Kiểm tra 15 phút Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 159 Câu 1 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta[.]
Trang 1Kiểm tra 15 phút Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 159.
Câu 1 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 2 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Kon Tum C Đắc Lắc D Sín Chải.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Năm Căn B Định An, Kiên Lương.
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Bạc Liêu.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 6 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C nhu cầu sử dụng điện cao D sông ngòi ngắn dốc
Câu 7 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ badan và đá axit B đá vôi và đá phiến.
C đá phiến và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Câu 8 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B được sự điều tiết của các hồ nước
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 9 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn nhất
nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
1
Trang 2A Các sông khác B Sông Mê Công(Việt Nam).
Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 12 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 14 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 16 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.
Câu 19 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 20 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
HẾT -2