Trang 30

các MOSFET công su t là lo i có kênh d n ki u N M t trong nh

m khi dùng MOSFET là t n s t l n, m u khi n vì

u khi n b n áp u khi n hoàn toàn cách ly

M t thông s quan tr ng c a MOSFET công su n t n tr

tuy n tính v i dòng trên kênh d n

M i liên h i thông s RDS(ON) c ghi trong các datasheet c a MOSFET

n tr RDS(ON) là h ng s ng v n áp VGS nh nh và nhi nh nh c a MOSFET

n tr RDS(ON)

Hình 2.4: Kí hi c và hình dáng c a MOSFET

Trang 31

Các thông s này r t quan tr ng khi ta thi t k m u khi n van.

b Quá trình m và khóa c a MOSFET.

Khi c p vào c c G c a MOSFET m n áp thông qua m ch Driver

Trang 32

MOSFET và diode khóa hoàn toàn

Trang 33

GS và CGD

-Hình 2.6: Quá trình khóa c a MOSFET.

n:

n th nh t: Là quá trình x n tích trên t CGS.DSt giá tr ban

n giá tr n áp trên c c D c a MOSFET b n

n th n áp gi a hai c c D-S c a Mosfet s giá

tr UDS = ID.RDS(on) T i giá tr cu i U DS(off).

n c a c c G hoàn toàn là dòng x c a t trên các c c c a Mosfet

n th n áp c c G gi m t giá tr n giá tr gi

Trang 34

Tóm l i quá trình m -khóa c a Mosfet là quá trình chuy n m ch gi a

tr ng thái tr kháng cao và tr ng thái tr kháng th c th c hi n trong b n

n

dài kho ng th i gian c c quy nh b i giá tr

khi n Mosfet trong các ng d ng có t n s t l n

Trang 35

D DS

Db.h-

Trang 37

silicselen germani

Trang 38

n áp theo m ng nh nh.

D a vào ng d ng c i ta chia thành các lo i sau:

Line frequency Diode: Lo ng dùng trong các ng

Trang 39

Schottky rectifiers: Là lo i Diode ch t, không b hi n

ng ph c h n áp phân c c thu n 0,2V , Tuy nhiên chúng ch

Trang 41

M ch ngh ng h ng không phù h p v i yêu c u thi t k Vì

v y l a ch n m ch ngh c l p ngu n áp 3 pha là phù h p v i yêu c u thi t k

Trang 42

trên ta s d ng 6 MOSFET công su t có nhi m v bi i

n áp m t chi u thành xoay chi nâng lên m n áp mong mu n và qua b ch th n áp m t chi u theo yêu c u

Trang 45

S d ng 3 máy bi n áp m t pha n -Y cho b bi i

th nghi m S khác nhau gi a 2 c u trúc c a máy bi n áp c th

hi n trong hình v sau:

Trang 46

a b.

Hình 3.5: C u trúc m ch t máy bi n áp 3 pha

a MBA 3 pha v i m ch t chung

b MBA 3 pha v i 3 m ch t riêng bi t

Máy bi n áp ba pha s d ng ba lõi ferrite cho hi u su t t i và

t c m b o không có hi ng bão hòa x y ra V t li u làm lõi c lõi, s vòng dây và t n s chuy n m ch c ch n sao cho MBA làm vi c trong kho ng tuy cân x ng v i

u ra) b t k u ki n ho ng nào

Trang 47

Công su t phân ph i ph thu c vào di n tích gông t , t n s chuy n

m ch C m ng t c i (Bmax c ch gi gông t n m trong kho ng tuy n tính và tránh bão hòa t ng Giá tr c i c a c m ng t

Trang 49

B nh th i 555 ho ng v i ngu n m t chi n áp t n

áp c a b khu i thu t toán

a ngu n nuôi n i vào chân 8 (+Vcc), c c âm m c vào

Trang 50

ch m t kho ng th i gian khi xung ck kích thì m

ch trì hoãn, ngõ D còn g i là delay

Trang 51

Hình 3.10: Kí hi u và b ng tr ng thái c a flip-flop D.

