1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Định nghĩa VLANs

19 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định nghĩa vlans
Trường học Giáo dục Đại học
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 440,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng lệnh ping để kiểm tra kết nối giữa 2 pc khi kết nối với switch trên các VLAN 10, 20 và 30 Kiểm tra và xem xét hoạt động của thiết bị đã được cấu hình Bước 1: kết nối các thiết bị th

Trang 1

Chương 2 - ĐỊNH NGHĨA VLANs

Bài 2.1 Cấu hình VLANs và trunks cho switch ayer2 và switch

layer 3

2.1.1 Sơ đồ uận ý

Hình 2.1.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý

Tên thiết bị Địa chỉ IP VLAN 10 VLAN 20 VLAN 30

Switch 3560 192.168.2.10/24 Fa0/2 – Fa0/9 Fa0/10 – Fa0/16 Fa0/17 – Fa0/24

Switch 2950 192.168.2.11/24 Fa0/2 – Fa0/8 Fa0/9 – Fa0/14 Fa0/15 – Fa0/24

Cấu hình VLAN 99, VLAN 10, VLAN 20 và VLAN 30 trên các switch Cấu hình đường trunk giữa các switch trên các cổng Fa0/1

Dùng lệnh ping để kiểm tra kết nối giữa 2 pc khi kết nối với switch trên các VLAN 10, 20 và 30

Kiểm tra và xem xét hoạt động của thiết bị đã được cấu hình

Bước 1: kết nối các thiết bị theo sơ đồ luận lý

Trang 2

Bước 2: dùng máy tính kết nối đến cổng console của thiết bị và sử

dụng phần mềm Hyper terminal hoặc SecureCRT để kết nối đến thiết bị qua cổng console 0

Bước 3: thực hiện việc cấu hình cơ bản cho thiết bị như các bài

thực hành trước theo yêu cầu

Cấu hình cơ bản cho SW2950

Switch(config)#hostname SW2950

SW2950(config)#enable password cisco

SW2950(config)#no ip domain-lookup

SW2950(config)#banner motd ^CSwitch 2950^C

SW2950(config)#line console 0

SW2950(config-line)# logging synchronous

SW2950(config-line)# password cisco

SW2950(config-line)# login

SW2950(config)#line vty 0 4

SW2950(config-line)# password cisco

SW2950(config-line)# login

Cấu hình cơ bản cho SW3560

Switch(config)#hostname SW3560

SW3560(config)#enable password cisco

SW3560(config)#no ip domain-lookup

SW3560(config)#banner motd ^CSwitch 3560^C

SW3560(config)#line console 0

SW3560(config-line)# logging synchronous

SW3560(config-line)# password cisco

SW3560(config-line)# login

SW3560(config)#line vty 0 4

SW3560(config-line)# password cisco

SW3560(config-line)# login

Bước 4: cấu hình VLAN cho các switch

Cấu hình VLAN cho SW2950

SW2950(config)#vlan 10

SW2950(config-vlan)#name VLAN10

SW2950(config-vlan)#exit

Trang 3

SW2950(config-vlan)#name VLAN20

SW2950(config-vlan)#exit

SW2950(config)#vlan 30

SW2950(config-vlan)#name VLAN30

SW2950(config-vlan)#exit

Hình 2.1.4-1: Show vlan trên Switch 2950

Cấu hình VLAN cho SW3560

SW3560(config)#vlan 10

SW3560(config-vlan)#name VLAN10

SW3560(config-vlan)#exit

SW3560(config)#vlan 20

SW3560(config-vlan)#name VLAN20

SW3560(config-vlan)#exit

SW3560(config)#vlan 30

SW3560(config-vlan)#name VLAN30

SW3560(config-vlan)#exit

Trang 4

Hình 2.1.4-2: Show vlan trên Switch 3560

Bước 5: cấu hình interface trunk cho các switch ở interface Fa0/1

Cấu hình interface trunk cho SW2950

SW2950(config)# interface fastEthernet0/1

SW2950(config-if)# switchport mode trunk

Hình 2.1.4-3: Show interface trunk trên Switch 2950

Cấuhình interface trunk cho SW3950

SW3560(config)#interface fastEthernet 0/1

SW3560(config-if-range)#switchport trunk encapsulation dot1Q

SW3560(config-if-range)#switchport mode trunk

Trang 5

Hình 2.1.4-4: Show interface trunk trên Switch 3560

Bước 6: thực hiện kiểm tra cấu hình và hoạt động của các thiết bị

và PC

Bước 7: Xóa cấu hình, khởi động lại thiết bị, hoàn trả lại thiết bị và

hoàn tất bài lab

Trên SW2950

SW2950#dir flash:

Directory of flash:/

SW2950#dir flash:

Directory of flash:/

2 -rwx 3706496 Mar 01 1993 00:20:41 +00:00 c2950_cpryto.bin

13 -rwx 616 Mar 01 1993 03:10:29 +00:00 vlan.dat

17 -rwx 1150 Mar 01 1993 03:10:31 +00:00 config.text

7741440 bytes total (4031488 bytes free)

SW2950#delete config.text

Delete filename [config.text]?

Delete flash:config.text? [confirm]

SW2950#delete vlan.dat

Delete filename [vlan.dat]?

Delete flash:vlan.dat? [confirm]

SW2950#reload

Proceed with reload? [confirm]

TrênSW3560

SW3560#dir flash:

Directory of flash:/

Trang 6

7 drwx 192 Mar 1 1993 00:06:52 +00:00 c3560-ipbase-mz.122-35.SE5

469 -rwx 704 Mar 1 1993 01:24:35 +00:00 vlan.dat

470 -rwx 1413 Mar 1 1993 00:14:04 +00:00 config.text

472 -rwx 5 Mar 1 1993 00:14:04 +00:00 private-config.text

32514048 bytes total (23435776 bytes free)

SW3560#delete config.text

Delete filename [config.text]?

Delete flash:config.text? [confirm]

SW3560#delete vlan.dat

Delete filename [vlan.dat]?

Delete flash:vlan.dat? [confirm]

SW3560#reload

Proceed with reload? [confirm]

Trang 7

Bài 2.2 Cấu hình Trunks sử dụng ISL và VLANs trên switch ayer

3

2.2.1 Sơ đồ uận ý

Cấu hình VLAN 10, VLAN 20 và VLAN 30 trên các switch

Cấu hình đường trunk giữa các switch trên các cổng Fa0/1 sử dụng ISL protocol

Dùng lệnh ping để kiểm tra kết nối giữa 2 pc khi kết nối với switch trên các VLAN 10, 20 và 30

Kiểm tra và xem xét hoạt động của thiết bị đã được cấu hình

Bước 1: kết nối các thiết bị theo sơ đồ luận lý Bước 2: dùng máy tính kết nối đến cổng console của thiết bị và sử

dụng phần mềm Hyper terminal hoặc SecureCRT để kết nối đến thiết bị qua cổng console 0

