Giáo trình mạng
Trang 1Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
CHƯƠNG III
LỚP DATA LINK
Trang 2Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Mục tiêu :
– Cung cấp một giao tiếp tin cậy và hiệu quả giữa hai máy
Các công việc :
– Xây dựng frame (framing)
– Điều khiển liên kết luận lý (Logical Link Control)
Điều khiển dòng
Điều khiển lỗi
– Điều khiển truy cập (Medium Access Control)
Trang 3Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Trang 4Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Trang 5Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Các phương pháp :
– Dùng số đếm ký tự
– Ký tự bắt đầu & kết thúc kết hợp chèn ký tự
– Cờ đánh dấu đầu & cuối frame kết hợp chèn bit
– Mẫu bit không hợp lệ
Trang 6Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Dùng ký tự đếm :
Trang 7Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Dùng ký tự bắt đầu và kết thúc :
– Ký tự bắt đầu: DLE STX
– Ký tự kết thúc: DLE ETX
– Stuffing : Chèn DLE vào trước DLE của data
DLE STX A DLE DLE B DLE ETX (b)
DLE STX A DLE B DLE ETX (a)
DLE STX A DLE B DLE ETX
Stuffed DLE
Trang 8Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Dùng bit đánh dấu :
– Chuỗi bit đánh dấu đầu & cuối frame: 01111110
– Stuffing : Chèn thêm bit 0 nếu có 5 bit 1 liên tục
Dùng các mẫu bit không hợp lệ :
– Bit 1 là cặp high low
– Bit 0 là cặp low high
1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0
1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0
Stuffed bits
Trang 9Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Điều khiển lỗi và điều khiển lưu lượng :
– Điều khiển lỗi
Dùng tín hiệu ACK, NAK
Dùng timer
Dùng sequence number
– Điều khiển lưu lượng:
Bên gởi nhanh, nhận chậm
Mất dữ liệu khi gởi
Cần có một qui tắc truyền nhận giữa hai bên
Trang 10Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Các giao thức cơ bản lớp datalink :
– Giả thiết:
Các lớp physical, datalink, network độc lập
Phần cứng tự động tính toán bổ sung checksum
Dùng cơ chế polling xử lý sự kiện
Network luôn sẵn sàng & frame truyền theo thứ tự – Các giải thuật :
Unrestricted Simplex Protocol (SGK)
Simplex Stop-and-Wait Protocol (SGK)
Trang 11Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Điều khiển truy cập :
– Xem xét đối với mô hình kết nối multiaccess
– Môi trường truyền được chia xẻ
•Thời gian trễ T
•Dung lượng kênh C bps
•Tốc độ truyền : frames/sec
Trang 12Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Điều khiển truy cập :
– LAN :
Cấp phát kênh truyền động.
Chỉ có một trạm được phát tín hiệu tại một thời điểm
Các trạm sẽ thay đổi trạng thái.
Các giao thức phải đảm bảo tính công bằng cho tất cả các trạm
Sử dụng các giao thức đa truy cập sau :
– ALOHA
– Carrier Sense Multiple Access Protocols
– Collision-Free Protocols
– Limited-Contention Protocols
Trang 13Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Các mô hình kết nối LAN cần xem xét :
Trang 14Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Hiệu suất kém
Trang 15Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Thời điểm có thể xảy ra đụng độ
Trang 16Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Thời gian chia thành slot
Truyền bắt đầu tại slot
Hiệu suất có cải thiện
Trang 17Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
– Carrier Sense (CS) :
Đợi cho đến khi kênh truyền rảnh
Bắt đầu truyền dữ liệu (các frame)
– Multiple Access (MA) :
Nhiều trạm làm việc cùng dùng chung một kênh truyền
Mỗi trạm dùng một giải thuật về đa truy cập
– Vấn đề truyền đồng thời có thể xảy ra :
Ảnh hưởng lẫn nhau
Gọi là “collission”
Trang 18Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
– 1-persistent CSMA (SGK)
– Nonpersistent CSMA (SGK)
– p-persistent CSMA (SGK)
Trang 19Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
– CSMA with Collision Detection (CSMA/CD) :
Lắng nghe trong khi đang truyền.
Phát hiện khi có tín hiệu của một trạm khác can thiệp vào.
Ngưng truyền khi đụng độ và sau đó cố gắng trở lại sau một thời gian ngẫu nhiên.
Khi có đụng độ thì bao lâu sẽ phát hiện được?
Trang 20Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Trang 21Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
– IEEE : Institure of Electrical and Electronic Engineers
– Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet
– Chuẩn IEEE 802.4 : Token Bus (SGK)
– Chuẩn IEEE 802.5 : Token Ring
– Chuẩn IEEE 802.11 : Wireless LAN (Phần sau)
– Chuẩn IEEE 802.6 DQDB (Distributed Queue Dual Bus)
Trang 22Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet :
– Phổ biến trong hầu hết các LAN
– Xem xét vấn đề truyền nhận :
Chỉ một trạm được phát tại một thời điểm.
