1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài 6: Tin Quản lý Visual Foxpro - Biểu mẫu Form

79 728 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Mẫu
Tác giả Nhóm Tin Quản Lý
Trường học Đại học Thăng Long
Chuyên ngành Tin Quản Lý
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 10,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ KHÁI NIỆM Lập trình hướng đối tượng O bject O riented P rogramming Đối tượng Objects Thuộc tính Properties Sự kiện Events... XÂY DỰNG BIỂU MẪU FORM Quy trình để xây dựng một

Trang 1

BÀI 6

BIỂU MẪU (FORM)

Nhóm TIN QUẢN LÝ - BM TIN - Khoa Toán Tin học

Đại học Thăng Long

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG

MỘT SỐ VÍ DỤ

Trang 3

MỘT SỐ KHÁI NIỆM

Lập trình hướng đối tượng

( O bject O riented P rogramming)

Đối tượng (Objects)

Thuộc tính (Properties)

Sự kiện (Events)

Trang 4

ĐỐI TƯỢNG - Objects

Các thuộc tính được thiết

lập các giá trị khi thiết kế

đối tượng hay khi thực

hiện chương trình

Đối tượng (Object)

Thuộc tính (Properties)

Trang 6

Ví dụ về ĐỐI TƯỢNG

Nút lệnh OK trong cửa sổ Đăng nhập

 Đối tượng : Nút lệnh (command button)

 Thuộc tính :

Tên: cmdOK Tiêu đề: OK

Trang 7

SỰ KIỆN - EVENTS

hiện (tác động) một hành động nào đó lên

Trang 9

PHƯƠNG THỨC - Method

Phương thức: là hành vi, phản ứng của đối

tượng trước một sự kiện nào đó

Ví dụ: Cầu thủ đá quả bóng bật vào tường

nảy ra

 Đối tượng tác động: cầu thủ

 Sự kiện: đá

 Đối tượng chịu tác động: quả bóng

 Phương thức : bật vào tường, nảy lại

Trang 10

Ví dụ (tiếp)

An cầm kim khâu đâm vào quả bóng bay,

quả bóng nổ, phát ra tiếng kêu

 Đối tượng : quả bóng bay

 Sự kiện : đâm quả bóng

 Phương thức : nổ, phát ra tiếng kêu

Trang 11

Ví dụ (tiếp)

Người dùng bấm đúp chuột vào dòng nhãn

(label) trên biểu mẫu, một thông báo hiển

thị ra màn hình

Trang 13

Ví dụ (tiếp)

 Đối tượng : Label1

 Sự kiện : DblClick()

 Phương thức : MessageBox()

Trang 14

Đối tượng (Object)

Thuộc tính (Properties)

Phương thức (Methods)

Sự kiện

(Events)

Trang 15

NỘI DUNG CHÍNH

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG

MỘT SỐ VÍ DỤ

Trang 16

MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG CHÍNH

1 FORM Biểu mẫu 8 List box Hộp danh sách

2 Text Box Hộp văn bản 9 Edit Box Hộp văn bản dạng nhiều dòng

3 Command Button Nút lệnh 10 Image Tranh, ảnh

4 Check Box Hộp kiểm 11 PageFrame Khung trang

5 Option Button Nút tùy chọn 12 Label Nhãn

6 Grid Khung lưới 13 Shape Hình khối

7 Combo box Hộp Combo 14 Line Đường kẻ

Trang 17

Label

TextBox

CommandButtom

Option Group Edit Box

PageFrame

Trang 19

ĐỐI TƯỢNG & THUỘC TÍNH

Mỗi đối tượng có 1 tập các thuộc tính

(properties) đi kèm

Thuộc tính của đối tượng có thể thiết lập

trước (khi thiết kế) hoặc sau (khi thực thi

chương trình)

Trang 20

Properties Đối tượng thiết lập

thuộc tính

Danh sách

thuộc tính

Giá trị thuộc tính

Danh sách

sự kiện và

phương thức của

đối tượng

Trang 22

THUỘC TÍNH NAME

TÊN ĐỐI TƯỢNG

giữa các đối tượng

Tên đối tượng

= tiền tố chỉ loại đối tượng + thông tin liên quan

Ví dụ:

