Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN 1 Cấu trúc 1 1 Khẳng định S + have/ has + been + V ing Trong đó S (subject) chủ ngữ Have/ has trợ động từ Been Phân từ II của[.]
Trang 1THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
1 Cấu trúc
1.1 Khẳng định:
S + have/ has + been + V-ing
Trong đó: S (subject): chủ ngữ
Have/ has: trợ động từ
Been: Phân từ II của "to be"
V-ing: Động từ thêm "-ing"
CHÚ Ý:
- S = I/ We/ You/ They + have
- S = He/ She/ It + has
Ví dụ:
- It has been raining for 2 days (Trời mưa 2 ngày rồi.)
- They have been working for this company for 10 years (Họ làm việc cho công ty này 10 năm rồi.)
1.2 Phủ định:
S + haven't/ hasn't + been + V-ing
Câu phủ định ta chỉ cần thêm "not" ngay sau trợ động từ "have/ has"
CHÚ Ý:
- haven't = have not
- hasn't = has not
Trang 2Ví dụ:
- I haven't been studying English for 5 years (Tôi không học tiếng Anh được 5 năm rồi.)
- She hasn't been watching films since last year (Cô ấy không xem phim từ năm ngoái.)
1.3 Câu hỏi:
Have/ Has + S + been + V-ing?
Trả lời: Yes, I/ we/ you/ they + have – Yes, he/ she / it + has
No, I/ we/ you/ they + haven't – No, he/ she/ it + hasn't
Câu hỏi ta chỉ cần đảo trợ động từ "have/ has" lên trước chủ ngữ"
Ví dụ:
- Have you been standing in the rain for more than 2 hours? (Bạn đứng dưới mưa hơn 2 tiếng đồng hồ rồi phải không?)
Yes, I have./ No, I haven't
- Has he been typing the report since this morning? (Anh ấy đánh máy bài báo cáo từ sáng rồi rồi phải không?)
Yes, he has./ No, he hasn't
2 Cách sử dụng
1 Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ diễn ra liên tục và kéo dài đến hiện
tại Nhấn mạnh vào tính chất "liên tục" của hành động
Ví dụ:
- I have been typing this letter for 2 hours (Tôi đã đánh máy bức thư này được 2 tiếng đồng hồ rồi.)
Ta hiểu là việc đánh máy đã bắt đầu cách đây 2 tiếng và liên tục diễn ra kéo dài cho tới bây giờ
và vẫn chưa kết thúc
2 Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra, vừa mới kết thúc nhưng kết quả của hành động vẫn
có thể nhìn thấy được ở hiện tại
Ví dụ:
- I am very tired now because I have been working hard for 12 hours (Bây giờ tôi rất mệt vì tôi
đã làm việc vất vả trong 12 tiếng đồng hồ.)
Ta thấy việc "làm việc vất vả 12h đồng hồ" vừa mới kết thúc nhưng kết quả của nó thì vẫn có
thể thấy được ở hiện tại (đang rất mệt.)
3 Dấu hiệu nhận biết
- Since + mốc thời gian
Ví du: She has been working since the early morning (Cô ấy làm việc từ sáng sớm.)
- For + khoảng thời gian
Ví dụ: They have been listening to the radio for 3 hours (Họ nghe đài được 3 tiếng đồng hồ
rồi.)
- All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, )
Ví dụ: They have been working in the field all the morning (Họ làm việc ngoài đồng cả buổi
sáng.)
Trang 34 Bài tập
4.1 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1 We (wait) for her for 30 minutes
2 She (go) out since 5 a.m
3 They (not eat) anything all the morning
4 The street is full of water because it (rain) for 3 hours
5 She looks very exhausted because she (work) all night
6 I (read) this book since last night
7 She (chat) with her friend all the day
8 He (talk) on the phone for hours
9 She (cycle) for 2 hours and she is very tired now
10 We (not write) to each other for 6 months
4.2. Điền vào chỗ trống
1 She (work) here for five years
2 I (study) all day
3 You (eat) a lot recently
4 We (live) in London for six months
5 He (play) football, so he's tired
6 They (learn) English for two years
7 (Cook) so I'm really hot
8 She (go) to the cinema every weekend for years
9 It (rain) the pavement is wet
10 You (sleep) for twelve hour
11 I (not/work) today
12 You(not/eat) well recently
13 We (not/exercise) enough
14 She (not/study)
15 They (not/live) here for very long
16 It (not/snow)
17 He (not/play) football for five years
18 We (not/drink) enough water, that's why we feel tired
19 I (not/sleep) I was reading
20 They (not/watch) TV much recently
4.3 Điền vào chỗ trống
1 He (work) in this company since 1985
2 I (wait) for you since two o'clock
Trang 43 Mary (live) in Germany since 1992.
4 Why is he so tired? He (play) tennis for five hours
5 How long (learn/you) English?
6 We (look for) the motorway for more than an hour
7 I (like) without electricity for two weeks
8 The film (run/not) for ten minutes yet, but there's a commercial break already
9 How long (work/she) in the garden?
10 She (not/be) in the garden for more than an hour
4.4 Điền vào chỗ trống
1 It has _ snowing a lot this week
2 _ your brother and sister been getting along?
3 Rick _ been studying hard this semester
4 I'm tired because I _ been working out
5 Julie living in Italy since May
6 Did you know he's been teaching German _ fifteen years?
7 We have been watching TV _ we had dinner
8 He has too hard today
9 Has it _ raining since you arrived?
10 My brother has been travelling _ two months
4.5 Điền vào chỗ trống
1 I'm bored It (rain) for hours so I can't go out
2 (You/use) my computer again?score
3 My neighbour's children (argue) all morning.score
4 You (not study) for the maths exam.score
5 Mel looks really tired. (she/work) all night?score
6 The kitchen's a mess because we (make) a birthday cake for Dad
7 I (read) an interesting book about the history of computers
8 Jim (not do) his homework He's been texting his friends
5 Đáp án
5.1 Bài tập 1
1 We (wait) for her for 30 minutes (Chúng tôi đợi cô ấy 30 phút rồi.)
- have been waiting
2 She (go) out since 5 a.m (Cô ấy đi ra ngoài từ lúc 5h sáng.)
- has been going out
3 They (not eat) anything all the morning (Họ không ăn gì cả buổi sáng nay.)
- haven't been eating
Trang 54 The street is full of water because it (rain) for 3 hours (Đường phố đầy nước bởi vì trời mưa suốt 3 tiếng đồng hồ.)
- has been raining
5 She looks very exhausted because she (work) all night (Cô ấy trông có vẻ kiệt sức vì cô ấy làm việc suốt đêm.)
- has been working
6 I (read) this book since last night (Tôi đọc cuốn sách này từ tối hôm qua.)
- have been reading
7 She (chat) with her friend all the day (Cô ấy tán gẫu với bạn của cô ấy suốt cả ngày rồi.)
- has been chatting
8 He (talk) on the phone for hours (Anh ấy nói chuyện điện thoại nhiều giờ đồng hồ rồi.)
- has been talking
9 She (cycle) for 2 hours and she is very tired now (Cô ấy đạp xe 2 tiếng đồng hồ rồi và bây
giờ cô ấy rất mệt.)
- has been cycling
10 We (not write) to each other for 6 months (Chúng tôi không viết thư cho nhau được 6 tháng rồi.)
- haven't been writing
5.2 Bài tập 2
1 has been working
2 have been studying
3 have been eating
4 have been living
5 has been playing
6 have been learning
7 have been cooking
8 has been going
9 has been raining
10 have been sleeping
11 haven't been working
12 haven't been eating
13 haven't been exercising
14 hasn't been studying
15 haven't been living
16 hasn't been snowing
17 hasn't been playing
18 haven't been drinking
Trang 619 haven't been sleeping
20 haven't been watching
5.3 Bài tập 3
1 has been working
2 have been waiting
3 has been living
4 has been playing
5 have you been learning
6 have been looking for
7 have been living
8 has not been running
9 has she been working
10 has not been
5.4 Bài tập 4
1 been
2 Have
3 has
4. have
5 has been
6 for
7 since
8 been working
9 been
10 for
5.5 Bài tập 5
1 has been raining
2 Have you been using
3 have beem arguing
4 haven't been studying
5 Has she been working
6 have been making
7 have been reding
8 hasn't been doing
- Hết
Trang 7-Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí