1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 15 phút địa lý đề 104

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Địa Lý Đề 104
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 104 Câu 1 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển n[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 104.

Câu 1 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Đông Nam Bộ.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Vũng Áng B Nhật Lệ C Cửa Lò D Thuận An.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 4 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 5 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Trang 2

Câu 8 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Mã.

Câu 9 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 11 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 12 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 13 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 14 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Vũng Áng C Vân Đồn D Hòn La

Câu 17

Cho biểu đồ: 

Trang 3

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

Câu 18 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C khai thác quá mức nguồn lợi D tăng cường xuất khẩu hải sản.

Câu 19 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 20 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:32

w