1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 2: Cấu hình EIGRP

47 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Hình EIGRP
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giáo Trình
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

R3config-line# logging synchronous R3config-line# password cisco Bước 2: Cấu hình EIGRP Cấu hình EIGRP trên R1... R1config#enable password cisco R1config#no ip domain-lookup R1config#

Trang 1

Chương 2 - EIGRP – Enhanced Interior Gateway Routing Protocol

Bài 2.1 Cấu hình cơ bản EIGRP, Bandwidth và Ajancencies

0.0

/24

VLAN110.1.100.0/24S0/0/1

2.1.2 Mục tiêu của bài thực hành

Cấu hình EIGRP trên các Router Kiểm tra EIGRP adjacencies và thông tin định tuyến Dùng lệnh bandwidth thay đổi EIGRP metric

2.1.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2, R3

Trang 2

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

Trang 3

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Bước 2: Cấu hình EIGRP

Cấu hình EIGRP trên R1

Trang 4

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.1.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.1.3-2: Show ip route trên R1

Hình 2.1.3-3: Show ip eigrp topology trên R1

Hình 2.1.3-4: Show ip eigrp neighbors trên R2

Trang 5

Hình 2.1.3-5: Show ip route trên R2

Hình 2.1.3-6: Show ip eigrp topology trên R2

Hình 2.1.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 2.1.3-8: Show ip route trên R3

Trang 6

Hình 2.1.3-9: Show ip eigrp topology trên R3

Bước 3: Chỉnh sửa metric với câu lệnh Bandwidth

Hình 2.1.3-10: Show interface Serial 0/3/0 trên R1

Hình 2.1.3-11: Show interface Serial 0/0/1 trên R2

Trang 7

Bài 2.2 EIGRP Load Balancing không cùng metric

Lo21 : 10.1.2.1/30Lo25 : 10.1.2.5/30Lo29 : 10.1.2.9/30

1.1.10.0/29

2.2.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2, R3

R1

Router(config)#hostname R1

Trang 8

R1(config)#enable password cisco

R1(config)#no ip domain-lookup

R1(config)#banner motd ^C R1^C

R1(config)#line console 0

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

R2(config-line)# login

Trang 9

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 10

Bước 2: Cấu hình EIGRP trên R1, R2, R3

Cấu hình EIGRP trên R1

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.2.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1

Trang 11

Hình 2.2.3-2: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.2.3-3: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.2.3-4: Show ip route eigrp trên R2

Hình 2.2.3-5: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 2.2.3-6: Show ip route eigrp trên R3

Bước 3: Xác định Successors, Feasible Successors và Feasible

Distances

Trang 12

Hình 2.2.3-7: Show ip eigrp topology trên R1

Bước 5: Cấu hình và kiểm tra Load Balancing không cùng metric trên

Trang 13

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.2.3-1 : Show ip route trên R3

Hình 2.2.3-2 : Traceroute 10.1.102.1 trê R3

Trang 14

Bài 2.3 EIGRP Summarization, và Default network

Lo1: 192.168.200.1/30 Lo5: 192.168.200.5/30 Lo9: 192.168.200.9/30 Lo13: 192.168.200.13/30 Lo17: 192.168.200.17/30 Lo21: 192.168.200.21/30 Lo25: 192.168.200.25/30

1

2.16 10.0/29

S0/1

1 1 1 0 /29

Hình 2.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý

2.3.2 Mục tiêu cấu hình

Cấu hình và kiểm tra EIGRP auto-summarization, EIGRP manual summarization

Phân phối default-network trong EIGRP

2.3.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2, R3

R1

Router(config)#hostname R1

Trang 15

R1(config)#enable password cisco

R1(config)#no ip domain-lookup

R1(config)#banner motd ^C R1^C

R1(config)#line console 0

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

Trang 16

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 17

Bước 2: Cấu hình và kiểm tra EIGRP auto-summarization

Cấu hình EIGRP trên R1

Trang 18

R3(config-router)#network 10.0.0.0

R3(config-router)# network 192.168.0.0 0.0.31.255

R3(config-router)#network 172.16.0.0

R3(config-router)#exit

Kiểm tra cấu hình EIGRP

Hình 2.3.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.3.3-2: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.3.3-3: Show ip route summary trên R1