Bước 3: thực hiện việc cấu hình cơ bản cho thiết bị như các bài

thực hành trước theo yêu cầu

Cấu hình cơ bản cho SW1_3560

Switch(config)#hostname SW1_3560

SW1_3560 (config)#enable password cisco

SW1_3560 (config)#no ip domain-lookup

SW1_3560 (config)#banner motd ^CSwitch 3560 01^C

SW1_3560 (config)#line console 0

SW1_3560 (config-line)# logging synchronous

SW1_3560 (config-line)# password cisco

Trang 8

SW1_3560 (config-line)# login

SW1_3560 (config)#line vty 0 4

SW1_3560 (config-line)# password cisco

SW1_3560 (config-line)# login

Cấu hình cơ bản cho SW2_3560

Switch(config)#hostname SW2_3560

SW2_3560 (config)#enable password cisco

SW2_3560 (config)#no ip domain-lookup

SW2_3560 (config)#banner motd ^CSwitch 3560_02^C

SW2_3560 (config)#line console 0

SW2_3560 (config-line)# logging synchronous

SW2_3560 (config-line)# password cisco

SW2_3560 (config-line)# login

SW2_3560 (config)#line vty 0 4

SW2_3560 (config-line)# password cisco

SW2_3560 (config-line)# login

Bước 4: cấu hình VLAN cho các switch theo yêu cầu ở trên

Cấu hình VLAN cho SW1_3560

SW1_3560(config)#vlan 10

SW1_3560 (config-vlan)#name VLAN10

SW1_3560 (config-vlan)#exit

SW1_3560 (config)#vlan 20

SW1_3560 (config-vlan)#name VLAN20

SW1_3560 (config-vlan)#exit

SW1_3560 (config)#vlan 30

SW1_3560 (config-vlan)#name VLAN30

SW1_3560 (config-vlan)#exit

Trang 9

Hình 2.2.3-1: Show vlan trên SW1_3560

Cấu hình VLAN cho SW2_3560

SW2_3560 (config)#vlan 10

SW2_3560 (config-vlan)#name VLAN10

SW2_3560 (config-vlan)#exit

SW2_3560 (config)#vlan 20

SW2_3560 (config-vlan)#name VLAN20

SW2_3560 (config-vlan)#exit

SW2_3560 (config)#vlan 30

SW2_3560 (config-vlan)#name VLAN30

SW2_3560 (config-vlan)#exit

Trang 10

Hình 2.2.3-2: Show vlan trên SW2_3560

Bước 5: cấu hình interface trunk cho các switch ở interface Fa0/1

sử dụng ISL protocol

Cấu hình Interface trunk cho SW1_3560

SW1_3560(config)#interface fastEthernet 0/1

SW1_3560(config-if-range)#switchport trunk encapsulation isl

SW1_3560(config-if-range)#switchport mode trunk

Hình 2.2.3-3: Show interfaces trunk trên SW1_3560

Cấu hình Interface trunk cho SW2_3560

Trang 11

SW2_3560(config-if-range)#switchport trunk encapsulation isl

SW2_3560(config-if-range)#switchport mode trunk

Hình 2.2.3-4: Show interfaces trunk trên SW2_3560

Bước 6: thực hiện kiểm tra cấu hình và hoạt động của các thiết bị

và PC

Bước 7: Xóa cấu hình, khởi động lại thiết bị, hoàn trả lại thiết bị và

hoàn tất bài lab

Trang 12

Bài 2.3 Cấu hình VTP, Trunks và VLANs trên switch ayer 2 và

layer 3

2.3.1 Sơ đồ uận ý

Hình 2.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý

Cấu hình Trunk, VTP sử dụng 820.1Q và ISL và VLAN cho các switch theo mô hình luận lý

