1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dịch chuyển địa chỉ - NAT

42 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dịch chuyển địa chỉ - NAT
Trường học BKACAD
Chuyên ngành Quản trị mạng
Thể loại Bài thuyết trình
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Theo chuẩn RFC 1918, Địa chỉ IP Private được mô tả với mục đích sử dụng trong nội bộ 1 site hay một tổ chức  Địa chỉ IP private là địa chỉ không định tuyến được trên mạng internet, tr

Trang 1

© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential

NAT

Quản trị mạng cơ bản

Trang 2

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 2

Trang 3

© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential

Trang 4

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 4

Dải địa chỉ IP private

 Không gian địa chỉ IPv4 đã không đủ để cung cấp cho tất cả các thiết bị kết nối tới internet.

 Theo chuẩn RFC 1918, Địa chỉ IP Private được mô tả với mục đích sử dụng trong nội bộ 1 site hay một tổ chức

 Địa chỉ IP private là địa chỉ không định tuyến được trên mạng internet, trong khi đó thì IP public lại có thể định tuyến

Trang 5

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 5

Thuộc tính của NAT

Dải địa chỉ IP private

Trang 6

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 6

Dải địa chỉ IP private

 NAT là tiến trình được sử dụng để dịch địa chỉ mạng

 NAT được sử dụng với vai trò khắc phục sự khan hiếm IP public

 NAT được sử dụng một cách độc lập ở những thiết bị biên của hệ thống mạng, như là firewall hay router

 NAT cho phép hệ thống mạng nội bộ hoạt động bình thường (không chuyển đổi IP) và chỉ thực hiện chuyển đổi khi cần thiết.

 Các thiết bị trong mạng nội bộ vẫn có thể sử dụng địa chỉ private như một địa chỉ duy nhất trong hệ thống mạng đó

 Khi cần thiết lập kết nối từ bên trong mạng ra ngoài internet, router biên sẽ thực hiện quá trình NAT để chuyển đổi IP private thành IP public đảm bảo tính duy nhất trong hệ thống mạng internet

Trang 7

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 7

Thuộc tính của NAT

NAT là gì ?(cont.)

Trang 8

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 8

Thuật ngữ NAT

 Inside network ám chỉ vùng mạng sử dụng địa chỉ

Private

 Outside là phần còn lại

 NAT bao gồm 4 loại bản tin:

• Inside local address

• Inside global address

• Outside local address

• Outside global address

Trang 9

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 9

NAT Characteristics

NAT Terminology (cont.)

Trang 10

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 10

NAT Tĩnh

 NAT tĩnh sử dụng để tạo ánh xạ 1 – 1 giữa địa chỉ cục bộ (private) và địa chỉ toàn cục (public)

 Ánh xạ đó được cấu hình bởi quản trị viên và sẽ tồn tại vĩnh viễn

 Static NAT thông thường được sử dụng trong các trường hợp muốn quảng bá 1 server bên trong

ra ngoài mạng internet (publish server)

 Quản trị viên có thể sử dụng giao thức SSH để giao tiếp với server bên trong mạng

Trang 11

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 11

Types of NAT

Static NAT (cont.)

Trang 12

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 12

Trang 13

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 13

Types of NAT

NAT động(cont.)

Trang 14

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 14

Dịch địa chỉ PORT

 PAT (dịch địa chỉ port) có thể ánh xạ nhiều địa chỉ IP private với 1 hoặc một vài địa chỉ public cùng một lúc

 PAT sử dụng cặp Port nguồn và IP nguồn để phân biệt các luồng lưu lượng di truyển qua thiết bị với cùng 1 IP public

 Với việc sử dụng port PAT đã có thể trả thông tin về cho đúng thiết bị yêu cầu

 PAT còn có tên gọi khác là NAT overload (các địa chỉ IP private có thể sử dụng đồng thời cùng một lúc 1 địa chỉ IP public)

 Quá trình PAT cũng xác nhận việc gói tin đến phải là gói tin được yêu cầu, và đây cũng tăng thêm tính bảo mật cho phiên

Trang 15

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 15

Các loại NAT

So sánh NAT và PAT

 NAT chuyển đổi IPv4 theo cơ chế 1:1 giữa IP private và IP public

 PAT thay đổi cà địa chỉ IP và địa chỉ Port

 NAT chuyển tiếp trả về bên trong mạng bằng địa chỉ nguồn của gói tin đi ra ngoài mạng