Hình 2.3.3-4: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.3.3-5: Show ip route eigrp trên R2

Trang 19

Hình 2.3.3-6: Show ip route summary trên R2

Hình 2.3.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 2.3.3-8: Show ip route eigrp trên R3

Hình 2.3.3-9: Show ip route summary trên R3

Bước 3: Cấu hình và kiểm tra EIGRP manual summarization

Trang 20

Hình 2.3.3-10: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.3.3-11: Show ip route eigrp trên R2

Bước 5: Cấu hình Default network

R1(config)#ip default-network 172.31.0.0

R1(config)#router eigrp 1

R1(config-router)#network 172.31.0.0

R1(config-router)#end

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.3.3-12: Show ip route eigrp trên R2

Hình 2.3.3-13: Show ip route eigrp trên R3

Trang 21

Bài 2.4 EIGRP Authentication

Lo1: 192.168.200.1/30 Lo5: 192.168.200.5/30 Lo9: 192.168.200.9/30 Lo13: 192.168.200.13/30 Lo17: 192.168.200.17/30 Lo21: 192.168.200.21/30 Lo25: 192.168.200.25/30

12.16.10.0/29

S0/1

1 1 1 0 /29

Hình 2.4.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý

2.4.2 Mục tiêu cấu hình

Cấu hình chứng thực trao đổi thông định tuyến trong EIGRP

2.4.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản cho R1, R2, R3

R1

Router(config)#hostname R1

R1(config)#enable password cisco

R1(config)#no ip domain-lookup

Trang 22

R1(config)#banner motd ^C R1^C

R1(config)#line console 0

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

Trang 23

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 24

Bước 2: Cấu hình và kiểm tra EIGRP

Cấu hình EIGRP trên R1

Trang 25

Kiểm tra cấu hình EIGRP

Hình 2.4.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.4.3-2: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.4.3-3: Show ip route summary trên R1

Hình 2.4.3-4: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.4.3-5: Show ip route eigrp trên R2

Trang 26

Hình 2.4.3-6: Show ip route summary trên R2

Hình 2.4.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 2.4.3-8: Show ip route eigrp trên R3

Hình 2.4.3-9: Show ip route summary trên R3

Bước 3: Cấu hình Authentication giữa R1-R2 và R2-R3 với MD5 và

key là cisco

Cấu kỳ Authentication keys

R1(config)#key chain EIGRP-KEY

Trang 27

R3(config-keychain-key)#exit

Cấu hình Authentication trên R1

R1(config)#interface Serial 0/3/0

R1(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R1(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R1(config-if)#exit

Cấu hình Authentication trên R2

R2(config)#interface Serial 0/0/0

R2(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R2(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R2(config-if)#exit

R2(config)#interface Serial 0/0/1

R2(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R2(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R2(config-if)#exit

Cấu hình Authentication trên R3

R3(config)#interface Serial 0/1

R3(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R3(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R3(config-if)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.4.3-10: Show ip eigrp interface detail trên R1

Hình 2.4.3-11: Show ip eigrp interface detail trên R2

Trang 28

Hình 2.4.3-12: Show ip eigrp interface detail trên Rs

Hình 2.4.3-13: Show ip eigrp interface detail trên R3

Trang 29

Bài 2.5 EIGRP over Frame Relay

2.5.1 Sơ đồ uận ý

R1

DLCI 102/103

FR

DLCI 301 DLCI 201

172.16.123.0/29

Lo1: 10.3.1.1/19 Lo33: 10.3.33.1/19 Lo65: 10.3.65.1/19 Lo97: 10.3.97.1/19 Lo129: 10.3.129.1/19 Lo161: 10.3.161.1/19

Lo1: 10.1.1.1/19 Lo33: 10.1.33.1/19 Lo65: 10.1.65.1/19 Lo97: 10.1.97.1/19 Lo129: 10.1.129.1/19 Lo161: 10.1.161.1/19

2.5.2 Mục tiêu của bài thực hành

Cấu hình router là một Frame Relay switch Cấu hình EIGRP chạy trên Frame Relay hub-and-spoke