Bước 1: Cấu hình cơ bản cho các switch

Cấu hình cơ bản cho SW1_3560

Switch(config)#hostname SW1_3560

SW1_3560(config)#enable password cisco

SW1_3560(config)#no ip domain-lookup

SW1_3560(config)#banner motd ^CSwitch 3560_01^C

SW1_3560(config)#line console 0

SW1_3560(config-line)# logging synchronous

SW1_3560(config-line)# password cisco

SW1_3560(config-line)# login

SW1_3560(config)#line vty 0 4

SW1_3560(config-line)# password cisco

SW1_3560(config-line)# login

Trang 13

Switch(config)#hostname SW2_3560

SW2_3560 (config)#enable password cisco

SW2_3560 (config)#no ip domain-lookup

SW2_3560 (config)#banner motd ^CSwitch 3560_02^C

SW2_3560 (config)#line console 0

SW2_3560 (config-line)# logging synchronous

SW2_3560 (config-line)# password cisco

SW2_3560 (config-line)# login

SW2_3560 (config)#line vty 0 4

SW2_3560 (config-line)# password cisco

SW2_3560 (config-line)# login

Cấu hình cơ bản cho SW1_2950

Switch(config)#hostname SW1_2950

SW1_2950 (config)#enable password cisco

SW1_2950 (config)#no ip domain-lookup

SW1_2950 (config)#banner motd ^CSwitch1_2950_01^C

SW1_2950 (config)#line console 0

SW1_2950 (config-line)# logging synchronous

SW1_2950 (config-line)# password cisco

SW1_2950 (config-line)# login

SW1_2950 (config)#line vty 0 4

SW1_2950 (config-line)# password cisco

SW1_2950 (config-line)# login

Cấu hình cơ bản cho SW2_2950

Switch(config)#hostname SW2_2950

SW2_2950 (config)#enable password cisco

SW2_2950 (config)#no ip domain-lookup

SW2_2950 (config)#banner motd ^CSwitch 2950_02^C

SW2_2950 (config)#line console 0

SW2_2950 (config-line)# logging synchronous

SW2_2950 (config-line)# password cisco

SW2_2950 (config-line)# login

SW2_2950 (config)#line vty 0 4

SW2_2950 (config-line)# password cisco

SW2_2950 (config-line)# login

Trang 14

Bước 2: cấu hình trunk 802.1Q giữa các switch 2950 và giữa các

switch 2950 và 3560

Cấu hình Trunk 802.1Q trên SW1_3560

SW1_3560(config)#interface fastEthernet 0/2

SW1_3560(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q

SW1_3560(config-if)#switchport mode trunk

Cấu hình Trunk 802.1Q trên SW2_3560

SW2_3560(config)#interface gigabitEthernet 0/2

SW2_3560(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q

SW2_3560(config-if)#switchport mode trunk

Cấu hình Trunk 802.1Q trên SW1_2950

SW1_2950(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2

SW1_2950(config-if-range)#switchport mode trunk

Cấu hình Trunk 802.1Q trên SW2_2950

SW2_2950(config)#interface range fastEthernet 0/1 - 2

SW2_2950(config-if-range)#switchport mode trunk

Bước 3: Cấu hình trunk ISL giữa các switch 3560

Cấu hình Trunk ISL trên SW1_3560

SW1_3560(config)#interface fastEthernet 0/1

SW1_3560 (config-if-range)#switchport trunk encapsulation isl

SW1_3560config-if-range)#switchport mode trunk

Cấu hình Trunk ISL trên SW2_3560

SW2_3560(config)#interface fastEthernet 0/1

SW2_3560 (config-if-range)#switchport trunk encapsulation isl

SW2_3560 (config-if-range)#switchport mode trunk

Hình 2.3.3-1: Show interfaces trunk trên SW1_2950

Trang 15

Hình 2.3.3-2: Show interfaces trunk trên SW2_2950

Hình 2.3.3-3: Show interfaces trunk trên SW1_3560

Hình 2.3.3-4: Show interfaces trunk trên SW2_3560 Bước 4: cấu hình các Switch 3560 là VTP Server, các switch 2950

là VTP client với domain tên là Cisco

Cấu hình VTP trên SW1_3560

SW1_3560 (config)#vtp mode server

Setting device to VTP SERVER mode

SW1_3560 (config)#vtp domain pronet.edu.vn

Changing VTP domain name from NULL to pronet.edu.vn

SW1_3560 (config)#vtp password cisco

Setting device VLAN database password to cisco

SW1_3560 (config)#vtp version 2

Cấu hình VTP trên SW2_3560

SW2_3560 (config)#vtp mode server

Setting device to VTP SERVER mode

SW2_3560 (config)#vtp password cisco

Setting device VLAN database password to cisco

Trang 16

Cấu hình VTP trên SW1_2950

SW1_2950 (config)#vtp mode client

Setting device to VTP CLIENT mode

SW1_2950 (config)#vtp password cisco

Setting device VLAN database password to cisco

Cấu hình VTP trên SW2_2950

SW2_2950 (config)#vtp mode client

Setting device to VTP CLIENT mode

SW2_2950 (config)#vtp password cisco

Setting device VLAN database password to cisco

Bước 5: Cấu hình VLAN 10, 20, 30 cho các switch trên switch VTP

server và cấu hình các port trên switch thuộc về VLAN 10, 20 và 30

Cấu hình VLAN trên SW1_3560

SW1_3560 (config)#vlan 10

SW1_3560 (config-vlan)#name VLAN10

SW1_3560 (config-vlan)#exit

SW1_3560 (config)#vlan 20

SW1_3560 (config-vlan)#name VLAN20

SW1_3560 (config-vlan)#exit

SW1_3560 (config)#vlan 30

SW1_3560 (config-vlan)#name VLAN30

SW1_3560 (config-vlan)#exit

Hình 2.3.3-5: Show vtp status trên SW1_3560

Trang 17

Hình 2.3.3-6: Show Vlan trên SW1_3560

Hình 2.3.3-7: Show vtp status trên SW2_3560

Hình 2.3.3-8: Show Vlan trên SW2_3560

Cấu hình port switch trên SW1_2950

Trang 18

SW1_2950(config)#interface fastEthernet 0/18

SW1_2950(config-if)#switchport mode access

SW1_2950(config-if)#switchport access vlan 10

Hình 2.3.3-9: Show vtp status trên SW1_2950

Hình 2.3.3-10: Show Vlan trên SW1_2950

Cấu hình port switch trên SW2_2950

SW2_2950(config)#interface fastEthernet 0/18

SW2_2950(config-if)#switchport mode access

SW2_2950(config-if)#switchport access vlan 10

Hình 2.3.3-11: Show vtp status trên SW2_2950

Trang 19

Hình 2.3.3-12: Show Vlan trên SW2_2950

Bước 6: Đặt điạ chỉ IP cho PC1 và PC2 tương ứng là

192.168.1.10/24 và 192.168.1.11/24 Kiểm tra kết nối giữa các PC khi cắm các PC vào các VLAN 10, 20 và 30

Bước 7: Dùng lệnh show cần thiết kiểm tra cấu hình và hoạt động

của thiết bị

Bước 8: Xóa cấu hình, khởi động lại thiết bị, hoàn trả lại thiết bị và

hoàn tất bài lab

Ngày đăng: 08/05/2014, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Định nghĩa VLANs
Hình 2.1.1 1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 1)
Hình 2.1.4-1: Show vlan trên Switch 2950 - Định nghĩa VLANs
Hình 2.1.4 1: Show vlan trên Switch 2950 (Trang 3)
Hình 2.1.4-2: Show vlan trên Switch 3560 - Định nghĩa VLANs
Hình 2.1.4 2: Show vlan trên Switch 3560 (Trang 4)
Hình 2.1.4-4: Show interface trunk trên Switch 3560 - Định nghĩa VLANs
Hình 2.1.4 4: Show interface trunk trên Switch 3560 (Trang 5)
Hình 2.2.3-1: Show vlan trên SW1_3560 - Định nghĩa VLANs
Hình 2.2.3 1: Show vlan trên SW1_3560 (Trang 9)
Hình 2.3.1-1: Hình vẽ sơ đồ luận lý - Định nghĩa VLANs
Hình 2.3.1 1: Hình vẽ sơ đồ luận lý (Trang 12)
Hình  2.3.3-2: Show interfaces trunk trên SW2_2950 - Định nghĩa VLANs
nh 2.3.3-2: Show interfaces trunk trên SW2_2950 (Trang 15)
Hình  2.3.3-6: Show Vlan trên SW1_3560 - Định nghĩa VLANs
nh 2.3.3-6: Show Vlan trên SW1_3560 (Trang 17)
Hình  2.3.3-7: Show vtp status trên SW2_3560 - Định nghĩa VLANs
nh 2.3.3-7: Show vtp status trên SW2_3560 (Trang 17)
Hình  2.3.3-10: Show Vlan trên SW1_2950 - Định nghĩa VLANs
nh 2.3.3-10: Show Vlan trên SW1_2950 (Trang 18)
Hình  2.3.3-9: Show vtp status trên SW1_2950 - Định nghĩa VLANs
nh 2.3.3-9: Show vtp status trên SW1_2950 (Trang 18)
Hình  2.3.3-12: Show Vlan trên SW2_2950 - Định nghĩa VLANs
nh 2.3.3-12: Show Vlan trên SW2_2950 (Trang 19)
w