biến đổi điệnáp sang dòng điện hoặc ngược lại Câu 117: Trong cấu trúc của một thiết bị đo, bộ chế biến tín hiệu có chức năng: a.. biến đổi tín hiệu đo cho phù hợp với bộ chỉ thị Câu 118:
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
Câu 1: Chỉ thị điện từ là loại:
Câu 2: Chỉ thị từ điện là loại:
Câu 3: Chỉ thị điện động là loại:
Câu 4: Chỉ thị cảm ứng là loại:
Câu 5: Sai số tuyệt đối là loại sai số:
Câu 6: Sai số tương đối là loại sai số:
Câu 7: Đối với sai số hệ thống, có thể :
Câu 8: Cảm biến điện cảm thuộc loại:
Câu 9: Cảm biến hỗ cảm thuộc loại
Câu 10: Cảm biến áp từ thuộc loại:
Câu 11: Cảm biến tenzo thuộc loại:
Câu 12: cảm biến áp điện thuộc loại:
Câu 13: cảm biến nhiệt điện trở thuộc loại:
Câu 14: Cặp nhiệt thuộc loại:
Câu 15: biến trở thuộc loại:
Câu 16: chuyển đổi điện dung thuộc loại:
Câu 17: chuyển đổi gavannic thuộc loại:
Câu 18: điện cực thuỷ tinh thuộc loại:
Câu 19: điện cực calomen thuộc loại:
Trang 2Câu 20: chuyển đổi cực phổ thuộc loại:
Câu 21: sự điện phân trong chuyển đổi cực phổ thuộc loại phân cực:
Câu 22: chuyển đổi điện động dùng để:
Câu 23: chuyển đổi SIMOTRON dùng để:
Câu 24: điện thế điện cực là:
a khuếch tán hạt
dẫn
Câu 25: điên thế phân li của ion là điện thế:
tử c tách ion ra khỏidung dịch d.kết hợp ion tạo nguyên tử Câu 26: Cầu 3 dây dùng để:
Câu 27: chuyển đổi ADC dùng để:
Câu 28: chuyển đổi DAC dùng để:
Câu 29: điện trở Sun dùng để:
Câu 30: Biến dòng TI dùng để:
Câu 31: Biến điện áp dùng để:
Câu 32: Cầu điện trở dùng để đo:
Câu 33: Cầu điện cảm dùng để đo:
Câu 34: cầu điện dung dùng để đo:
Câu 35: phương pháp đo điện áp so sánh là phương pháp:
Câu 36: Điện thế kế dùng để đo:
Câu 37: Biến dòng một chiều dựa trên nguyên lí:
Câu 38: điện trở dung dịch phụ thuộc vào:
Câu 39: dụng cụ đo pH dùng để xác định:
Trang 3Câu 40: Khi đo điện trở dung dịch cần đo thêm:
a điện thế điện
Câu 41: Khi đo lưu lượng dòng chảy cần đo:
a nhiệt độ dòng
chảy b thành phần dòng chảy c nồng độ dòng chảy d thể tích đường ống
Câu 42: Phương pháp khối phổ dùng để phân tích:
Câu 43: phương pháp quang phổ dùng để phân tích:
Câu 44: phương pháp sắc kí khí dùng để xác định:
Câu 45: Chỉ thi từ điện có Umax=1V, Imax = 1mA, xác định Rs để đo dòng 1,001A
Câu 46: chỉ thị từ điện có: =1V, Imax = 1mA, xác định Rs để đo điện áp 1001V
Câu 47: chỉ thị điện từ có R=50Ω, L=100mH, Imax=100mA, xác định Rs để đo điện áp
400V, f=50Hz
Câu 48:dùng công tơ Udm=220V, Idm=10A, 400vòng/kWh Đo tải Pt=33Kw, Ut=110V Xác định sơ đồ mắc và tính số chỉ công tơ trong 10 phút?