2.5.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3, FR

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

Trang 30

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

R2(config-line)# login

R2(config)#line vty 0 4

Trang 31

R2(config-line)# password cisco

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

R3(config-line)# login

R3(config)#line vty 0 4

R3(config-line)# password cisco

Trang 32

FR (config-line)# logging synchronous

FR (config-line)# password cisco

FR (config-line)# login

FR (config)#line vty 0 4

FR (config-line)# password cisco

FR (config-line)# login

Trang 33

FR(config)#frame-relay switching

FR(config)#interface Serial 0/0

FR(config-if)#encapsulation frame-relay

FR(config-if)#frame-relay intf-type dce

FR(config-if)#frame-relay route 102 interface Serial 0/1 201

FR(config-if)#frame-relay route 103 interface Serial 0/3 301

FR(config-if)#frame-relay intf-type dce

FR(config-if)#frame-relay route 201 interface Serial 0/0 102

FR(config-if)#no shutdown

FR(config-if)#exit

FR(config)#interface Serial 0/3

FR(config-if)#encapsulation frame-relay

FR(config-if)#frame-relay intf-type dce

FR(config-if)#frame-relay route 301 interface Serial 0/0 103

FR(config-if)#no shutdown

FR(config-if)#exit

Bước 2: Cấu hình EIGRP trên Frame Relay

Cấu hình EIGRP trên R1

Trang 34

R3(config-router)#no auto-summary

R3(config-router)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.5.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.5.3-2: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.5.3-3: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.5.3-4: Show ip route eigrp trên R2

Hình 2.5.3-5: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 2.5.3-6: Show ip route eigrp trên R3

Bước 3: Disable split horizon

Trang 35

R1(config)#interface Serial 0/3/1

R1(config-if)#no ip split-horizon eigrp 1

R1(config-if)#exit

Hình 2.5.3-7: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.5.3-8: Show ip route eigrp trên R2

Hình 2.5.3-9: Show ip route eigrp trên R3

Bước 4: Sử dụng non-broadcast mode

Trang 36

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.5.3-10: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.5.3-11: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.5.3-12: Show ip eigrp neighbors trên R3

Bước 5: Sử dụng manual summarization

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.5.3-13: Show ip route eigrp trên R1

Trang 37

Hình 2.5.3-14: Show ip route eigrp trên R2

Hình 2.5.3-15: Show ip route eigrp trên R3

Trang 38

Lo0 : 172.16.4.1/27 Lo1 : 172.16.4.33/27 Lo2 : 172.16.4.65/27 Lo3 : 172.16.4.97/27

Hình 2.6.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý

2.6.2 Mục tiêu bài thực hành

Thực thi EIGRP với mô hình trên Cấu hình R4 để summarize những địa chỉ loopback Tắt chức năng gửi Hello multicast trên R1 và R2

Sử dụng MD5 với key là “cisco” giữa R3 và R4

2.6.3 Cấu hình và hình vẽ minh họa

Bước 1: Cấu hình cơ bản R1, R2, R3, R4 Cấu hình địa tất cả các

interface theo hình vẽ với bandwidth của interface serial là 64kbps

R1

Router(config)#hostname R1

R1(config)#enable password cisco

R1(config)#no ip domain-lookup

Trang 39

R1(config)#banner motd ^C R1^C

R1(config)#line console 0

R1(config-line)# logging synchronous

R1(config-line)# password cisco

R2(config-line)# logging synchronous

R2(config-line)# password cisco

Trang 40

R3(config-line)# logging synchronous

R3(config-line)# password cisco

Trang 41

R4(config-line)# logging synchronous

R4(config-line)# password cisco

Bước 2: Cấu hình EIGRP với AS 1

Cấu hình EIGRP trên R1

Trang 42

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.6.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.6.3-2: Show ip route eigrp trên R1

Hình 2.6.3-3: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.6.3-4: Show ip route eigrp trên R2

