Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 2015 2016 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 251 Câu 1 Cho biểu đồ CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIA[.]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2015-2016
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 251.
Câu 1
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 2 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 3 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
Câu 4 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 5 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
Trang 2B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
Câu 6 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 7 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 9 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B thành phố Đà Nẵng.
Câu 10 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
Câu 12 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Trang 3Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 15 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí và luyện kim.
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D dệt may, xi măng và hoá chất.
Câu 16
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 19 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 4Trung du và miền núi Bắc Bộ 631,2 3 590,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Câu 20 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là