Tín hiệu lan truyền trong toàn bộ chiều dài cáp
Tất cả các trạm nhận được tất cả dữ liệu đang truyền trên mạng
Dùng giao thức CSMA/CD trong việc giải quyết truy cập
Trang 23Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Mã hoá Manchester
Bit stream 1 0 0 0 0 1 0 1 1 1 1 Binary encoding
Manchester encoding
Differential Manchester encoding
Transition here Lack of transition here
Trang 24Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Giải thuật đa truy cập :
1. Nếu kênh truyền rảnh thì truyền Nếu không tiếp tục lắng nghe kênh truyền cho đến rảnh thì truyền
2. Lắng nghe kênh truyền trong khi truyền dữ liệu (frame)
3. Nếu phát hiện có đụng độ trong khi đang truyền thì phát tín
hiệu “jam” và dừng lại.
4. Quay lại bước 1 và cố gắng gởi trong một số lần tối đa (
max-try counter )
Trang 25Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Giải thuật Binary Exponential Backoff :
Chia thời gian thành nhiều slot
1 Slot Time : thời gian để gởi 512 bits
Khi đụng độ lần thứ nhất, ngẫu nhiên chọn {0,1} slot để đợi
Khi đụng độ lần hai, ngẫu nhiên chọn{0,1,2,3} slot để đợi
Cố gắng đến lần thứ 16, ngẫu nhiên chọn {0,…,1024} slot để đợi
Trang 26Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Địa chỉ Ethernet :
Theo chuẩn IEEE
Mỗi trạm làm việc được gán một địa chỉ dài 48-bit
– Được xét khi NIC (Network Interface Card) được sản xuất
– Vấn đề nhận dữ liệu :
Tất cả trạm đều nhận được dữ liệu đang truyền.
Mỗi frame có một địa chỉ đích.
Trang 27Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Dạng frame :
Preamble Destination
Address
Source Address Data Pad ChecksumBytes 7 1 6 6 2 0-1500 0-46 4
Start of frame delimiter
Length of data field
Trang 28Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Dạng frame :
Chiều dài frame tối thiểu là : 64 bytes
Preamble : 7bytes mỗi byte có giá trị 10101010
Start of frame : 10101011
Địa chỉ nguồn và đích : 6 bytes
Địa chỉ đích :
– Một địa chỉ đến (unicast)
– Tất cả các trạm (broadcast)
– Một số các trạm trên mạng (multicast)
Trang 29Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Cơ chế hoạt động :
Phần cứng giao tiếp mạng
– Nhận một bản copy của mỗi frame truyền
– Kiểm tra địa chỉ : chấp nhận hoặc loại bỏ
– Chuyển các frame chấp nhận đến phần mềm hệ thống.
Phần mềm thiết bị mạng :
– Kiểm tra loại frame.
– Chuyển các frame đến các phần mềm tương ứng (chính xác)
Trang 30Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Cáp triển khai :
Tên Loại cable Độ dài tối đa cho
một segment (m)
Số node trên một segment
Áp dụng
10Base5 Thick coax 500 100 Backbone
10Base2 Thin coax 200 30 Hệ thống nhỏ 10Base-T Twisted pair 100 1024 Dễ sửa chữa
Trang 31Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Phân loại :
Core
Connector
Transceiver cable
Vampire tap Controller
Transceiver
Transceiver + controller
Twisted pair Controller
Trang 32Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Các mô hình đi dây trong mạng Ethernet:
Trang 33Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Trang 34Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
Chuẩn IEEE 802.3 & Ethernet : (Tiếp theo)
– Ethernet tốc độ cao (High Speed Ethernet):
Fast Ethernet
– Hoạt động ở tốc độ 100 Mbps
– 100BASE-TX và 100BASE-FX
– Các thiết bị đi kèm có thể là : 10/100 Mbps
Gigabit Ethernet
– Hoạt động ở tốc độ 1 Gbps
– Hệ thống sử dụng cáp quang và switch.
Trang 35Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Lớp Data Link
– IBM đề xuất
– Tốc độ : 4Mbps, 16 Mbps
– Ít được sử dụng
– Mô hình vật lý là star, mô hình luận lý là ring
– Kết nối vật lý :
Cable : Twisted Pair
Thiết bị mạng : Hub còn gọi là MAU (Multistation Access Unit)
Trang 36Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Chuẩn IEEE 802.5 - Token Ring : ( Tiếp theo)
– Cấu tạo luận lý :
Ring
interface
1 bit buffer
To station stationFrom
Ring interface
To station stationFrom
Lớp Data Link
Trang 37Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Chuẩn IEEE 802.5 - Token Ring : ( Tiếp theo)
– Hoạt động :
Kênh truyền point-to-point
Token di chuyển quang vòng , muốn truyền thì station phải nhận được token
Hai trạng thái : listen mode & transmit mode
Listen mode : các bit nhập được copy sang output với thời gian delay 1bit time
Transmit mode : interface tách ra ,truyền dữ liệu
ACK : dùng 1 bit
Lớp Data Link
Trang 38Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Chuẩn IEEE 802.5 - Token Ring : ( Tiếp theo)
– Địa chỉ :
6 Bytes địa chỉ
Thường được gán khi chế tạo
Định dạng của địa chỉ là không có quy tắc
Lớp Data Link
Trang 39Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Destination Address
Source Address
Bytes 1 1 1 2 or 6 2 or 6 No limit 4 1 1
Frame control Access Control Starting delimiter
End delimiter Frame Status
ED AC
FC AC SD
802.5 frame format - Data frame format
Chuẩn IEEE 802.5 - Token Ring : ( Tiếp theo)
– Dạng frame :
Lớp Data Link
Trang 40Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Chuẩn IEEE 802.5 - Token Ring : ( Tiếp theo)
– Dạng frame : (tiếp theo)
Mỗi frame có một địa chỉ đích
Tất cả các trạm nhận và lặp lại tất cả các tín hiệu nhận được
Các trạm tạo ra các bảng sao của các frame có đích là nó
Quan trọng : giao tiếp phần cứng không phải phần mềm kiểm tra địa chỉ
Hoạt động ở tốc độ 100 Mbps
1 Gbps cũng được xem xét
Lớp Data Link
Trang 41Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Chuẩn IEEE 802.5 - Token Ring : ( Tiếp theo)
– Vì sao Token Ring ít dùng :
Chỉ do IBM đề xướng
Giá cả
Phức tạp
Chỉ có một nhà cung cấp
Lớp Data Link
Trang 42Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
FDDI :
– Dùng cáp quang
– Có độ tin cậy cao (dual rings)
– Không nhiễu
– Tiêu chuẩn của ANSI, gần với IEEE 802.5
– Truyền ở tốc độ 100 Mbps
Lớp Data Link
Trang 43Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
FDDI Dual Ring:
Lớp Data Link
Trang 44Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Một số vấn đề khác :
– ATM : đã học
– Wireless (802.11) : sẽ học sau.
Trang 45Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Khái niệm :
– Một thiết bị phần cứng với phần mềm tối thiểu
– Kết nối 2 hay nhiều LANs gần giống lại với nhau
– Di chuyển các frame giữa các LAN được kết nối
– Không chuyển collisions, noise, beacons, etc
– Xem xét các thông tin trên lớp data link
– Cho phép các LAN hoạt động một cách độc lập
Hoạt động :
– Lắng nghe trên tất cả các LAN
– Chỉ chuyển các frame giữa các LAN nếu cần thiết
LAN Bridges and Switches
Trang 46Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Kết nối :
LAN Bridges and Switches
Trang 47Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Kết nối : (Tiếp theo)
LAN Bridges and Switches
Trang 48Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Kết nối : (Tiếp theo)
LAN Bridges and Switches
Trang 49Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Mô hình :
Các quy tắc trong suốt :
1 Theo dõi tất cả các frame trên mỗi LAN
2 Với mỗi frame, lưu trữ địa chỉ đích trong một cache (bridge table)
LAN Bridges and Switches
Trang 50Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Bridge giữa các mạng dùng chuẩn khác nhau:
LAN Bridges and Switches
Trang 51Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Minh hoạ tính trong suốt :
LAN Bridges and Switches
Trang 52Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Tính chất lọc :
– Dùng để điều khiển LAN traffic
– Xem xét các thông tin ở lớp data link
– Ví dụ :
Không chuyển các frame từ địa chỉ MAC X
Không chuyển các Ethernet frame loại X
Không chuyển các frame broadcast từ X
Giới hạn số hop là 6
LAN Bridges and Switches
Trang 53Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Switch :
– Vật lý thì giống với hub
– Luận lý thì giống với bridge
– Cho phép hoạt động ở chế độ full duplex
– Nhanh chóng thay thế công nghệ hub/bridge
LAN Bridges and Switches
Trang 54Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Cấu tạo :
Hoạt động :
– Một segment LAN trên một host
– Kết nối giữa các segment hay các host lại với
nhau.
Một số tính chất :
– Store và Forward
Trang 55Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Spanning Tree Bridge
(a) Interconnected LANs (b) A spanning tree covering the
Trang 56Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
– Định nghĩa các broadcast domain
– Để di chuyển giữa các VLAN, cần
có router (thiết bị ở layer 3)
LAN Bridges and Switches
Trang 57Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Tổng kết :
– Các kiến thức cơ bản ở lớp Data Link
Cách xây dựng frame
Các giao thức cơ bản điều khiển liên kết luận lý
Các giao thức cơ bản điều khiển đa truy cập
– Các chuẩn hiện nay ở lớp Data Link
Ethernet & 802.3
Token Ring & 802.5
FDDI
– Cấu trúc của LAN bridge và Switch
Lớp Data Link