Trang 23

Object Prefix Examples

FORM frm frmNhapDSSV, frmTimkiem

TEXTBOX txt txtHoten, txtKhoa, txtLop

COMBO BOX cbo cboMasv, cboQuanhuyen

COMMAND BUTTON cmd cmdNhap, cmdThoat

CHECKBOX chk chkDiemLT, chkDiemTH

OPTIONGROUP opt optGioitinh

GRID grd grdHienthi, grdDanhsach

LIST BOX lst lstDSSV, lstThanhpho

Trang 24

FONTBOLD : F – False ENABLED : F – False

Trang 25

LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG

File – New - Form

Trang 26

XÂY DỰNG BIỂU MẪU (FORM)

Quy trình để xây dựng một biểu mẫu

 Thiết kế biểu mẫu

 Xử lý các sự kiện của đối tượng trên biểu mẫu

 Lưu biểu mẫu và chạy thử

 Kiểm lỗi

 Hoàn thiện

Trang 27

CÁC THÀNH PHẦN TRONG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

Form

Designer

FORM

Trang 28

CÁC THÀNH PHẦN TRONG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

Properties

Form

Layout

Trang 29

MỘT SỐ THUỘC TÍNH CHÍNH CỦA FORM

Tên thuộc tính Ý nghĩa Giá trị

1 Name Tên Form

2 Caption Thông tin hiển thị trên thanh tiêu đề của Form

3 AutoCenter Vị trí xuất hiện khi Form được kích hoạt .T – giữa màn hình

.F – vị trí bất kỳ

4 BackColor Màu nền Form

5 BoderStyle Dạng viền của Form 0, 1, 2, 3

6 WindowState Trạng thái khi Form xuất hiện 0, 1, 2

7 Height Chiều cao của Form

8 Width Độ rộng của Form

Trang 30

MỘT SỐ SỰ KIỆN VÀ PHƯƠNG THỨC CỦA FORM

Tên sự kiện Ý nghĩa

1 Activate Form bắt đầu có hiệu lực (được kích hoạt)

2 Load Trước khi các đối tượng trong Form được tạo

3 Init Khi các đối tượng được tạo

4 Click Khi người dùng click vào đối tượng

5 DblClick Khi người dùng click đúp vào đối tượng

6 Destroy Khi đối tượng được giải thoát

Tên phương thức Ý nghĩa

1 Release Form ngừng có hiệu lực (Kết thúc làm việc với FORM)

2 Refresh Làm tươi lại Form

3 Show Hiển thị Form

Ẩn Form

Trang 31

THIẾT KẾ CÁC ĐỐI TƯỢNG

Trang 32

Label

TextBox

CommandButtom

Option Group Edit Box

PageFrame

Form Controls

Trang 34

XỬ LÝ CÁC SỰ KIỆN

Danh sách các đối tượng (Object) có trong Form

Muốn làm việc với các sự kiện của đối tượng nào thì kích đúp vào đối tượng đó

Trang 35

Các dòng

chú thích

Các câu lệnh

Và khối lệnh

XỬ LÝ SỰ KIỆN

Đối tượng được xử lý Sự kiện được xử lý

Trang 36

XỬ LÝ SỰ KIỆN

Làm việc với thuộc tính của đối tượng

 Cú pháp:

Ví dụ

Myform txtHoten Value = “Lê Văn An”

Thisform.optGioitinh optNam Value = T

[<Đối tượng chứa>.] <Tên đối tượng> <Thuộc tính> = <Giá trị>

Trang 37

Thisform txtHoten SetFocus

[<Đối tượng chứa>.] <Tên đối tượng> <phương thức>

Trang 38

XỬ LÝ SỰ KIỆN

Làm việc với sự kiện của đối tượng

 Cú pháp:

Ví dụ

Thisform cmdNhap Click

Thisform cmdNhap LostFocus

[<Đối tượng chứa>.] <Tên đối tượng> <sự kiện>

Trang 40

THỰC HIỆN & SỬA CHỮA FORM Thực hiện Form:

DO FORM [<Đường dẫn\]<Tên Form.scx>

VD: Do Form E:\frmQLSV.scx

Hiệu chỉnh lại Form:

MODIFY FORM [<Đường dẫn\]<Tên Form.scx>

VD: Modi Form E:\frmQLSV.scx

Trang 43

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA LABEL

Thuộc tính

AutoSize Tự động điều chỉnh kích thước của nhãn phù hợp với độ dài xâu ký tự hiển thị

Sự kiện

Trang 45

TEXTBOX

Cho phép người dùng xem, chỉnh sửa dữ liệu trong các trường của bảng dữ liệu hoặc nhập

dữ liệu từ ngoài vào bảng

Dữ liệu trong TextBox cần được:

 Xác định kiểu dữ liệu nhập (DataType)

 Xác định kiểu hiển thị (Input Mask)

Trang 46

TEXTBOX

TextBox

Trang 47

TEXTBOX

Chọn Textbox cần định dạng – Right Click Textbox Builder

Trang 48

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA TEXT BOX

Thuộc tính

PasswordChar Mẫu tự đặc biệt (thường dùng cho ô Textbox nhập Password)

Sự kiện

Trang 50

COMMANDBUTTON – Nút lệnh

Trang 51

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA

COMMANDBUTTON

Thuộc tính

Enable Trạng thái của nút lệnh (.T – Có hiệu lực; F – Vô hiệu lực)

Trang 53

CHECKBOX – Hộp kiểm

CheckBox

Trang 54

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA CHECKBOX

Thuộc tính

Sự kiện

Trang 56

COMBOBOX

Có 2 loại: phụ thuộc vào giá trị của thuộc tính Style

 Style = 0: Drop down Combo

 Style = 2: Drop down List

Trang 57

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA COMBO BOX

Thuộc tính

Sự kiện

AfterRowColChange Di chuyển con trỏ bản ghi trên khung lưới

Trang 58

Truyền dữ liệu (Builder)

cho Combo box

Dữ liệu được gán cho Combo box theo 3 cách

 Tệp dữ liệu

 Mảng (ít dùng)

Trang 59

Đưa dữ liệu từ bảng vào Combo Box

Right Click vào Combo Box – Builder

Trang 61

OPTIONGROUP – Nút tùy chọn

OptionGroup

Trang 62

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA

OPTIONGROUP

Thuộc tính

Sự kiện

Trang 63

ĐỐI TƯỢNG THÀNH VIÊN CỦA OPTIONGROUP

Do OptionGroup là đối tượng Container nên

có các đối tượng thành viên

Đối tượng thành viên: option1, option2,…

Thiết lập các đối tượng thành viên qua

Option Group Builder

Trang 64

ĐỐI TƯỢNG THÀNH VIÊN CỦA OPTIONGROUP

Option Group Builder

Trang 66

GRID – KHUNG LƯỚI

Trang 67

MỘT SỐ THUỘC TÍNH VÀ SỰ KIỆN CHÍNH CỦA GRID

Thuộc tính

ReadOnly Cho phép chỉ đọc hay không đối với dữ liệu? (.T : chỉ đọc)

RecordSourceType Kiểu của nguồn dữ liệu

Sự kiện

AfterRowColChange Di chuyển con trỏ bản ghi trên khung lưới

Phương thức

Trang 68

NỘI DUNG CHÍNH

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG

MỘT SỐ VÍ DỤ

Trang 69

MỘT SỐ FORM THƯỜNG DÙNG

Form Nhập liệu

Form Tìm kiếm dữ liệu

Form gọi Báo cáo

Trang 70

MỘT SỐ FORM THƯỜNG DÙNG

Form Nhập liệu

Trang 71

MỘT SỐ FORM THƯỜNG DÙNG

Form Tìm kiếm dữ liệu tùy chọn

Trang 72

MỘT SỐ FORM THƯỜNG DÙNG

Form Tìm kiếm dữ liệu tổng quát

Trang 73

MỘT SỐ FORM THƯỜNG DÙNG

Form gọi Báo cáo

Trang 74

FORM

Trang 75

Object Properties Value

Trang 76

Object Properties Value

Trang 77

Các dòng

chú thích

Các câu lệnh

Và khối lệnh

XỬ LÝ SỰ KIỆN

Trang 78

DEMO - Preview

Ngày đăng: 08/05/2014, 15:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng: tròn  Chất liệu: bằng da - Bài 6: Tin Quản lý Visual Foxpro - Biểu mẫu Form
Hình d áng: tròn Chất liệu: bằng da (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN