1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 15 phút địa lý đề 200

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Địa Lý
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 200 Câu 1 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đ[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 200.

Câu 1 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 2 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá mẹ badan và đá axit.

Câu 3 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B phân bố đồng đều cả nước

C có nhiều loại khác nhau D cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 4 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

Câu 5

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các

tháng luôn trên 200C?

Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Trang 2

A sinh vật ít B địa hình dốc

Câu 8 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 9 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 10 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 11 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vũng Áng B Hòn La C Định An D Vân Đồn.

Câu 13 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.

Câu 14 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 15 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

C Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

Câu 16 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

Câu 17 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 18 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Trang 3

Năm 1989 1999 2009 2014 2019

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cẩm Phả B Việt Trì C Hạ Long D Bắc Ninh.

Câu 20 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:32

w