Hình 3.11: nguyên lý m ch d ch pha dùng flip-flop D

Trang 52

ng nhi u cao và kh i l n C u t o c a nó g m có 2 flip-flop lo i D Ngu n nuôi cho IC là t n +15V Vì v

thích v i m ng và c nh ng m n áp c a các bkhu i thu t toán

Trang 53

Hình 3.13: nguyên lý m ch d ch pha s

T nguyên lý trên ta th u vào d ng chu i xung có t n s u ra nh c h th ng xung có t n s là f Vì v y chu i xung t IC555 có t n s là 60 u ra nh c chu i xung có

t n s là 10kHz Chu i xung này l n và có chu knhi m v là 50%

c ngu n tín hi u xoay chi u ba pha c r t thu n l i cho vi c kh ng ch b ngh ch

c bi u di n trên hình v

Trang 54

Hình 3.14: D n áp ra.

3.4.3 Thi t k m ch lái Mosfet.

IC IR2101 là ic bán d c s d ng r ng rãi trong các m ch t h p logic và trong các m ch ngu n yêu c u có nh cao

Hình 3.15: m ch lái MOSFET

Trang 55

- S d ng BOOSTRAP kích tín hi u khi n t IC555 r i phát xung tín hi u vào c c G kích thông IRFZ44N.

ng có nhi u, xung cao t n r t l n áp

t lên van khi van khóa r t l n và vi van là không lý

ng V y v d p nhi u xung và h tr m van cho MOSFET là v

r t quan tr ng trong khi thi t k m ch

d p nhi u ta thêm m ch snubber song song v i van bán d hnhi u xu ng m c an toàn v i thi t b

Trang 57

3.4.4.2 C u trúc bên trong c a IR2101.

Hình 3.18: C u trúc bên trong c a IR2101.

3.4.4.3 Thông s k thu t c a IR2101.

B ng 3.1: Thông s c a IR2101.

Trang 58

3.4.5 K t mô ph ng trên ph n m m Psim

K t qu mô ph c th hi

Hình 3.19: mô ph ng b nâng áp

Trang 59

Hình 3.20: D c G c a MOSFET

Hình 3.21: D n áp pha phía th c p MBA

Trang 60

3.5 XÂY D NG MÔ HÌNH V T LÝ H TH NG BI I C U BA PHA NÂNG ÁP M T CHI U

3.5.1 Xây d ng m n b ng Orcad 9.0.

m ch nâng áp m t chi u s d ng trong ô tô

m ch t o xung và m ch kích MOSFET.

Hình 3.23: nguyên lý m ch t o xung và m ch kích MOSFET

Trang 61

M ch ch u 3 pha dùng diode:

Hình 3.24: m ch ch u

3.5.2 Mô hình v t lý b bi i.

Hình 3.25: Mô hình b bi i DC-DC

Trang 62

Hình 3.26: u vào b bi i

Trang 63

Hình 3.27: u ra c a bQua mô hình v t lý ta th u vào t c quy là 11VDC qua b

c nâng lên 103VDC

b o v quá nhi t cho các van bán d n ta s d ng cánh t n nhi t

b ng nhôm

Trang 64

nh ng sinh viên sau này mu n nghiên c u và phát tri n nó m t cách hoàn thi

Em xin chân thành c

H

Sinh viên th c hi n

Ph

Trang 65

TÀI LI U THAM KH O

1 GS.TSKH Thân Ng c Hoàn (2004), n t công su t, Nhà xu t b n xây

d ng

2 TS Võ Minh Chính Ph m Qu c H i Tr n Tr ng Minh (2007), n t công su t, Nhà xu t b n khoa h c và k thu t.

3 TS.Tr nh (2008), Tính toán thi t k thi t b n t công su t,

Ngày đăng: 09/03/2018, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w