Câu 49:Trong khối phổ kế có các ion Ca++, K+ chuyển động, B=1T, U=220V, xác định bán kính uốn cong của các ion:
Câu 50: Một công tơ một pha ghi 600 vòng/kWh Sai số 2% Mắc cho tải có cosϕ=0,71 Trong 10 giây công tơ quay được 3 vòng? Công suất toàn phần của tải là:
Câu 51: Một công tơ một pha ghi 600 vòng/kWh, Uđm=220V, Iđm=10A Mắc đo tải thuần trở
có công suất P=9,9kW, Uđm=110V Số vòng quay của công tơ trong 1 phút là:
Câu 52: Dùng Wattmet, voltmet, ampermet để đo công suất tải Wattmet chỉ 2kW, voltmet chỉ 220V, ampermet chỉ 12A, cosϕ=0,74 Sai số tương đối của Wattmet là:
Câu 53:Dùng voltmet V và ampemet A để đo công suất tải Điện trở tải R=10 Ω, Rv=1,5kΩ,
Ra=0,1kΩ nên dùng sơ đồ nào sau đây:
Câu 54: Một cầu đơn đo điện trở, có R2=R3=R4=100 Ω U=24VDC Điện áp ra của cầu là 1 vôn, Rv bằng vô cùng Khi đó, điện trở R1 sẽ là:
Trang 4Câu 54: Một cầu đơn đo khối lượng bằng tenzo, dải đo từ 0 đến 1000g, ∆U=2mV/V,
U=10VDC Điện áp ra của cầu là 7,15mV, Rv bằng vô cùng Khi đó, khối lượng cân sẽ là:
Câu 55: Kí hiệu nhiệt điện trở Pt100 có nghĩa:
a 100 Ω tại 1000C b 100 Ω tại 180C c 100 Ω tại
250C
c 100 Ω tại 00C
Câu 56: Suất điện động của cặp nhiệt có dạng: E=10-5t2 Khi E=40mV, nhiệt độ môi trường
là 300C, nhiệt độ cần đo là:
Câu 57: Khi nhiệt độ tăng, độ kém dẫn điện của ion:
Câu 58: Khi nồng độ dung dịch tăng, độ dẫn điện của dung dịch sẽ:
Câu 59: điện thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện phân:
Câu 60: chuyển đổi gavanic là phần tử :
Câu 61: điện thế điện cực được xác định bằng:
hidrro c so với điện cực thuỷ tinh d so với điện cực calomen Câu 62: điện thế biên xuất hiện là do sự chênh lệch:
a nồng độ giữa 2
dung dịch
b điện thế điện cực giữa 2 dung dịch
c độ linh động ion 2 dung dịch
d sự khuếch tán ion
2 dung dịch Câu 63: độ dẫn điện của dung dịch phụ thuộc vào:
Câu 64: dụng cụ đo pH dùng để đo:
a điện thế điện cực b nồng độ ion
hidrro
c nồng độ ion nói chung
d nồng độ acid
Câu 65: Bán phần tử phụ dùng để làm :
Câu 66: điện cực thuỷ tinh là điện cực
Câu 67: điện cực thuỷ tinh dùng để đo trong dung dịch
Câu 68:quá trình làm mềm điện cực thủy tinh là:
a ngâm trong dung
dịch NaCl b đun trong dung dịch NaCl c vùi trong muối ăn NaCl d đổ dung dịch NaCl vào trong điện
cực Câu 69: khối phổ kế dùng để phân tích
Câu 70: Sắc kí khí hoạt động trên nguyên tắc:
Trang 5a hoà tan khí b làm chậm khí
Câu 71: Pic của tín hiệu trong sắc kí khí là:
Câu 72: Thời gian lưu của pic trong sắc kí khí được tính từ lúc:
a bắt đầu bơm khí
Câu 73: Các thành phần xung tín hiệu trong sắc kí khí để xác định vật chất là:
a diện tích xung
chỉ nồng độ b diện tích xung chỉ thành phần c vị trí xung chỉnồng độ d vị trí xung chỉ thành phần Câu 74: Hoả quang kế cường độ sáng có thể đo được:
Câu 75: hoả quang kế màu sắc có thể đo nhiệt độ:
độ C
c từ 1000 đến
4000 độ C
d trên 4000 độ C
Câu 76: Để đo điện trở rất lớn phải đo dòng:
Câu 77: Cầu kép dùng để đo:
Câu 78: dùng phương pháp nối tiếp hai cuộn dây để đo hỗ cảm, tần số 50Hz, voltmet và ampemet đo được Va=110v, Vb=110V, Ia=2A, Ib=2,2A, r1=10 Ω, r2=15Ω hỗ cảm giữa 2 cuộn dây sẽ là:
Câu 79: dùng voltmet sai số 1%, ampemet sai số 1,5% để đo điện áp và dòng điện tải Kết quả được U=115V, I=4,5A công suất sẽ là:
Câu 80:Dùng Osiloscope đo góc pha, chọn thời gian quét Tq=0,5 giây Trên màn hình xuất hiện 2,5 chu kì của tín hiệu A và B thời gian lệch giữa 2 tín hiệu là 0,03 giây Góc lệch pha
sẽ là:
Câu 81: Trong dao động kí 1 tia, tín hiệu cần đo được đưa vào:
Câu 82: Trong dao động kí, độ sáng được điều chỉnh bằng điện áp ở:
Câu 83: trong dao động kí, tia hồi ngang được dập bằng:
a xung chữ nhật
Câu 84: trong dao động kí, điện áp cao dùng để:
a Hội tụ chùm
điện tử
b phân kì chùm điện tử
c gia tốc chùm điện tử
d tiêu tán chùm điện tử
Trang 6Câu 85: Để có dao động kí 2 tia, người ta dùng phương pháp:
a tách 1 tia thành 2
tia b dùng 2 catot riêng biệt c dùng hai ống phóng riêng biệt d.dùng 2 màn hình riêng biệt
Câu 86: cầu Moray dùng để đo:
Câu 87: cầu Valey dùng để đo:
Câu 88: Điện trở đất là loại điện trở:
Câu 89: Các điện của đường dây cao thế đo bằng:
Câu 90: cách tính 3 giá trong công tơ điện tử số là:
bình-thấp điểm d.tải công suất nhỏ-vừa-lớn Câu 91: chỉ thị cảm ứng hoạt động do tương tác của:
a hai từ thông một
chiều b một từ thông xoay chiều và một
từ thông một chiều
c hai từ thông xoay chiều d một từ thông vẫn quay được
Câu 92: công tơ xoay chiều một pha cấu tạo từ:
Câu 93: chuyển đổi ADC là loại chuyển đổi:
Câu 94: chuyển đổi DAC là loại chuyển đổi:
Câu 95: Megomet là loại dụng cụ:
đường dây
c đo điện trở thuần
d đo điện trở nhỏ
Câu 96: Mạch lặp điện áp dùng OA là để:
a khuếch đại tín
hiệu
b tăng công suất đầu ra
c giảm trở kháng nguồn tín hiệu
d.tăng trở kháng nguồn
Câu 97: cầu đơn có thể dùng để đo:
Câu 98: siêu âm được tạo ra từ cảm biến:
Câu 99: chuyển đổi Hall có thể dùng để đo:
Câu 100: điện trở Sun dòng khác Sun áp ở:
Trang 7Câu 101: Dựa trên tính chất cơ bản của đại lượng đo, các đại lượng đo được phân ra các loại cơ bản sau:
không điện
d đại lượng hoá học
Câu 102: Đo lường là:
a ước lượng thông tin đo
b so sánh đại lượng đo với đại lượng mẫu
c tạo quan hệ đơn trị thông tin
đo và mẫu
d xác định thông tin đo bằng số Câu 103: Công thức tính sai số tuyệt đối e là: e = Yn – Xn , trong đó Xn làtrị số đo được và
Yn là:
a trị số tin cậy được của đại lượng đo
b.trị số thực của đại lượng đo c trị số chính xác của đại
lượng đo
d trị số chính xác tuyệt đối của đại lượng đo
Câu 104: Với Xn làtrị số đo được, Yn là trị số tin cậy được của đại lượng đo thì sai số
tương đối et theo % được tính là:
a 100*(X n -Y n )/|Y n | b 100*(X n -Y n )/|X n | c 100*|Y n -X n |/| X n | d.100*|(Y n -X n )/Y n |
Câu 105: Sau khi thực hiện phép đo, trị số đo được là 2234Ω, biết trị số tin cậy được của đại lượng đo là 2,5kΩ thì sai số tương đối et bằng:
Câu 106: Trong một phép đo thì sai số chủ quan là sai số do người thực hiện phép đo gây
ra chủ yếu vì các nguyên nhân:
a ghi sai kết quả b đọc sai kết quả c tính toán kết
quả sai d Thao tác sai qui trình Câu 107: Trong một phép đo, sai số hệ thống phụ thuộc vào
trường
Câu 108: Sai số do ảnh hưởng của môi trường như: nhiệt độ tăng cao, áp suất lớn, độ ẩm cao… thuộc loại:
a Sai số tuyệt đối do môi trường
b Sai số tương đối
do môi trường c Sai số hệ thống d Sai số ngẫu nhiên
Câu 109: Bằng những cách nào sau đây để giảm sai số do ảnh hưởng của điều kiện môi trường lên một phép đo:
a giữ cho điều kiện môi trường
ít thay đổi
b thực hiện phép
đo ở nhiệt độ và độ
ẩm thích hợp
thiết bị trước khi đo
Câu 110: Một can nhiệt được chế tạo có độ trễ khi đo là 2s được sử dụng để đo nhiệt độ của một bình hơi Trong quá trình gia nhiệt ban đầu nhiệt độ bình hơi tăng với tốc độ
khoảng 100C/1s, trong trường hợp này phép đo sẽ mắc phải sai số loại:
Trang 8a sai số tương
Câu 111: Việc thực hiện bảo trì thiết bị đo một cách định kỳ và thường xuyên sẽ giúp
tránh được :
a sai số hệ thống
do ảnh hưởng của môi trường
b sai số hệ thống
do thiết bị đo c sai số ngẫu nhiên d sai số do nhiễu của môi
trường Câu 112: Sau 50 lần đo, trị số trung bình của một đại lượng cần đo là 100 như vậy tính chính xác của lần đo thứ 20 đo được giá trị 97 là:
Câu 113: Sử dụng can nhiệt để đo nhiệt độ của một lò điện trở, đo được nhiệt độ là 9000C, biết trị số tin cậy được của phép đo này là 11700K Sai số tuyệt đối của phép đo này là:
dòng điện của một phụ tải là 500A, như vậy kết quả phép đo là:
d Câu 115: Vôn kế 1 có cấp chính xác ±1% ở thang đo 0-1000V, vôn kế 2 có cấp chính xác
±2% ở thang đo 0-2kV Vôn kế nào có thể làm chuẩn để chuẩn hoá vôn kế kia:
a Vôn kế 1 làm chuẩn cho vôn kế 2
b Vôn kế 2 làm chuẩn cho vôn kế 1
c Không có vôn
kế nào làm chuẩn được
d Tuỳ điều kiện mà cả hai vôn kế đều có thể làm chuẩn Câu 116: Cảm biến (sensor) là phần tử:
a biến đổi các đại lượng đo không điện sang đại lượng điện
b biến đổi nhiệt độ sang điện áp c biến đổi dòng điện sang điện áp d biến đổi điệnáp sang dòng
điện hoặc ngược lại Câu 117: Trong cấu trúc của một thiết bị đo, bộ chế biến tín hiệu có chức năng:
a khuếch đại tín hiệu cho phù hợp với bộ chỉ thị
b lọc tín hiệu, phối hợp trở kháng cho phù hợp với bộ chỉ thị
c biến đổi tín hiệu điện cho phù hợp với bộ chỉ thị
d biến đổi tín hiệu đo cho phù hợp với bộ chỉ thị
Câu 118: Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống:
“ Trong hệ thống đo lường ứng dụng kỹ thuật số, tín hiệu ở dạng tương tự được chuyển đổi sang tín hiệu dạng số bằng các mạch …(1)… để xử lý Từ tín hiệu dạng số cần phải sử dụng các mạch … (2)… để biến đổi tín hiệu dạng số sang dạng tương tự
a (1) khuếch đại;
(2) chuyển đổi
b (1) Cầu đo;
(2) DAC
c (1) DAC (2) ADC
d (1) ADC (2) DAC Câu 119: Vai trò chính của vi xử lý (Microprocessor - µP) trong một thiết bị đo có sử
dụng vi xử lý là:
Trang 9a thực hiện biến đổi các dạng tín hiệu không điện sang dạng tín hiệu điện
b biến đổi tín hiệu cho phù hợp với bộ chỉ thị
c tính toán kết quả đo được nhằm đạt được
độ chính xác cao
d xử lý tín hiệu
đo một cách nhanh chóng và linh hoạt
Câu 120: Xét một cơ cấu chỉ thị kim hoạt động theo nguyên lý từ điện Lực điện từ F tác động lên khung quay khi có dòng điện I chạy qua cuộn dây quấn quanh khung tỷ lệ thuận với:
a số vòng dây quấn của cuộn dây
b bề dày của
qua cuộn dây
d cường độ dòng điện I
Câu 121: Mômen quay Tq tác động lên khung quay của một cơ cấu chỉ thị kim hoạt động theo nguyên lý từ điện khi có dòng điện I chạy qua cuộn dây quấn quanh khung tăng khi:
a cường độ dòng điện I tăng
b chiều cao của khung tăng
c bề rộng của khung tăng
d bề dày của khung tăng Câu 122: Xét một cơ cấu chỉ thị kim hoạt động theo nguyên lý từ điện, khi có dòng điện I chạy qua cuộn dây quấn quanh khung sinh ra mômen quay Tq tác động lên khung quay, khi đó kim chỉ thị sẽ quay một góc θ bằng:
a Tq/K , với K là
hệ số xoắn của lò
xo kiểm soát hoặc dây treo
b Tq/K , với Klà hằng số bù cho trọng lượng của toàn bộ khung
c Tq/K, với Klà
hệ số biểu thị cho sự cấu tạo của cơ cấu
d Tq/K, với K
là hệ số biểu thị cho sự cấu tạo của kim chỉ thị Câu 123: Ưu điểm nổi bật nhất của cơ cấu chỉ thị từ điện là:
a ít bị ảnh hưởng của nhiễu do từ trường bên ngoài
b có độ chính xác tương đối cao c góc quay tuyến tính theo
dòng điện
d công suất tiêu thụ nhỏ
Câu 124: Đối với một ampe kế sử dụng cơ cấu chỉ thị điện từ, khi cần có nhiều thang đo cần phải sử dụng:
a điện trở shunt b thay đổi số vòng
dây quấn cho cuộn dây cố định với lực
từ động không đổi
c điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động
d cuộn dây di động
Câu 125: Xét một cơ cấu chỉ thị kim hoạt động theo nguyên lý từ điện, khi có dòng điện một chiều I=100A DC chạy qua cuộn dây quấn quanh khung sinh ra mômen quay tác
động lên khung quay Tq = 5,52N.m, biết hệ số xoắn của lò xo kiểm soát K=1,92 khi đó kim chỉ thị sẽ quay một góc θ bằng:
Trang 10Câu 126: Một cơ cấu chỉ thị kim hoạt động theo nguyên lý từ điện, khi có dòng điện xoay chiều I=100A AC chạy qua cuộn dây quấn quanh khung biết hệ số xoắn của lò xo kiểm soát K=1,92 khi đó kim chỉ thị sẽ quay một góc θ là:
định d
d.rất nhỏ
Câu 127: Khi sử dụng một vôn kế dùng cơ cấu chỉ thị kim hoạt động theo nguyên lý từ điện, điện áp đo sẽ được chuyển thành dạng:
a vẫn giữ nguyên dạng điện áp
b chuyển đổi thành dạng điện áp phù hợp
c chuyển đổi thành dạng dòng điện
d chuyển đổi thành dạng dòng điện xoay chiều
Câu 128: Để đo dòng điện xoay chiều cần phải sử dụng cơ cấu chỉ thị hoạt động theo
nguyên tắc:
a từ điện và điện
từ
b điện từ và điện động
c cơ cấu điện động và từ điện
d chỉ điện động Câu 129: Những tín hiệu đo lường thường có trị số nhỏ, thậm chí rất nhỏ cho nên cần phải khuếch đại những tín hiệu này trước khi chế biến tín hiệu, các mạch khuếch đại thường yêu cầu phải có trở kháng vào rất cao để:
a đảm bảo điện
áp ra đủ lớn b đảm bảo mạch khuếch đại có độ
khuếch đại dòng lớn
c đảm bảo mạch khuếch đại không làm suy giảm tín hiệu
d đảm bảo mạch khuếch đại có độ khuếch đại áp
và dòng lớn Câu 130: Để đạt trở kháng ngõ vào lớn, các mạch khuếch đại sử dụng khuếch đại thuật toán (OP-AMP) thường là:
a mạch khuếch đại đảo dấu
b mạch khuếch đại không đảo dấu
c mạch khuếch đại nối tiếp nhiều OP-AMP
d cả (a) và (b) đều được
Câu 131: Sử dụng mạch khuếch đại không đảo dấu dùng một OP-AMP để khuếch đại điện
áp của tín hiệu vào Vi có điện áp ra Vo = Vi.(1+ Ri/Rht), với Rht = 1kΩ cần phải chọn Ri là:
đều được d tuỳ thuộc vào giá trị của
Vi
Câu 132: Khi điện áp một chiều mạch đo quá nhỏ yêu cầu phải ghép nhiều tầng khuếch đại, tuy nhiên nếu ghép nhiều tầng khuếch đại theo kiểu ghép trực tiếp sẽ gặp hạn chế lớn nhất là:
a hệ số khuếch đại không thể lớn b sự trôi điểm phân cực sẽ bị
khuếch đại
c trở kháng vào của cả mạch nhỏ d trở kháng vào của cả
mạch lớn Câu 133: Để khắc phục nhược điểm của cách ghép nhiều tầng khuếch đại sử dụng khuếch đai thuật toán OP-AMP theo kiểu ghép trực tiếp cần phải: