1. Trang chủ
  2. » Tất cả

The Simple Present Tense - Thì Hiện Tại Đơn

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THE PRESENT SIMPLE TENSE THÌ HIỆN TẠI ĐƠN THE PRESENT SIMPLE TENSE THÌ HIỆN TẠI ĐƠN I USES CÁCH DÙNG 1 Diễn tả thói quen, sở thích, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại VÍ DỤ I brush my teeth every day[.]

Trang 1

THE PRESENT SIMPLE TENSE

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Trang 2

I USES - CÁCH DÙNG

1 Diễn tả thói quen, sở thích, hành động lặp đi lặp lại

ở hiện tại

VÍ DỤ:

I brush my teeth every day

I usually get up at 6 o'clock

2 Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

VÍ DỤ:

The sun sets in the west.

The earth moves around the Sun

Water boils at 100 degrees centigrade.

Trang 3

STRUCTURE -

CẤU TRÚC

Trang 4

1 To Be (am/ is/ are) – Động từ Tobe

  Khẳng định Phủ định (not) Nghi vấn

(Yes/No)

Nghi vấn (Wh…)

(Wh-) + am/ are/ is(not) + S + ….?

He/ She/ It/

Danh từ số ít Is

Is not (isn’t) Is…he/ she ?

Trang 5

Are they students? Yes, they are

Is he a teacher? No, he is not / No

he isn‘tWhat is this? This is a pen Where are you from? I come from Hanoi

Ví Dụ:

Trang 6

2 Ordinary verbs – Động từ thường

(not)

Nghi vấn (Yes/ No)

Nghi vấn (Wh…) I/ You/ We/

They/

Danh từ số nhiều

Vo (nguyê

n thể)

Do not + Vo

(don’t)

Do… + Vo…?

(Wh-) + do/ does (not) + S +

V(nguyên thể)….?

He/ She/ It/

Danh từ số ít Vs/es

Does not + Vo (doesn’t)

Does…

+Vo…?

Trang 7

What does she do? She is a teacher

Ví Dụ:

Trang 8

ít

Trang 9

 Thông thường ta thêm s vào sau động từ:

Ví dụ: walk => walks work => works

Trang 10

IV

DẤU HIỆU NHẬ

N BIẾT

10

Trang 11

1 Trạng từ chỉ tần suất

• always: luôn luôn,

• usually: thường xuyên

• never: không bao giờ

• generally: nhìn chung

• often = regularly = frequently: thường xuyên

Trang 12

2 Trạng từ chỉ thời

gian

 Every day (mỗi ngày), every week (mỗi tuần), every

month (mỗi tháng), every year (mỗi năm), every morning (mỗi sáng)…

 Daily(hang ngày), weekly(hang tuần), monthly(hang

tháng), quarterly(hang quý), yearly(hàng năm)…

Ví dụ:

o They watch TV every evening (Họ xem TV mỗi tối)

o I play football weekly (Tôi chơi đá bóng hàng tuần)

Trang 13

3 Các trạng từ chỉ thời gian

khác

 Once/ twice/ three times/ four times/ (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần)

 A day/ week/ month/ year, (Một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

 Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often…

 On Mondays, Tuesdays, Sundays

Ví dụ:

o He goes to the cinema three times a month

(Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng)

o I go swimming once a week (Tôi đi bơi mỗi tuần một

lần)

Trang 14

MỘT SỐ BÀI TẬP

ÁP DỤNG

Trang 15

Police (catch / catches)robbers.

catches

CÂU 1: Chọn dạng đúng của từ.

Trang 17

I like Math and

she(like)

……….

Literature.

like s

Trang 18

She/ not/ sleep late on

weekends

=> She doesn’t sleep late on weekends

CÂU 4: Viết lại thành câu hoàn chỉnh:

Trang 19

When/ she/ go to her

Trang 20

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng:

1 I catch/catches robbers.

2 My dad is a driver He always wear/wears a white coat.

3 They never drink/drinks beer.

4 Lucy go/goes window shopping seven times a month.

5 She have/has a pen

6 Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.

7 Mark usually watch/watches TV before going to bed.

8 Maria is a teacher She teach/teaches students.

Trang 21

2 My father excuses when I feel like

going to the cinema.

Trang 22

Câu 8: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc

1 I  (not ride) _ horses.

2 You  (not sell) cars.

3 He  (not bring) _ gifts.

4 She  (not take) pictures.

5 It  (not cost) so much.

6 We  (not seem) so happy.

7 They  (not buy) _ new products.

8 Michael  (not dance) _.

9 Michel  (not run) fast.

10 Tim and Kate  (not work) _ every day.

11 Lucas and Clara  (not eat) meat.

Trang 23

Câu 9: Đặt câu hỏi yes/ no question cho các câu sau:

1 They play volleyball every week

Trang 24

Câu 10: Chia động từ ở thì hiên tại đơn:

1 My mother (prepare, usually) breakfast at

10 a.m.

2 Every morning, Mark (drive) his children to

school.

3 I _ (not, speak) Italian when I'm at school.

4 (like, you) drinking coffee?

5 I hate living here because it _ (rain, always)

6 Those shoes _ (cost) too much.

7 I _ (visit, never) my grandma on Fridays.

8 The earth _ (go) around the sun.

Trang 25

g kết

25

Trang 27

S!!!

27

Ngày đăng: 17/11/2022, 05:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w