Cấu hình NFS server và Client – noaccess: Cấm các thư mục con • Giữa địa chỉ và quyền truy nhập không có dấu cách... Truy nhập thư mục chia sẻ• Mount tự động qua tệp cấu hình – File /etc
Trang 1Truyền thông và Mạng trong
Unix/Linux
Thanh Hai Dang
Trang 2• ctrl-d: Để kết thúc kết nối
Trang 3Các lệnh truyền thông
• Mỗi người dùng trong Unix được cấp một hộp thư riêng.
• $mail: hỗ trợ việc gửi mail giữa các users
– Message sau khi login: “you have mail”
– Có hai chế độ làm việc
• command mode
• compose mode
Trang 4Các lệnh truyền thông
• compose mode
– $mail <tên_người_nhận>
• Màn hình bị xóa, sẵn sàng soạn thư
• Ctrl-D: Kết thúc việc soạn thư
– $mail <tên_người_nhận> < <tên_file>
Trang 5– dq xóa thư hiện thời và ra khỏi mail – s tên-file ghi thư hiện thời vào file có tên – r [tên-file] trả lời thư hiện thời (có thể từ file) – d <số> xóa thư số
– u khôi phục thư hiện thời – u <số> khôi phục thư số
– m <user> chuyển tiếp thư tới các người dùng khác – q ra khỏi mail
Trang 6Cấu hình Card giao tiếp mạng
• #ifconfig <giao diện> [ <địa chỉ> ] [ arp | -arp]
[ broadcast <địa chỉ>][netmask <mặt nạ> ]
– Xem/thiết đặt cấu hình mạng
• <giao diện>:tên thiết bị giao tiếp mạng, eth0, eth1
• up: kích hoạt giao diện được chỉ ra
• down: tắt giao diện được chỉ ra
Trang 7Dịch vụ chia sẻ File
• NFS – Network File System Service
– # rpm –ivh nfs-utils-xxx.rpm: Cài đặt dịch vụ – Sử dụng RPC (Remote Procedure Calls)
– Dịch vụ ánh xạ cổng portmap
– Máy chủ NFS
• # service nfs start OR #/etc/init.d/nfs start
• # service portmap start
Trang 8setup command
Trang 9Cấu hình NFS server và Client
– (noaccess): Cấm các thư mục con
• Giữa địa chỉ và quyền truy nhập không có dấu cách
Trang 10Truy nhập thư mục chia sẻ
Trang 11Truy nhập thư mục chia sẻ
• Mount tự động qua tệp cấu hình
– File /etc/fstab
• <tên_máy_chủ:/đường_dẫn_đến_thư_mục_chia_sẻ>
</đường_dẫn_đến_thư_mục_cục_bộ> nfs
Trang 12SAMBA
• Cho phép chia sẻ file giữa Window và Linux
• #rpm –ivh samba-client-xxx.rpm samba-xxx.rpm
samba-common-xxx.rpm
• SAMBA Server
– Chia sẻ một hay nhiều hệ thống file.
– Chia sẻ các máy in đã được cài đặt ở cả hai phía server và client của nó.
– Hỗ trợ các client duyệt Network Neighborhood trong các máy
windows.
– Kiểm tra xác nhận các client đăng nhập vào vùng của Windows – Cung cấp hoặc hỗ trợ việc phân giải địa chỉ của server bằng WINS (Windows Internet Name Server)
Trang 14– DNS Server (WINS và NetBIOS protocol)
– Cung cấp danh sách duyệt Network
Neighborhood
Trang 15Các thành phần … (tiếp)
• các công cụ dòng lệnh Linux
– smbclient: FTP Linux client để kết nối với tài
nguyên được Samba chia sẻ
– smbpasswd: Thay đổi mật khẩu đã mã hóa
của Samba
– testparm: Làm cho file cấu hình Samba có
hiệu lực
Trang 16File cấu hình Samba
Trang 17File cấu hình Samba – -Phân loại các tùy chọn
Trang 18File cấu hình Samba
VariableName
• path = /home/ftp/pub/%a
Trang 19File cấu hình Samba [<Section_Name>]
• [global]
– Áp dụng cho tất cả các tài nguyên chia sẻ
– Được sao chép vào các [<Section_Name>] khác but overrided
[global]
Server configuration parameters
netbios name = HYDRA
server string = Samba %v on (%L)
workgroup = SIMPLE
• Giải thích
– Server string: chú thích xuất hiện cạnh tên của server Samba
trong Network Neighborhood
Trang 20File cấu hình Samba
Trang 21File cấu hình Samba
Chia sẻ ổ cứng
Trang 22File cấu hình Samba