Trang 43

Hình 2.6.3-5: Show ip eigrp neighbors trên R3

Hình 2.6.3-6: Show ip route eigrp trên R3

Hình 2.6.3-7: Show ip eigrp neighbors trên R4

Hình 2.6.3-8: Show ip route eigrp trên R4

Bước 3: Cấu hình R4 để summarize những địa chỉ loopback

R4(config)#interface Serial 0/3/0

R4(config-if)#ip summary-address eigrp 1 172.16.4.0 255.255.255.128

R4(config-if)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.6.3-9: Show ip route eigrp trên R1

Trang 44

Hình 2.6.3-10: Show ip route eigrp trên R1=2

Hình 2.6.3-11: Show ip route eigrp trên R3

Bước 4: Tắt chức năng gửi Hello multicast trên R1 và R2

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.6.3-12: Show ip eigrp neighbors trên R1

Hình 2.6.3-13: Show ip eigrp neighbors trên R2

Hình 2.6.3-14: Show ip eigrp interface detail trên R1

Trang 45

Hình 2.6.3-15: Show ip eigrp interface detail trên R2

Bước 5: Chỉnh sửa hello timers trên link giữa R2 và R3 là 2 seconds

Cấu hình trên R2

R2(config)#interface Serial 0/0/0

R2(config-if)#ip hello-interval eigrp 1 2

R2(config-if)#ip hold-time eigrp 1 8

R2(config-if)#exit

Cấu hình trên R3

R3(config)#interface Serial 0/1

R3(config-if)#ip hello-interval eigrp 1 2

R3(config-if)#ip hold-time eigrp 1 8

R3(config-if)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.6.3-16: Show ip eigrp interface detail tren R1

Hình 2.6.3-17: Show ip eigrp interface detail tren R2

Bước 6: Sử dụng MD5 với key là “cisco” giữa R3 và R4

Trang 46

Cấu kỳ Authentication keys

R3(config)#key chain EIGRP-KEY

R3(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R3(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R3(config-if)#exit

Cấu hình Authentication trên R4

R4(config)#interface Serial 0/3/0

R4(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R4(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R4(config-if)#exit

R2(config)#interface Serial 0/0/1

R2(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R2(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R2(config-if)#exit

Cấu hình Authentication trên R3

R3(config)#interface Serial 0/1

R3(config-if)#ip authentication key-chain eigrp 1 EIGRP-KEY

R3(config-if)#ip authentication mode eigrp 1 md5

R3(config-if)#exit

Kiểm tra cấu hình

Hình 2.6.3-18: Show ip eigrp interface detail trên R3

Trang 47

Hình 2.6.3-19: Show ip eigrp interface detail trên R4

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  2.1.3-2: Show ip route trên R1 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.1.3-2: Show ip route trên R1 (Trang 4)
Hình 2.2.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Chương 2: Cấu hình EIGRP
Hình 2.2.1 1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 7)
Hình 2.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Chương 2: Cấu hình EIGRP
Hình 2.3.1 1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 14)
Hình  2.3.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.3.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 (Trang 18)
Hình  2.3.3-6: Show ip route summary trên R2 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.3.3-6: Show ip route summary trên R2 (Trang 19)
Hình 2.4.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Chương 2: Cấu hình EIGRP
Hình 2.4.1 1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 21)
Hình  2.4.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.4.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 (Trang 25)
Hình  2.4.3-6: Show ip route summary trên R2 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.4.3-6: Show ip route summary trên R2 (Trang 26)
Hình  2.4.3-12: Show ip eigrp interface detail trên Rs - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.4.3-12: Show ip eigrp interface detail trên Rs (Trang 28)
Hình  2.5.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.5.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 (Trang 34)
Hình  2.5.3-8: Show ip route eigrp trên R2 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.5.3-8: Show ip route eigrp trên R2 (Trang 35)
Hình  2.5.3-10: Show ip eigrp neighbors trên R1 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.5.3-10: Show ip eigrp neighbors trên R1 (Trang 36)
Hình 2.6.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Chương 2: Cấu hình EIGRP
Hình 2.6.1 1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 38)
Hình  2.6.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.6.3-1: Show ip eigrp neighbors trên R1 (Trang 42)
Hình  2.6.3-5: Show ip eigrp neighbors trên R3 - Chương 2: Cấu hình EIGRP
nh 2.6.3-5: Show ip eigrp neighbors trên R3 (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w