1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ltudql1 hk1 1718 lt 02 windowsform (phan 2)

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Trình Ứng Dụng Giao Diện Windows Forms
Người hướng dẫn ThS. Ngô Chánh Đức
Trường học ĐHQG HCM – Trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Lập trình ứng dụng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập trình ứng dụng giao diện -Windows Forms Lập trình ứng dụng quản lý 1 ThS.. ListBox – Add Items Sử dụng hàm Add, AddRange, Insert  Ví dụ: lbName.Items.Add"aaa" string[] strMember =

Trang 1

Lập trình ứng dụng giao diện

-Windows Forms

Lập trình ứng dụng quản lý 1

ThS Ngô Chánh Đức

ĐHQG HCM – TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

Control dữ liệu danh sách

Windows Form

Trang 3

ListBox

Trang 4

 Adding Items

 Selecting Items

 Removing Items

 Sorting

 Scroll bars

Trang 5

ListBox – Add Items

Sử dụng hàm Add(), AddRange(), Insert()

 Ví dụ:

lbName.Items.Add("aaa") string[] strMember = {"bbb",

"ccc"}

lbName.Items.AddRange(strMember) lbName.Items.Insert(2, "ddd")

Trang 6

ListBox - Selecting Items

Sử dụng thộc tính SelectedIndex, SelectItem

Sự kiện SelectedIndexChanged

Thuộc tính SelectionMode có giá trị

▪ None : không chọn

▪ One : chọn 1

▪ MultiSimple : chọn nhiều (click là chọn)

▪ MultiExtended : chọn nhiều (kết hợp với phím shift và ctrl

▪ => SelectedIndices, SelectedItems (chỉ có thể lấy giá trị)

Trang 7

ListBox - Removing Items

Sử dụng hàm Remove(), RemoveAt()

Xóa toàn bộ: Clear()

 Ví dụ

lbName.Items.Remove("aaa") lbName.Items.RemoveAt(3) lbName.Items.Clear()

Trang 8

ListBox - Sorting

 Sử dụng thuộc tính Sorted = true/false

Trang 9

ListBox - Scrollbar

 Vertical scroll bar: tự động

 Horizontal scroll bar: dùng thuộc tính

HorizontalScrollbar

Trang 10

Ví dụ 6

 Viết chương trình cho phép

▪ Nạp danh sách các Tỉnh/Thành từ tập tin plain text vào ListBox

• Sử dụng TextReader

▪ Cho phép xóa hoặc bổ sung tỉnh/thành mới

• Sử dụng TextBox và Button

▪ Lưu danh sách lại vào tập tin

• Sử dụng TextWriter

Trang 11

ComboBox

Trang 12

ComboBox

 Mặc định gồm 2 phần

▪ Phần TextBox bên trên

▪ Phần ListBox bên dưới

Trang 13

ComboBox – Khi nào sử dụng?

 Khi danh sách có sẵn chỉ là gợi ý

 Khi ta không muốn mất quá nhiều không gian

cho Listbox

Trang 14

ComboBox - DropDownStyle

 DropDown

▪ Có thể nhập giá trị mới từ phần textbox

 DropDownList

▪ Không nhập được giá trị mới

▪ Phần textbox chỉ hiển thị giá trị được chọn từ listbox

▪ Sử dụng textbox để tìm kiếm với

AutoCompleteMode

 Simple

▪ Phần ListBox sẽ hiện sẵn ra.

Trang 15

ComboxBox - thao tác dữ liệu

 Cách sử dụng giống với ListBox

Sử dụng thuộc tính Items

 Nhưng tại 1 thời điểm chỉ chọn được một item

▪ Phương thức SelectedIndex

Sự kiện SelectedIndexChanged

Trang 16

Ví dụ 7

 Sử dụng ví dụ 6

 Thay ListBox bằng Combobox

 Hỗ trợ người dùng tìm kiếm với

AutoCompleteMode

Ngày đăng: 09/04/2023, 06:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w