1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ltudql1 hk1 1718 lt 02 windowsform (phan 1)

53 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Trình Ứng Dụng Giao Diện Windows Forms
Người hướng dẫn ThS. Ngô Chánh Đức
Trường học ĐHQG HCM – Trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Lập trình ứng dụng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại giao diệnCommand Line Dòng lệnh Textual User Interface Giao diện chữ Graphic User Interface Giao diện đồ họa... Giao diện dòng lệnh Command Line  Một số tên gọi khác ▪ Command

Trang 1

Lập trình ứng dụng giao diện

-Windows Forms

Lập trình ứng dụng quản lý 1

ThS Ngô Chánh Đức

ĐHQG HCM – TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

Giới thiệu

Windows Form

Trang 3

Các loại giao diện

Command Line (Dòng lệnh)

Textual User Interface (Giao diện chữ)

Graphic User Interface (Giao diện

đồ họa)

Trang 4

Giao diện dòng lệnh

 Command Line

 Một số tên gọi khác

▪ Command language interpreter

▪ Console user interface

▪ Character user interface

 Loại giao diện đầu tiên của chương trình

 Chương trình sẽ nhận input từ người dùng

thông qua các lệnh

Trang 5

Giao diện dòng lệnh

Trang 6

Giao diện chữ

 Textual user interface

 Tên gọi khác:

▪ Text-based user interface

▪ Terminal user interface

 Sử dụng toàn bộ màn hình để tương tác người

dùng

Chấp nhận mouse input

Chỉ sử dụng chữ, ký hiệu và màu sắc để hiển

thị

Trang 7

Giao diện chữ

Trang 8

Giao diện đồ họa

 Graphical user interface (GUI)

 Đồ họa

 Tương tác người dùng đa dạng

 User Experience (UX)

▪ Người dùng thích

▪ Dễ sử dụng, không cần hướng dẫn

Trang 9

Giao diện đồ họa

Trang 10

Các bước tạo giao diện đồ họa

Xử lý các tương tác

Xử lý các tương tác/hành động của người dùng

Thiết kế màn hình

Trang 11

Các loại control phổ biến

 Hãy thử gọi tên các control dưới đây

Trang 13

Ứng dụng Windows Forms

Windows Form

Trang 14

Windows Forms

 Công nghệ của NET Framework

 Giúp thiết kế và cài đặt dễ dàng giao diện đồ

họa

▪ hiển thị được nhiều thông tin,

▪ Tương tác được với người dùng

a form is a visual surface on which you display information to the

user You ordinarily build Windows Forms applications by adding

controls to forms and developing responses to user actions, such as mouse clicks or key presses

A control is a discrete user interface (UI) element that displays data or

accepts data input.

Trang 15

Tạo mới ứng dụng Windows Forms

Tạo project Windows Form Application

Trang 16

Project Windows Form

Designer

Thuộc tính + Sự kiện

Trang 17

Tạo Form (Cửa sổ)

 Add  New Item 

Trang 19

 Ta có thể tạo các trình điều khiển giao diện đồ

họa bằng cách sử dụng Toolbox hoặc mã

nguồn

Trang 20

Các loại control thông dụng

Button Checkbox Label Text Box

Radio Button Menu Strip Tool Strip Listbox

Combobox ListView TreeView DataGridView

Trang 21

Đối tượng giao diện đồ họa

 Mỗi đối tượng giao diện đồ họa (Form +

control) đều có

Các thuộc tính (Properties): giúp mô tả đối tượng

Các phương thức (Methods): yêu cầu đối tượng

thực hiện

Các sự kiện (Events): sẽ xảy ra khi một đối tượng

thực hiện việc gì đó

Trang 22

Thuộc tính

 Có thể cài đặt trong màn hình thiết kế thông

qua cửa sổ Properties

 Hoặc bằng dòng lệnh

Button1.Text = "Nhấp vào đây"

Trang 23

▪ Data: quy định về dữ liệu

▪ Design : liên quan đến việc

thiết kế

• Name: tên control (tên

biến)

▪ Focus : liên quan đến kiểm

tra khi focus

▪ Layout : quy định việc bố

cục

Trang 24

Phương thức - Methods

 Dùng để truy cập hoặc xử lý các đặc điểm của

control

 Ví dụ

▪ Textbox1.Clear()  Xóa dữ liệu ô Textbox1

▪ Form1.Show()  Hiển thị Form1

Trang 25

Sự kiện - Events

 Là tín hiệu gửi đến ứng dụng khi có chuyện gì

đó xảy ra.

 Ví dụ:

khi người dùng click vào nút, ứng dụng sẽ gọi (raise)

sự kiện Click và gọi hàm xử lý sự kiện này.

Hoặc khi form được nạp lên thì sự kiện Load của

form sẽ được raise và gọi hàm xử lý sự kiện này

Trang 28

Thay đổi kích thước Form

 Demo sự kiện Form.Resize

Thuộc tính Text của form sẽ thể hiện kích thước của nó

Trang 29

Cửa sổ - Form

Windows Form

Trang 34

Control dữ liệu đơn

Windows Form

Trang 36

Danh sách control phổ biến

Trang 41

Ví dụ 2

 Sử dụng TextBox để thay đổi kích thước, vị trí

của cửa sổ

Trang 43

Ví dụ 3

 Sử dụng Button để gọi một form khác

 Sử dụng DialogResult để biết kết quả việc sử

dụng Form

 Sử dụng DialogResult cho MessageBox

Trang 45

Sử dụng GroupBox hoặc Panel để nhóm

RadioButton lại với nhau

Trang 46

Ví dụ

 Tạo màn hình

Trang 47

 Menu strip

Trang 49

Ví dụ 5

 Tạo menu File gồm

▪ MenuItem New: mở cửa sổ mới

• Yêu cầu nhập Tên cửa sổ mới

▪ MenuItem Close: đóng cửa sổ hiện tại

Trang 52

ToolStripSplitButton/ToolStripDropDo wnButton

Trang 53

Control dữ liệu danh sách

Windows Form

Ngày đăng: 09/04/2023, 06:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w