Tùy chọn cấu hình mạng
Trang 23File cấu hình Samba
Tùy chọn cấu hình mạng
• Tùy chọn hosts allow:
– Xác định các máy có quyền truy cập các tài nguyên được chia sẻ trên servers Samba – hosts allow = 192.168.200 localhost
– Một máy: denied
• Xuất hiện trong allow
• Xuât hiện trong deny
Trang 24File cấu hình Samba
Tùy chọn cấu hình mạng
• Tùy chọn hosts deny:
– Xác định các máy không có quyền truy
nhập tài nguyên được chia sẻ
– hosts deny = ALL EXCEPT.example.com
– hosts deny = 192.168.200
Trang 25File cấu hình Samba
Trang 26File cấu hình Samba
Tùy chọn cấu hình mạng
• Tùy chọn Bind interfaces only=yes:
– Các địa chỉ được xác định bởi tuỳ chọn
interfaces được phục vụ bởi smbd và nmbd
– phải thêm (127.0.0.1) vào danh sách của
interfaces
Trang 27File cấu hình Samba
Tùy chọn cấu hình mạng
• Tùy chọn socket address:
• Quy định địa chỉ nào trong số được xác
định bởi interfaces sẽ chờ các kết nối
• Not recommended
Trang 28File cấu hình Samba – -[<Section_Name>]
• [homes]
• Chứa các [<tên_tài_nguyên>]
– Không được khai báo trong smb.conf
– <tên_tài_nguyên> trùng với tên tài khoản Samba Server
• Gắn với thư mục /home của Samba Server
Trang 29Samba-Quản lý người dùng
• File /etc/samba/smbpasswd
– Chứa thông tin về người dùng Samba
• #smbpasswd [-a][-x][-d][-e][-h][-s] [tên_
Trang 30Samba – Sử dụng từ client
• #smbclient <tên dịch vụ> [-U <tên người
dùng> ] [ -W <tên miền hoặc group> ] –L [<tên netbios>]
– <tên dịch vụ> : //Maychu/dichvu
#smbclient -L 10.10.16.5 -U thanhnt -W httt
# smbclient //10.10.16.5/setup -U thanhnt -W
httt
Trang 32Quản lý thiết bị lưu trữ
• #mount [tùy_chọn] <file_thiết_bị> <thư mục>
– root account only
– Kết nối <file_thiết_bị> vào <thư mục>
– [tùy_chọn]
• -t <kiểu>=[msdos|vfat|nfs]:xác định kiểu <file_thiết_bị>
• -r: kết gắn hệ thống file chỉ có quyền đọc
• -w: kết gắn hệ thống file có quyền ghi
• -n: Không ghi vào tệp /etc/mtab
• #mount -t msdos /dev/fd0 /mnt/floppy
• #mount /dev/cdrom /mnt/cdrom
Trang 33Quản lý thiết bị lưu trữ
• #chmod a+rwx /mnt/floppy; /mnt/cdrom
• #chmod a+rw /dev/fd0; /dev/cdrom
• Thêm các dòng sau vào file /etc/fstab
– /dev/cdrom /mnt/cdrom iso9660 ro, user, noauto 0 0 – /dev/fd0 /mnt/floppy vfat user, noauto 0 0
• You can mount even if not root
– #mount /mnt/floppy
– #mount /mnt/cdrom
Trang 34Quản lý thiết bị lưu trữ
• #umount [tùy_chọn] <mount_point>
– Tháo bỏ hệ thống file trên <mount_point> ra khỏi khỏi
hệ thông file Unix
– [tùy_chọn]
• -n: Loại bỏ các gắn kết không ghi vào file /mnt/mtab
• -a: Loại bỏ tất cả hệ thống file trong /mnt/mtab
• -t <kiểu>[,<kiểu>]…:Loại bỏ các hệ thống file có <kiểu>
• -f: bắt buộc
• #umount /mnt/fd0
Trang 35Phân hoạch ổ đĩa cứng
• #fdisk /dev/had
Command (m for help):
– Các lệnh hỗ trợ
Trang 38Tạo hệ thống File trên đĩa mềm
#mformat <tùy_chọn> <ổ_đĩa>
• Thêm hệ thống file MS-DOS thối thiểu
(boot sector, FAT, và thư mục gôc) lên đĩa mềm
Trang 39Quản lý đĩa
• #du [tùy_chọn] [file] …
– Liệt kê kích thước [file] (theo Kbytes)
– [tùy_chọn]
• -a: Liệt kê tất cả các file có trong [file]
• -b: (theo Bytes)
• -c: Hiện thị tổng dung lượng của [file]
• -D: Không tính kích thước các file được liên kết nếu khác thư mục
• -L: Linked files inclusive
• -m: (theo Mbytes)
• -x: Bỏ qua các thư mục trên các hệ thống file khác
Trang 40Quản lý đĩa (tiếp)
• -t <kiểu>: Chỉ các file hệ thống <kiểu>
• -T: Hiện thị các kiểu file hệ thống