 Sử dụng PAT thông thường với một hoặc một vài địa chỉ IP public

 PAT còn có thể sử dụng để chuyển đổi giao thức mà không cần sử dụng tới port như ICMP Mỗi giao thức được hỗ trợ một cách khác nhau bởi PAT

Trang 16

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 16

Lợi ích của việc sử dụng NAT

 Bảo tồn được lược đồ địa chỉ IP đăng ký hợp pháp

 Tăng tính linh động trong kết nối với mạng public

 Cung cấp tính thống nhất cho mạng nội bộ trong việc phân phối và cung cấp địa chỉ IP

 Nâng cao tính bảo mật mạng (publish server)

Trang 17

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 17

Nhược điểm của NAT

 Giảm hiệu năng của mạng

 Mất chức năng giao tiếp end-to-end

 Việc triển khai đường hầm trở lên phức tạp hơn

 Các gói tin khởi tạo, bắt đầu của giao thức TCP có thể bị gián đoạn

Trang 18

© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential

Trang 19

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 19

Cấu hình NAT tĩnh

Trong quá trình cấu hình NAT, cần thực hiện 02 bước quan trọng sau:

 Tạo ánh xạ (mapping) giữa địa chỉ cục bộ và địa chỉ toàn cục

 Cần xác định rõ, interface nào nằm trong vùng inside, interface nào nằm vùng outside

Trang 20

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 20

Cấu hình NAT tĩnh

Trang 21

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 21

Phân tích NAT tĩnh

Trang 22

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 22

Kiểm tra NAT tĩnh

Trang 23

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 23

Kiểm tra NAT tĩnh

Trang 24

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 24

Hoạt động của NAT động

 Dải mạng public (dải inside global) sẽ sẵn sàng cho các thiết bị bên trong có thể sử dụng ra bên ngoài theo cơ chế

first-come, first-served.

 Với NAT động, một địa chỉ bên trong được chuyển đổi thành 1 địa chỉ bên ngoài.

 Dải public (public pool) cần phải đủ lớn để đáp ứng đủ số thiết bị bên trong mạng Trong trường hợp dải public

không còn IP nào sẵn sàng, thiết bị bên trong sẽ không thể giao tiếp ra mạng ngoài

Trang 25

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 25

Configuring Dynamic NAT

Cấu hình NAT động

Trang 26

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 26

Phân tích NAT động

Trang 27

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 27

Configuring Dynamic NAT

Phân tích NAT động

Trang 28

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 28

Kiểm tra NAT động

Trang 29

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 29

Configuring Dynamic NAT

Kiểm tra NAT động

Trang 30

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 30

Cấu hình PAT: address pool

Trang 31

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 31

Configuring PAT

Cấu hình PAT interface

Trang 32

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 32

Phân tích PAT

Trang 33

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 33

Configuring PAT

Phân tích PAT

Trang 34

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 34

Phân tích PAT

Trang 35

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 35

Port Forwarding

Port Forwarding

 Port forwarding là quá trình chuyển đổi port từ một nút mạng này sang mạng khác

 Gói tin được gửi với địa chỉ IP public và port tới router có thể được chuyển đổi sang IP và port phù hợp với mạng

inside

 Port forwarding rất hữu ích khi nhiều server bên trong có các địa chỉ private khác nhau Và muốn quảng bá ra

mạng public

Trang 36

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 36

SOHO Example

Trang 37

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 37

Port Forwarding

Configuring Port Forwarding with IOS

Trong IOS, port forwarding được cấu hình giống như NAT tĩnh có sử dụng thêm các TCP, UDP port

Trang 38

© 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential

Trang 39

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 39

Configuring NAT and IPv6

Troubleshooting NAT: show commands

Trang 40

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 40

Troubleshooting NAT: debug command

Trang 41

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 41

Chapter 5: Tổng kết

Bài này đã trình bày:

 NAT được sử dụng như thế nào trong việc tiết kiệm địa chỉ IPv4

 NAT for IPv4:

• Thuộc tính của NAT, thuật ngữ và nguyên tắc hoạt động cơ bản

• Các loại NAT khác nhau: NAT tĩnh, NAT động và NAT động overload( PAT)

• Lợi ích của việc sử dụng NAT

 Cấu hình, kiểm tra và phân tích tiến trình NAT khác nhau

 Cơ chế port forwarding hoạt động như thế nào.

 Khắc phục sự cố NAT sử dụng show và debug

 NAT được sử dụng như thê nào giữa IPv6 và IPv4

Trang 42

Presentation_ID © 2008 Cisco Systems, Inc All rights reserved Cisco Confidential 42

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN