Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 2015 2016 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 160 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚ[.]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2015-2016
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 160.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Câu 2 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Trang 2A Môn - Khơ Me B Việt - Mường.
Câu 4
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 6 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa nhiều vào thu đông.
C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa lớn vào đầu mùa hạ.
Câu 7 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C phân bố đồng đều cả nước D có nhiều loại khác nhau.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Kon Tum C Sín Chải D Đắc Lắc
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Trang 3A 2504m B 2445m C 2985m D 3096m.
Câu 11 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Đông Nam.
Câu 12 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Philippin thấp hơn Malaixia B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Malaixia cao hơn Thái Lan.
Câu 13 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 14 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 15 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 16 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 17 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
Trang 4B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?